Lỗi: Trang web OLM.VN không tải hết được tài nguyên, xem cách sửa tại đây.

Hỏi đáp Diện tích


Đáy bé là:

\(20\times\frac{1}{5}=4\left(cm\right)\)

Chiều cao là:

\(20\times\frac{3}{4}=15\left(cm\right)\)

Diện tích của miếng đất là:

\(\left(20+4\right)\times15\div2=180\left(cm^2\right)\)

Đáp số:\(180cm^2\)

Đọc tiếp...

Đáy bé là:

20 * \(\frac{1}{5}\)=4(m)

Chiều cao là 

20*\(\frac{3}{4}\)=15(m)

Diện tích miếng đất là:

15:2*(20+4)=180(m2)

Đọc tiếp...

                                Bài giải

    Đáy bé là :

        20 x 1/5 = 4 ( m )

    Chiều cao là :

        20 x 3/4 = 15 ( m )

    Diện tích miếng đất là :

        ( 20 + 4 ) x 15 : 2 = 180 ( m2)

                        Đáp số : 180 m2

Đọc tiếp...

Chiều cao hình thang là:

24,6 :3 x 1=8,2(cm)Diện tích hình thang là:

\(\frac{24,6\cdot8,2}{2}=100,86\left(cm^2\right)\)

Đáp số 100,86(cm^2)

Đọc tiếp...

Bài làm:

Chiều cao có giá trị là:

24,6 .1/3 = 8,2 (cm )

Diện tích hình thang là:

24,6 .8,2 :2 =100,86 (cm2)

# Chúc bạn học tốt:))

Đọc tiếp...

Chiều cao hình thang là:

24,6:3x1=8,2( cm)

Diện tích hình thang là:

(24,6x8,2) : 2 = 100,86 ( cm2 )

Đ/S: 100,86 cm2

hhok tốt

Đọc tiếp...

                                Bài giải

    Bán kính hình tròn là :

        2 : 2 = 1 ( dm )

    Diện tích hình tròn là :

        1 x 1 x 3,14 = 3,14 ( dm2 )

                   Đáp số : 3,14 dm2

Đọc tiếp...

Bài làm:

Bán kính của hình tròn là:

2 :2 = 1 (dm)

Diện tích của hình tròn là:

1 .1 .3,14 = 3,14 ( dm2)

#Học tốt:))

Đọc tiếp...

Bán kính hình tròn là :

2 : 2 = 1 ( dm )

Diện tích hình tròn là :

1 x 1 x 3,14 = 3,14 ( dm2 )

               Đáp số : 3,14 dm2

Đọc tiếp...

                                

                                Bài giải

    Tỉ số giữa đáy lớn và đáy bé là : \(\frac{1}{2}:\frac{1}{3}=\frac{3}{2}\)

    Tổng số phần bằng nhau là :

        3 + 2 = 5 ( phần )

    Đáy bé là :

        60 : 5 x 24 ( m )

    Chiều cao là :

        24 : 100 x 80 = 19,2 ( m )

    Diện tích hình thang là :

        60 x 19,2 : 2 = 576 ( m2 )

                   Đáp số : 576 m2

        

Đọc tiếp...

có trả lời đâu mà k

Đọc tiếp...

a ) Chiều cao mảnh vườn là : 

      \(2\times225\div15=30\) ( m ) 

Diện tích mảnh vườn là : 

    \(\frac{1}{2}\times30\times45=675\) ( m2 )  

Đổi \(675\) m= \(0,0675\) ha

b ) Mỗi mét vuông thu được số ki - lô - gam rau là :

     \(35,6\div300=\frac{89}{750}\) ( kg ) 

Số ki - lô - gam rau thu được trên mảnh vườn là : 

      \(675\times\frac{89}{750}=80,1\) ( kg ) 

               Đáp số : a )  \(0,0675\)ha

                              b ) \(80,1\)kg rau

Đọc tiếp...

 giúp mikk nha, ai làm đùng mik k cho

Đọc tiếp...

Gọi độ dài chiều rộng của HCN là a, chiều dài là b (cm)

đk: a<b<50

Theo đề ra ta có S=ab=1200 =>2ab=2400 (1)

Áp dụng đlịnh lý Pytago ta có: 502=a2+b2 (2)

Lấy (1) +(2) ta được:

(a+b)2=502+2400=4900

=> a+b=70

Ta có chu vi HCN= (a+b)2=70.2=140

Đọc tiếp...

Bonus: Nếu muốn tính thêm chiều dài và chiều rộng thì rút a=70-b rồi thay vào S=ab thì tìm được a và b

Đọc tiếp...

Cảm ơn bạn, mih k cho bạn rồi đó

Đọc tiếp...

Đổi: 56 cm = 5,6 dm

Diện tích tôn cần dùng là: (5,6 + 4) x 2 x 5 + 5,6 x 4 = 118,4( dm2)

Đọc tiếp...

                                Bài giải

    Đổi 56cm = 5,6dm

    Chu vi đáy là :

        ( 5,6 + 4 ) x 2 = 19,2 ( dm )

    Diện tích xung quanh là :

        19,2 x 5 = 96 ( dm2 )

    Diện tích đáy là :

        5,6 x 4 = 22,4 ( dm2 )

    Diện tích tôn cần dùng là :

        22,4 + 96 = 118,4 ( dm2 )

                        Đáp số : 118,4 dm2

Đọc tiếp...

...

Dưới đây là những câu có bài toán hay do Online Math lựa chọn.

....

Toán lớp 10Đố vuiToán có lời vănToán lớp 11Toán đố nhiều ràng buộcToán lớp 12Giải bằng tính ngượcLập luậnLô-gicToán chứng minhChứng minh phản chứngQui nạpNguyên lý DirechletGiả thiết tạmĐo lườngThời gianToán chuyển độngTính tuổiGiải bằng vẽ sơ đồTổng - hiệuTổng - tỉHiệu - tỉTỉ lệ thuậnTỉ lệ nghịchSố tự nhiênSố La MãPhân sốLiên phân sốSố phần trămSố thập phânSố nguyênSố hữu tỉSố vô tỉSố thựcCấu tạo sốTính chất phép tínhTính nhanhTrung bình cộngTỉ lệ thứcChia hết và chia có dưDấu hiệu chia hếtLũy thừaSố chính phươngSố nguyên tốPhân tích thành thừa số nguyên tốƯớc chungBội chungGiá trị tuyệt đốiTập hợpTổ hợpBiểu đồ VenDãy sốHằng đẳng thứcPhân tích thành nhân tửGiai thừaCăn thứcBiểu thức liên hợpRút gọn biểu thứcSố họcXác suấtTìm xPhương trìnhPhương trình nghiệm nguyênPhương trình vô tỉCông thức nghiệm Vi-etLập phương trìnhHệ phương trìnhBất đẳng thứcBất phương trìnhBất đẳng thức hình họcĐẳng thức hình họcHàm sốHệ trục tọa độĐồ thị hàm sốHàm bậc haiĐa thứcPhân thức đại sốĐạo hàm - vi phânLớn nhất - nhỏ nhấtHình họcĐường thẳngĐường thẳng song songĐường trung bìnhGócTia phân giácHình trònHình tam giácTam giác bằng nhauTam giác đồng dạngĐịnh lý Ta-letTứ giácTứ giác nội tiếpHình chữ nhậtHình thangHình bình hànhHình thoiHình hộp chữ nhậtHình ba chiềuChu viDiện tíchThể tíchQuĩ tíchLượng giácNgữ văn 10Hệ thức lượngViolympicNgữ văn 11Ngữ văn 12Giải toán bằng máy tính cầm tayToán tiếng AnhGiải tríTập đọcKể chuyệnTập làm vănChính tảLuyện từ và câuTiếng Anh lớp 10Tiếng Anh lớp 11Tiếng Anh lớp 12

Có thể bạn quan tâm


Tài trợ


sin cos tan cot sinh cosh tanh
Phép toán
+ - ÷ × = ∄ ± ⋮̸
α β γ η θ λ Δ δ ϵ ξ ϕ φ Φ μ Ω ω χ σ ρ π ( ) [ ] | /

Công thức: