Lỗi: Trang web OLM.VN không tải hết được tài nguyên, xem cách sửa tại đây.

Giúp tôi giải bài tập

k mk đi

ai k mk 

mk k lại

thanks

Đọc tiếp...

1. Chiều rộng là : ( 68 : 2 ) - 29 = 5(cm)

Diện tích hình chữ nhật là : 5 x 29 =  145 (cm2)

2. Chiều dài là : 189 : 9 =  21 (cm)

Chu vi hình chữ nhật là : ( 21 + 9 ) x 2 = 60 (cm)

3. Chiều rộng là : 18 x 1/3 = 6 (cm)

Chu vi hình chữ nhật là : ( 18 + 6 ) x 2 = 48 (cm)

Diện tích hình chữ nhật là : 18 x 6 = 108 (cm2)

4. Chiều dài là : 7 x 4 = 28 (cm)

Chu vi hình chữ nhật là  : ( 7 + 28 ) x 2 = 70 (cm)

Diện tihs hình chữ nhật đó là : 28 x 7 = 196 (cm2)

Đọc tiếp...

1. Nửa chu vi hình chữ nhật là : 68 : 2 = 34 ( cm )

Chiều rộng hình chữ nhật là : 34 - 29 = 5 ( cm )

Diện tích hình chữ nhật là : 34 x 5 = 170 ( cm2)

2. Chiều dài hình chữ nhật là : 189 : 9 = 21 (cm )

Chu vi hình chữ nhật là :( 21 + 9 ) x 2 = 60 ( cm )

3. Chiều rộng hình chữ nhật là : 18 : 1/3 = 6 ( cm )

Chu vi hình chữ nhật là : ( 18 + 6 ) x 2 = 48 ( cm )

Diện tích hình chữ nhật là : 18 x 6 = 108 ( cm2)

4. Chiều dài hcn là : 8 x 4 = 32 ( cm )

Chu vi hcn là : ( 32 + 8 ) x 2 = 80 ( cm )

Diện tích hình chữ nhật là : 32 x 8 = 256 ( cm2 )

Đọc tiếp...

Hai câu đầu dùng lốì tỉ dụ làm nền để nói xa xôi, bóng gió về “thân anh kia” sống rất vất vả, cực nhọc trong kiếp làm người. “Thân anh kia” ôm trọn vẹn nỗi khổ về thể chất (ngày đi cuốc bãi) lẫn nỗi khổ về tình cảm (tối về nằm suông). Nằm suông là để chỉ sự không có gì, sự thiếu vắng, ở đây, câu ca dao nói rằng chàng trai chưa tìm được một nửa trái tim mình. Phải chăng qua mô tip “thân ai khổ như”, trong chiều sâu của lời thở than “thân anh kia” còn chất chứa nổi bất bình, phản kháng của tầng lớp dân nghèo bị đè nén, áp bức?

Đọc tiếp...

Dưới đây là những câu hỏi có bài toán hay do Online Math lựa chọn.

Toán lớp 10Đố vuiToán có lời vănToán lớp 11Toán đố nhiều ràng buộcToán lớp 12Giải bằng tính ngượcLập luậnLô-gicToán chứng minhChứng minh phản chứngQui nạpNguyên lý DirechletGiả thiết tạmĐo lườngThời gianToán chuyển độngTính tuổiGiải bằng vẽ sơ đồTổng - hiệuTổng - tỉHiệu - tỉTỉ lệ thuậnTỉ lệ nghịchSố tự nhiênSố La MãPhân sốLiên phân sốSố phần trămSố thập phânSố nguyênSố hữu tỉSố vô tỉSố thựcCấu tạo sốTính chất phép tínhTính nhanhTrung bình cộngTỉ lệ thứcChia hết và chia có dưDấu hiệu chia hếtLũy thừaSố chính phươngSố nguyên tốPhân tích thành thừa số nguyên tốƯớc chungBội chungGiá trị tuyệt đốiTập hợpTổ hợpBiểu đồ VenDãy sốHằng đẳng thứcPhân tích thành nhân tửGiai thừaCăn thứcBiểu thức liên hợpRút gọn biểu thứcSố họcXác suấtTìm xPhương trìnhPhương trình nghiệm nguyênPhương trình vô tỉCông thức nghiệm Vi-etLập phương trìnhHệ phương trìnhBất đẳng thứcBất phương trìnhBất đẳng thức hình họcĐẳng thức hình họcHàm sốHệ trục tọa độĐồ thị hàm sốHàm bậc haiĐa thứcPhân thức đại sốĐạo hàm - vi phânLớn nhất - nhỏ nhấtHình họcĐường thẳngĐường thẳng song songĐường trung bìnhGócTia phân giácHình trònHình tam giácTam giác bằng nhauTam giác đồng dạngĐịnh lý Ta-letTứ giácTứ giác nội tiếpHình chữ nhậtHình thangHình bình hànhHình thoiHình hộp chữ nhậtHình ba chiềuChu viDiện tíchThể tíchQuĩ tíchLượng giácNgữ văn 10Hệ thức lượngViolympicNgữ văn 11Ngữ văn 12Giải toán bằng máy tính cầm tayToán tiếng AnhGiải tríTập đọcKể chuyệnTập làm vănChính tảLuyện từ và câuTiếng Anh lớp 10Tiếng Anh lớp 11Tiếng Anh lớp 12

Có thể bạn quan tâm


Tài trợ


sin cos tan cot sinh cosh tanh
Phép toán
+ - ÷ × = ∄ ± ⋮̸
α β γ η θ λ Δ δ ϵ ξ ϕ φ Φ μ Ω ω χ σ ρ π ( ) [ ] | /

Công thức: