Lỗi: Trang web OLM.VN không tải hết được tài nguyên, xem cách sửa tại đây.

Giúp tôi giải bài tập

Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM

Chọn từ có phát âm khác

1. A. job    B. tab    C. pen    D. neighbor

2.A.airpot   B.speak   C.notebook   D.spoon

Chọn đáp án đúng

1. What does your cousin Mary look ? -She.............very tall, and she.................big eyes with a pair of glasses

A.isn't - have B.is - have C.isn't - has D.don't - has

Xắp xếp lại câu 1. the/ in/ bookshelf/ room/ is/ my/ next/ the/ to/ window.--> The bookshelf is next to the window in my room.

Viết lại câu sao cho nghĩa ko đổi 1.My house is next to a big super-market-->There is a big super-market next to my house

Đọc tiếp...

[x+1]+[x+2]+[x+3]+[x+4]+[x+5]=45

=[x+x+x+x+x]+[1+2+3+4+5]=45

=5x+15=45

5x=30

x=30:5

x=6

Vậy x=6

Đọc tiếp...

(x+1)+(x+2)+(x+3)+(x+4)+(x+5)=45

(x+x+x+x+x)+1+2+3+4+5=45

5x+15=45

5x=45-15

5x=30

x=30:5

x=6

vậy x=6

Đọc tiếp...

Tuổi em  + tuổi chị = 45 

Tuổi chị hơn tuổi em 11 tuổi tức tuổi chị - tuổi em = 11 hay tuổi chị = 11 + tuổi em 

Tuổi em + tuổi chị = 45 mà tuổi chị = 11 + tuổi em nên

Tuổi em + tuổi em + 11 = 45

=> tuổi em =  17 

tuổi chị = tuổi em + 11 = 17 +11

=> tuổi chị =  28

     Vậy tuổi em : 17

            tuổi chị : 28 

       Ps : nhớ k 

                                                                                                                                                          # Aeri # 

Đọc tiếp...

em : 17, chị :28

Đọc tiếp...

Số tuổi của chị là:

(45 + 11) : 2 = 28 (tuổi)

Số tuổi của em là:

45 - 28 = 17 (tuổi)

Đọc tiếp...

Đáp án:

Sợi dây thứ nhất: 84m

Sợi dây thứ hai: 30m

Giải thích các bước giải:

Hiệu số phần bằng nhau là:  

4-1=3(phn)  

Phần dây còn lại của sợi thứ 2 là:  

54:3×1=18(m)  

Sợi dây thứ 2 dài số m là:  

18+12=30(m)

Ssợi dây thứ nhất dài số m là: 

30+54=84(m)

Đáp số: Sợi dây thứ nhất: 30m

             Sợi dây thứ hai: 

Đọc tiếp...

Dưới đây là những câu hỏi có bài toán hay do Online Math lựa chọn.

Toán lớp 10Đố vuiToán có lời vănToán lớp 11Toán đố nhiều ràng buộcToán lớp 12Giải bằng tính ngượcLập luậnLô-gicToán chứng minhChứng minh phản chứngQui nạpNguyên lý DirechletGiả thiết tạmĐo lườngThời gianToán chuyển độngTính tuổiGiải bằng vẽ sơ đồTổng - hiệuTổng - tỉHiệu - tỉTỉ lệ thuậnTỉ lệ nghịchSố tự nhiênSố La MãPhân sốLiên phân sốSố phần trămSố thập phânSố nguyênSố hữu tỉSố vô tỉSố thựcCấu tạo sốTính chất phép tínhTính nhanhTrung bình cộngTỉ lệ thứcChia hết và chia có dưDấu hiệu chia hếtLũy thừaSố chính phươngSố nguyên tốPhân tích thành thừa số nguyên tốƯớc chungBội chungGiá trị tuyệt đốiTập hợpTổ hợpBiểu đồ VenDãy sốHằng đẳng thứcPhân tích thành nhân tửGiai thừaCăn thứcBiểu thức liên hợpRút gọn biểu thứcSố họcXác suấtTìm xPhương trìnhPhương trình nghiệm nguyênPhương trình vô tỉCông thức nghiệm Vi-etLập phương trìnhHệ phương trìnhBất đẳng thứcBất phương trìnhBất đẳng thức hình họcĐẳng thức hình họcHàm sốHệ trục tọa độĐồ thị hàm sốHàm bậc haiĐa thứcPhân thức đại sốĐạo hàm - vi phânLớn nhất - nhỏ nhấtHình họcĐường thẳngĐường thẳng song songĐường trung bìnhGócTia phân giácHình trònHình tam giácTam giác bằng nhauTam giác đồng dạngĐịnh lý Ta-letTứ giácTứ giác nội tiếpHình chữ nhậtHình thangHình bình hànhHình thoiHình hộp chữ nhậtHình ba chiềuChu viDiện tíchThể tíchQuĩ tíchLượng giácNgữ văn 10Hệ thức lượngViolympicNgữ văn 11Ngữ văn 12Giải toán bằng máy tính cầm tayToán tiếng AnhGiải tríTập đọcKể chuyệnTập làm vănChính tảLuyện từ và câuTiếng Anh lớp 10Tiếng Anh lớp 11Tiếng Anh lớp 12

Có thể bạn quan tâm


Tài trợ


sin cos tan cot sinh cosh tanh
Phép toán
+ - ÷ × = ∄ ± ⋮̸
α β γ η θ λ Δ δ ϵ ξ ϕ φ Φ μ Ω ω χ σ ρ π ( ) [ ] | /

Công thức: