Lỗi: Trang web OLM.VN không tải hết được tài nguyên, xem cách sửa tại đây.

Hỏi đáp Toán lớp 6


\(x+y-xy=3\)

\(\Leftrightarrow x\left(1-y\right)-\left(1-y\right)=2\)

\(\Leftrightarrow\left(x-1\right)\left(1-y\right)=2=1.2=\left(-1\right).\left(-2\right)\)

Ta xét bảng: 

x-11-12-2
1-y2-21-1
x203-1
y-1302
Đọc tiếp...

\(A=\left(x+2\right)^2-5\ge-5\)

Dấu ''='' xảy ra <=> x = -2 

Vậy GTNN A là -5 <=> x = -2

Đọc tiếp...

\(A=\left(x+2\right)^2-5\)

Vì \(\left(x+2\right)^2\ge0\forall x\)\(\Rightarrow\left(x+2\right)^2-5\ge-5\forall x\)

\(\Rightarrow A\ge-5\)

Dấu " = " xảy ra \(\Leftrightarrow x+2=0\)\(\Leftrightarrow x=-2\)

Vậy \(minA=-5\)\(\Leftrightarrow x=-2\)

Đọc tiếp...

\(\frac{s}{2\cdot v2}+\frac{s}{v2}=\frac{1}{4}\)

\(\frac{s}{v2}\left(\frac{1}{2}+1\right)=\frac{1}{4}\)

\(\frac{s}{v2}\cdot\frac{3}{2}=\frac{1}{4}\)

\(\frac{s}{v2}=\frac{1}{4}:\frac{3}{2}=\frac{1}{6}\)

với s=3,6

\(\Rightarrow\frac{18}{5}:v2=\frac{1}{6}\)

\(\Rightarrow v2=\frac{18}{5}:\frac{1}{6}=21,6\)

Đọc tiếp...

Ta có : 333444=(3.111)444=3444.111444 444333=(4.111)333=4333.111333

Ta lại có:

3444=(3)111=81111

333=(43 )111=64111

=>3444>4333 ( vì 81111>64111)

Mà : 111444>111333(vì 444>333)

Suy ra :

3444.111444>4333.111333

hay 333444>444333

Đọc tiếp...

(-1) + 2 +( -3 ) +4 + ( -4 ) +...+98 + (-99)

Sửa đề chút...

(-1) + 2 +( -3 ) +4 + ( -) +...+98 + (-99)

[(-1) + 2] + [( -3 ) +4] + [( -5 ) + 6] +...+ [98 + (-99)]  (48 cặp)

 1          +     1         +     1      +...+    1 ( 48 số 1)

=48

#ht

Đọc tiếp...

Ta có:

\(D=\left(1+1+...+1\right)+2\left(\frac{1}{1\cdot2}+\frac{1}{2\cdot3}+...+\frac{1}{99\cdot100}\right)\)

\(D=99+2\left(1-\frac{1}{2}+\frac{1}{2}-\frac{1}{3}+...+\frac{1}{99}-\frac{1}{100}\right)\)

\(D=99+2\left(1-\frac{1}{100}\right)\)

\(D=99+2\cdot\frac{99}{100}=99+\frac{99}{50}=\frac{5049}{50}\)

Đọc tiếp...

\(A=2+2^2+2^3+.....+2^{20}\)

\(=\left(2+2^2\right)+\left(2^3+2^4\right)+....+\left(2^{19}+2^{20}\right)\)

\(=2\left(1+2\right)+2^3.\left(1+2\right)+.....+2^{19}.\left(1+2\right)\)

\(=2.3+2^3.3+.....+2^{19}.3\)

\(=3\left(2+2^3+......+2^{19}\right)⋮3\)

Ta lại có: \(A=\left(2+2^3\right)+\left(2^2+2^4\right)+.....+\left(2^{18}+2^{20}\right)\)

\(=2\left(1+2^2\right)+2^2.\left(1+2^2\right)+........+2^{18}.\left(1+2^2\right)\)

\(=2.\left(1+4\right)+2^2.\left(1+4\right)+....+2^{18}.\left(1+4\right)\)

\(=2.5+2^2.5+....+2^{18}.5\)

\(=5\left(2+2^2+........+2^{18}\right)⋮5\)

Vậy \(A⋮3\)và 5

Đọc tiếp...

Cách này nhanh h chx ạ :

A = 2 + 22 + 23 + ... + 220

<=> 2 . ( 1 + 2 + 22 + 23 ) + 25 . ( 1 + 2 + 22 + 23 ) + 29.  ( 1 + 2 + 22 + 23 )  + 213.  ( 1 + 2 + 22 + 23 ) + 217.  ( 1 + 2 + 22 + 23 ) 

<=> 2 . 15 + 25 . 15 + 29 . 15 + 213 . 15 + 217. 15

<=> 15 . ( 2 + 25 + 29 + 213 + 217 )

Vì 15 \(⋮\)3 và 5 

=> A \(⋮\)3 và 5

Đọc tiếp...

 A là tập hợp các số có hai chữ số chia hết cho 5.

=> A \(\in\){ 10 ; 15 ; 20 ; 25; 30 ; 35; 40 ; .....; 95 }

B là tập hợp các số có hai chữ số chia hết cho 2 và 5.

=> B \(\in\){ 10 ; 20 ; 30 ; 40 ; 50 ; 60 .... ; 90 }

Tập hợp C chứa các phần tử chung của A và B 

=> C \(\in\){ 10 ; 20 ; 30 ; 40 ; 50 ; ...; 90 }

Vậy C có 9 phần tử

Đọc tiếp...

Theo chương trình SGK Toán 6, số tự nhiên \(a\)chia hết cho số tự nhiên \(b\)thì ta nói \(a\)là bội của \(b\).

Do đó có thể kết luận nếu \(a\)là bội của \(b\)thì \(a\ge b\).

Đọc tiếp...

Đặt \(d=\left(4n+2,6n+1\right)\).

\(\hept{\begin{cases}4n+2⋮d\\6n+1⋮d\end{cases}}\Rightarrow\hept{\begin{cases}3\left(4n+2\right)⋮d\\2\left(6n+1\right)⋮d\end{cases}}\Rightarrow3\left(4n+2\right)-2\left(6n+1\right)=4⋮d\)

\(\Rightarrow d\in\left\{1,2,4\right\}\).

mà ta có \(6n+1\)là số lẻ nên \(d\)cũng phải là số lẻ do đó \(d=1\).

Ta có đpcm. 

Đọc tiếp...

Ta có: \(5^{x+1}-5^x=2.2^x+8.2^x\)

    \(\Leftrightarrow5^x.5-5^x=2^x.\left(8+2\right)\)

    \(\Leftrightarrow5^x.\left(5-1\right)=2^x.\left(8+2\right)\)

    \(\Leftrightarrow5^x.4=2^x.10\)

    \(\Leftrightarrow5^x.2=2^x.5\)

    \(\Leftrightarrow5^{x-1}=2^{x-1}\)

Vì cùng mũ mà khác cơ số nên: Biểu thức trên không có giá trị

Đọc tiếp...

Vẽ đồ thị mỗi vế của phương trình. Nghiệm là giá trị x của giao điểm.

x≈−1.53720872,2.74869664

Đọc tiếp...

ta có: \(n^2+4=n\left(n-3\right)+3\left(n-3\right)+15\)

\(n\left(n-3\right)⋮n-3;3\left(n-3\right)⋮n-3\)

nên \(n^2+4⋮n-3\)thì\(15⋮n-3\)=>n-3 \(\in\)Ư(15)=1,-1,3,-3,5,-5,15,-15

                                                                   =>n=4,2,6,0,8,-2,18,-12

Đọc tiếp...

Các số nguyên x thỏa mãn -5 < x < 12 là : -4 ; -3 ; -2 ; -1 ; 0 ; ... ; 11

Tổng các số nguyên đó là : \(-4-3-2-1+0+1+2+3+4+5+6+7+8+9+10+11=56\)

Vậy tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn -5 < x < 12 là 56 

Đọc tiếp...

Các số nguyên x là: -4;-3;-2;-1;0;1;...;11

SSH = (11 - (-4)) + 1 = 16

Tổng các số nguyên là:

(11 + (-4)) . 16 : 2 = 56

Vậy tổng của tất cả các nguyên x thõa mãn -5<x<12 là 56

Đọc tiếp...

         x = { -4,-3,-2,-1,0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11 }

Tổng x = [(-4) + 4] + [(-3) + 3] + [(-2) + 2] + [(-1) + 1] + 0 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10 + 11

         x =          0     +        0      +         0     +        0    + 0 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 + 10 + 11

         x =           56

học tốt ~~~

Đọc tiếp...

BCNN { 12,5,30 } 

Ta có :

12 = 22 . 3

5 = 5

30 = 2 . 3 . 5 

=> BCNN { 12,5,30 } = 22 . 3 . 5  = 60

ƯCLN { 12 ; 15 }

Ta có :

12 = 22 . 3

15 = 3 . 5

=> ƯCLN { 12 ; 15 } = 3

Vậy tích BCNN { 12,5,30 } và ƯCLN { 12 ; 15 } là : 60 . 3 = 180

Đọc tiếp...

Ta có : 12=2^2*3; 5=5:30= 2*3*5

BCNN của 12,5,30 là :2^2*3*5= 60

TA có: 12 = 2^2*3 và 15=3*5

UCLN của 12 và 15 là:  3

Đọc tiếp...

ta có :

 12 = 22 . 3

5 = 5

30 = 2.3.5

=> BCNN (12,5,30)= 22 . 3 .5= 60 

Ta lại có 

12=22 . 3

15=3.5 

=> ƯCLN (12,5) =3

=> tích của BCNN(12,5,30) và ƯCLN(12,15) là  60 . 3=180 

Vậy tích của BCNN(12,5,30) và ƯCLN(12,15) là 180

Đọc tiếp...

...

Dưới đây là những câu có bài toán hay do Online Math lựa chọn.

....

Toán lớp 10Đố vuiToán có lời vănToán lớp 11Toán đố nhiều ràng buộcToán lớp 12Giải bằng tính ngượcLập luậnLô-gicToán chứng minhChứng minh phản chứngQui nạpNguyên lý DirechletGiả thiết tạmĐo lườngThời gianToán chuyển độngTính tuổiGiải bằng vẽ sơ đồTổng - hiệuTổng - tỉHiệu - tỉTỉ lệ thuậnTỉ lệ nghịchSố tự nhiênSố La MãPhân sốLiên phân sốSố phần trămSố thập phânSố nguyênSố hữu tỉSố vô tỉSố thựcCấu tạo sốTính chất phép tínhTính nhanhTrung bình cộngTỉ lệ thứcChia hết và chia có dưDấu hiệu chia hếtLũy thừaSố chính phươngSố nguyên tốPhân tích thành thừa số nguyên tốƯớc chungBội chungGiá trị tuyệt đốiTập hợpTổ hợpBiểu đồ VenDãy sốHằng đẳng thứcPhân tích thành nhân tửGiai thừaCăn thứcBiểu thức liên hợpRút gọn biểu thứcSố họcXác suấtTìm xPhương trìnhPhương trình nghiệm nguyênPhương trình vô tỉCông thức nghiệm Vi-etLập phương trìnhHệ phương trìnhBất đẳng thứcBất phương trìnhBất đẳng thức hình họcĐẳng thức hình họcHàm sốHệ trục tọa độĐồ thị hàm sốHàm bậc haiĐa thứcPhân thức đại sốĐạo hàm - vi phânLớn nhất - nhỏ nhấtHình họcĐường thẳngĐường thẳng song songĐường trung bìnhGócTia phân giácHình trònHình tam giácTam giác bằng nhauTam giác đồng dạngĐịnh lý Ta-letTứ giácTứ giác nội tiếpHình chữ nhậtHình thangHình bình hànhHình thoiHình hộp chữ nhậtHình ba chiềuChu viDiện tíchThể tíchQuĩ tíchLượng giácNgữ văn 10Hệ thức lượngViolympicNgữ văn 11Ngữ văn 12Giải toán bằng máy tính cầm tayToán tiếng AnhGiải tríTập đọcKể chuyệnTập làm vănChính tảLuyện từ và câuTiếng Anh lớp 10Tiếng Anh lớp 11Tiếng Anh lớp 12

Có thể bạn quan tâm


Tài trợ


sin cos tan cot sinh cosh tanh
Phép toán
+ - ÷ × = ∄ ± ⋮̸
α β γ η θ λ Δ δ ϵ ξ ϕ φ Φ μ Ω ω χ σ ρ π ( ) [ ] | /

Công thức: