Lỗi: Trang web OLM.VN không tải hết được tài nguyên, xem cách sửa tại đây.

Giúp tôi giải bài tập

Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM

Chiều dài khu đất hình chữ nhật là :

\(12:\frac{1}{3}=36\left(m\right)\)

Diện tích khu đất hình chữ nhật là :

\(36\times12=432\left(m^2\right)\)

Cạnh nền nhà hình vuông là :

\(24:4=6\left(m\right)\)

Diện tích nền nhà hình vuông là :

\(6\times6=36\left(m^2\right)\)

Diện tích bồn hoa hình tròn là :

\(2\times2\times3,14=12,56\left(m^2\right)\)

Diện tích đất còn lại là :

\(432-36-12,56-15,70=367,74\left(m^2\right)\)

Đáp số : 367,74m\(^2\)

Đọc tiếp...

380.3 m2

ttttttttttttttttyyyyyyyyyyyyyu

Đọc tiếp...

                                                 Giải

                        Chiều dài khu đất hình chữ nhật này là :

                                   12 : 1/3 = 36 ( m )

                        Diện tích sân trường hình chữ nhật là :

                                   36 x 12 = 432 ( m2 )

                        Diện tích của 1 bồn hoa là :

                                     2 x 2 = 4 ( m2 )

                        Diện tích 4 bồn hoa là :

                                   4  x 4 = 16 ( m2 )

                        Diện tích còn lại của sân trường là :

                                   432 – 16 = 416 ( m2 )

                                           Đáp số : 416 m2

hok tốt nha !

Đọc tiếp...

ko có đổi tên đâu gia hân - lớp mấy đấy 

Đọc tiếp...

TL:

are you from France?

HT

~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~

Học tốt!:)

Đọc tiếp...

Are you from France?

Đọc tiếp...
Are you from France? NBA ($$phúc$$)
Đọc tiếp...

TL:

6 : 5 = 1,2

12 : 8 = 1,5

39 : 15 = 2,6

15 : 4 = 3,75

HT

~~~~~~~~~~~~~~~~

Học tốt!:)

Đọc tiếp...

a) 1,2

b)1,5

c)2,6

d)3,75

~HT~

Đọc tiếp...

I. Odd one out.

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II SỐ 3

 

1     A. classroom

 

B. teacher

C. library

D. school

2      A. I

 

B. she

C. our

D. they

3     A. his

 

B. her

C. my

D. it

4      A. rice

 

B. bread

C. cake

D. milk

5     A. house

B. ruler

C. book

D. eraser

 

 

II. Choose the correct answer.

 

1. What is Mai doing? – She _______.

 

A. play cycling                     B. is cycling

 

2. How old is your _______? – He’s thirty four. 

 

C. cycles

A. sister                                B. mother

 

3. What is the ________ today? – It’s sunny. 

 

C. father

A. activity                             B. color

 

C. weather

4. __________ many cats do you have? – There are 5. 

 

A. Why                                B. How 

C. What

 

5. What _________ are your dogs? – They are black and white.

 

A. color                                B. yellow                              C. sunny

 

III. Fill in the blanks.

1.  The weather is often __________ in summer.

2.  We go to school _______ bike.

3.  There _______ six books on the table.

4.  This ______ a schoolbag. It is _____ the table. 

5.  Hello, my name _______ Hoa. I _______ 8 years old.

 

IV. Match.

 

1. How many goldfish do you have?

 

a. It’s behind the door.

2. What colors are your roses?

 

b. I have three.

3. Who’s sitting in the garden?

 

c. Yellow, red and blue.

4. Where is your cat?

d. My teacher, Miss Hoa.

 

Answer:

1 - 

2 - 

3 - 

4 - 

 

 

 

V.     Read and complete the table:

Her house is in the town. There are eight rooms. There are three bedrooms, two living rooms and two bathrooms in the house. There is one kitchen in the house. It is large.

 

Rooms of the house

 

Number

Living room

2

 

 

 

 

 

 

 

VI.  Read and write.

Hi. My name is Nam. I am in the playroom with my friends. I like planes. Mai likes dolls. Quan and Phong like ships. Linda likes kites. Peter and Tony like trucks. We have a lot of fun in the playroom.

1.  The children are in the ________________________.

2.  Nam likes _________________________.

3.  Mai likes _________________________.

4.  Quan and Phong like ____________________.

5.  Linda likes ________________________.

6.  Peter and Tony like _______________________.

Tuy hơi dài nhưng các bạn giúp mik nhé

Đi màMik hứa kCần gấp các bạn nhé

 

 

Đọc tiếp...

12

    1  teacher 

     2 our

     3 it 

     4 milk 

     5 house 

Đọc tiếp...

I. Odd one out.

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II SỐ 3

1     A. classroom

B. teacher

C. library

D. school

2      A. I

B. she

C. our

D. they

3     A. his

B. her

C. my

D. it

4      A. rice

B. bread

C. cake

D. milk

5    A. house 

B. ruler

C. book

D. eraser

II. Choose the correct answer.

1. What is Mai doing? – She _______.

A. play cycling                     B. is cycling

2. How old is your _______? – He’s thirty four. 

C. cycles

A. sister                                B. mother

3. What is the ________ today? – It’s sunny. 

 

C. father

A. activity                             B. color

C. weather

4. __________ many cats do you have? – There are 5. 

A. Why                                B. How 

C. What

5. What _________ are your dogs? – They are black and white.

A. color                                B. yellow                              C. sunny

Đọc tiếp...

III. Fill in the blanks.

1.  The weather is often __hot_ in summer.

2.  We go to school _by__ bike.

3.  There _are___ six books on the table.

4.  This _is_ a schoolbag. It is _on__ the table. 

5.  Hello, my name __is___ Hoa. I _am____ 8 years old.

Đọc tiếp...

Dưới đây là những câu hỏi có bài toán hay do Online Math lựa chọn.

Toán lớp 10Đố vuiToán có lời vănToán lớp 11Toán đố nhiều ràng buộcToán lớp 12Giải bằng tính ngượcLập luậnLô-gicToán chứng minhChứng minh phản chứngQui nạpNguyên lý DirechletGiả thiết tạmĐo lườngThời gianToán chuyển độngTính tuổiGiải bằng vẽ sơ đồTổng - hiệuTổng - tỉHiệu - tỉTỉ lệ thuậnTỉ lệ nghịchSố tự nhiênSố La MãPhân sốLiên phân sốSố phần trămSố thập phânSố nguyênSố hữu tỉSố vô tỉSố thựcCấu tạo sốTính chất phép tínhTính nhanhTrung bình cộngTỉ lệ thứcChia hết và chia có dưDấu hiệu chia hếtLũy thừaSố chính phươngSố nguyên tốPhân tích thành thừa số nguyên tốƯớc chungBội chungGiá trị tuyệt đốiTập hợpTổ hợpBiểu đồ VenDãy sốHằng đẳng thứcPhân tích thành nhân tửGiai thừaCăn thứcBiểu thức liên hợpRút gọn biểu thứcSố họcXác suấtTìm xPhương trìnhPhương trình nghiệm nguyênPhương trình vô tỉCông thức nghiệm Vi-etLập phương trìnhHệ phương trìnhBất đẳng thứcBất phương trìnhBất đẳng thức hình họcĐẳng thức hình họcHàm sốHệ trục tọa độĐồ thị hàm sốHàm bậc haiĐa thứcPhân thức đại sốĐạo hàm - vi phânLớn nhất - nhỏ nhấtHình họcĐường thẳngĐường thẳng song songĐường trung bìnhGócTia phân giácHình trònHình tam giácTam giác bằng nhauTam giác đồng dạngĐịnh lý Ta-letTứ giácTứ giác nội tiếpHình chữ nhậtHình thangHình bình hànhHình thoiHình hộp chữ nhậtHình ba chiềuChu viDiện tíchThể tíchQuĩ tíchLượng giácNgữ văn 10Hệ thức lượngViolympicNgữ văn 11Ngữ văn 12Giải toán bằng máy tính cầm tayToán tiếng AnhGiải tríTập đọcKể chuyệnTập làm vănChính tảLuyện từ và câuTiếng Anh lớp 10Tiếng Anh lớp 11Tiếng Anh lớp 12

Có thể bạn quan tâm


Tài trợ


sin cos tan cot sinh cosh tanh
Phép toán
+ - ÷ × = ∄ ± ⋮̸
α β γ η θ λ Δ δ ϵ ξ ϕ φ Φ μ Ω ω χ σ ρ π ( ) [ ] | /

Công thức: