Lỗi: Trang web OLM.VN không tải hết được tài nguyên, xem cách sửa tại đây.

Hỏi đáp bài tập


Báo cáo sai phạm

                                                      Bài làm

Phân số chỉ số tiền còn lại của bà Thành:

      \(1-\frac{3}{4}=\frac{1}{4}\)

Phân số chỉ số tiền còn lại của bà Đạt: 

      \(1-\frac{4}{5}=\frac{1}{5}\)

Theo đầu bài thì \(\frac{1}{4}\) số tiền của bà Thành hơn \(\frac{1}{5}\)số tiền của bà Đạt là 5000 đồng.

Như vậy,  \(\frac{1}{5}\)số tiền của bà Đạt cộng 5000 đồng thì bằng \(\frac{1}{4}\) số tiền của bà Thành nếu thêm cho bà Đạt 5000 x 5 = 25000 ( đồng ). Thì số tiền của bà Thành bằng \(\frac{4}{5}\) số tiền của bà Đạt ( nghĩa là số tiền của bà Thành chia thành 4 phần bằng nhau thì số tiền của bà Đạt bằng 5 phần như thế ).

Sau khi thêm cho bà Đạt 25000 đồng, tổng số tiền của 2 bà là:

      425000 + 25000 = 450000 ( đồng )

Số tiền của bà Đạt mang đi:

      450000 : ( 4+ 5 ) x 4 = 200000 ( đồng )

Số tiền của bà Thành mang đi:

     450000 - 200000 = 250000 ( đồng ) 

Số tiền bà Đạt mua hết:

      \(200000x\frac{3}{4}=150000\left(đồng\right)\)

Số tiền bà Thành mua hết:

      \(250000x\frac{4}{5}=200000\left(đồng\right)\)

                  Đáp số: a) Bà Thành: 250000 đồng.

                                  Bà Đạt: 200000 đồng.

                              b) Bà Thành: 200000 đồng.

                                  Bà Đạt: 150000 đồng.

 


Báo cáo sai phạm

@tien bạn ơi cái đó mình không làm được thì đăng lên đây nhờ giải hộ không được à? bộ bạn bị ngứa đít hay sao vậy? làm không được thì bỏ cuộc cái khỉ gì? nói nghe thử đi. ngưng trẩu đi bạn :)


Báo cáo sai phạm

tớ ghét ai bỏ cuộc sớm lắm , như vậy là ko tốt


Báo cáo sai phạm

Neu ban lam nhu the thi cau A cong lai se khong ra 425000 ma se ra 450000.


Báo cáo sai phạm

hai ba thanh va dat di mua hang tong so tien hai ba mang di la 425000 dong sau khi ba thanh con nhieu tien hon ba dat 5000 dong hoi

moi ba mang di bao nhieu tien?

moi ba mua het bao nhieu tien?

Gợi ý cho bạn

Toán lớp 10Đố vuiToán có lời vănToán lớp 11Toán đố nhiều ràng buộcToán lớp 12Giải bằng tính ngượcLập luậnLô-gicToán chứng minhChứng minh phản chứngQui nạpNguyên lý DirechletGiả thiết tạmĐo lườngThời gianToán chuyển độngTính tuổiGiải bằng vẽ sơ đồTổng - hiệuTổng - tỉHiệu - tỉTỉ lệ thuậnTỉ lệ nghịchSố tự nhiênSố La MãPhân sốLiên phân sốSố phần trămSố thập phânSố nguyênSố hữu tỉSố vô tỉSố thựcCấu tạo sốTính chất phép tínhTính nhanhTrung bình cộngTỉ lệ thứcChia hết và chia có dưDấu hiệu chia hếtLũy thừaSố chính phươngSố nguyên tốPhân tích thành thừa số nguyên tốƯớc chungBội chungGiá trị tuyệt đốiTập hợpTổ hợpBiểu đồ VenDãy sốHằng đẳng thứcPhân tích thành nhân tửGiai thừaCăn thứcBiểu thức liên hợpRút gọn biểu thứcSố họcXác suấtTìm xPhương trìnhPhương trình nghiệm nguyênPhương trình vô tỉCông thức nghiệm Vi-etLập phương trìnhHệ phương trìnhBất đẳng thứcBất phương trìnhBất đẳng thức hình họcĐẳng thức hình họcHàm sốHệ trục tọa độĐồ thị hàm sốHàm bậc haiĐa thứcPhân thức đại sốĐạo hàm - vi phânLớn nhất - nhỏ nhấtHình họcĐường thẳngĐường thẳng song songĐường trung bìnhGócTia phân giácHình trònHình tam giácTam giác bằng nhauTam giác đồng dạngĐịnh lý Ta-letTứ giácTứ giác nội tiếpHình chữ nhậtHình thangHình bình hànhHình thoiHình hộp chữ nhậtHình ba chiềuChu viDiện tíchThể tíchQuĩ tíchLượng giácNgữ văn 10Hệ thức lượngViolympicNgữ văn 11Ngữ văn 12Giải toán bằng máy tính cầm tayToán tiếng AnhGiải tríTập đọcKể chuyệnTập làm vănChính tảLuyện từ và câuTiếng Anh lớp 10Tiếng Anh lớp 11Tiếng Anh lớp 12

Có thể bạn quan tâm


Tài trợ


sin cos tan cot sinh cosh tanh
Phép toán
+ - ÷ × = ∄ ± ⋮̸
α β γ η θ λ Δ δ ϵ ξ ϕ φ Φ μ Ω ω χ σ ρ π ( ) [ ] | /

Công thức: