K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

thì có giá trị làCâu 2:Số nguyên tố chẵn duy nhất làCâu 3:Tính:Câu 4:Cho . Khi đó ƯCLN(a, b, c) làCâu 5:Kết quả của phép tính: làCâu 6:Biết . Khi đó giá trị của làCâu 7:Kết quả của phép tính: chia cho 2 có số dư làCâu 8:Cho điểm A nằm giữa hai điểm M và B, biết AB=3cm, BM=7cm. Độ dài đoạn thẳng MA là cmCâu 9:Hai số tự nhiên liên tiếp có tích bằng 156. Số bé làCâu 10:Số dư của khi chia cho 8...
Đọc tiếp

thì có giá trị là

Câu 2:
Số nguyên tố chẵn duy nhất là

Câu 3:
Tính:

Câu 4:
Cho . Khi đó ƯCLN(a, b, c) là

Câu 5:
Kết quả của phép tính: là

Câu 6:
Biết . Khi đó giá trị của là

Câu 7:
Kết quả của phép tính: chia cho 2 có số dư là

Câu 8:
Cho điểm A nằm giữa hai điểm M và B, biết AB=3cm, BM=7cm. Độ dài đoạn thẳng MA là cm

Câu 9:
Hai số tự nhiên liên tiếp có tích bằng 156. Số bé là

Câu 10:
Số dư của khi chia cho 8 là

Hướng dẫn làm bài

+ Để điền các số thích hợp vào chỗ ..... các em ấn chuột vào vị trí ..... rồi dùng các số trên bàn phím để ghi số thích hợp.

+ Để điền dấu >;<;= ... thích hợp vào chỗ ..... tương tự như thao tác điền số. Các em ấn chuột vào vị trí ..... rồi chọn dấu <; =; > trong bàn phím để điền cho thích hợp (Chú ý: để chọn dấu >;< các em phải ấn: Shift và dấu đó).

2
11 tháng 12 2016

Violympic phải ko bạn?

11 tháng 12 2016

mình trả lời câu 2 nha

số đó là số 2

+ Để điền các số thích hợp vào chỗ ..... các em ấn chuột vào vị trí ..... rồi dùng các số trên bàn phím để ghi số thích hợp.+ Để điền dấu >;<;= ... thích hợp vào chỗ ..... tương tự như thao tác điền số. Các em ấn chuột vào vị trí ..... rồi chọn dấu <; =; > trong bàn phím để điền cho thích hợp (Chú ý: để chọn dấu >;< các em phải ấn: Shift và dấu đó). Bài thi số 2 16:57Hãy điền...
Đọc tiếp

+ Để điền các số thích hợp vào chỗ ..... các em ấn chuột vào vị trí ..... rồi dùng các số trên bàn phím để ghi số thích hợp.

+ Để điền dấu >;<;= ... thích hợp vào chỗ ..... tương tự như thao tác điền số. Các em ấn chuột vào vị trí ..... rồi chọn dấu <; =; > trong bàn phím để điền cho thích hợp (Chú ý: để chọn dấu >;< các em phải ấn: Shift và dấu đó).

 

Bài thi số 2 16:57

Hãy điền số thích hợp vào chỗ … (Chú ý: Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết là số thập phân gọn nhất và dùng dấu (,) trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân)

Câu 1:
Hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và số chẵn nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là

Câu 2:
Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau chia hết cho cả 2 và 3 là

Câu 3:
Số tự nhiên nhỏ nhất có 6 chữ số chia hết cho 9 là

Câu 4:
Tìm chữ số , biết chia hết cho cả 3 và 5.
Trả lời:

Câu 5:
Số nguyên tố lớn nhất có ba chữ số là

Câu 6:
Số các số tự nhiên chia hết cho cả 3 và 4 trong khoảng 100 đến 200 là

Câu 7:
Từ các chữ số 0;4;5;6. Hỏi lập được tất cả bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 3 mà không chia hết cho 2.
Trả lời: Số số thỏa mãn là

Câu 8:
Số tự nhiên thỏa mãn chia hết cho là

Câu 9:
Có tất cả bao nhiêu số nguyên tố có hai chữ số mà trong mỗi số đó có một chữ số 2?
Trả lời: Số số thỏa mãn là

 

 

1
17 tháng 12 2015

câu 1: 8844

câu 2: 1032

câu 3: 100008

câu 4: 15

câu 5: 997

câu 6: có 7

câu 7: 4

câu 8: ?!?!

câu 9: có 2

câu 1:Số các ước tự nhiên có hai chữ số của 45 là Câu 2:Viết số 43 dưới dạng tổng hai số nguyên tố  với . Khi đó  Câu 3:Có tất cả bao nhiêu cách viết số 34 dưới dạng tổng của hai số nguyên tố ?Trả lời:  cách.Câu 4:Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 120 chia hết cho 2 và 5 có số phần tử là Câu 5:Số số nguyên tố có dạng  là Câu 6:Tìm số nguyên tố  nhỏ nhất sao cho  và  cũng là...
Đọc tiếp

câu 1:
Số các ước tự nhiên có hai chữ số của 45 là 

Câu 2:
Viết số 43 dưới dạng tổng hai số nguyên tố  với . Khi đó  

Câu 3:
Có tất cả bao nhiêu cách viết số 34 dưới dạng tổng của hai số nguyên tố ?
Trả lời:  cách.

Câu 4:
Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 120 chia hết cho 2 và 5 có số phần tử là 

Câu 5:
Số số nguyên tố có dạng  là 

Câu 6:
Tìm số nguyên tố  nhỏ nhất sao cho  và  cũng là số nguyên tố.
Trả lời:Số nguyên tố  

Câu 7:
Tổng của tất cả các số nguyên tố có 1 chữ số là 

Câu 8:
Tìm số nguyên tố  nhỏ nhất sao cho  và  cũng là số nguyên tố.
Trả lời: Số nguyên tố  

Câu 9:
Dùng ba trong bốn số 4; 3; 1; 5 ghép lại thành số chia hết cho 9 và chia hết cho 5.
Tập các số viết được là {}
(Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";").

Câu 10:
Cho  là các số nguyên tố thỏa mãn . Tổng .

Nộp bài

Hướng dẫn làm bài

+ Để điền các số thích hợp vào chỗ ..... các em ấn chuột vào vị trí ..... rồi dùng các số trên bàn phím để ghi số thích hợp.

+ Để điền dấu >;<;= ... thích hợp vào chỗ ..... tương tự như thao tác điền số. Các em ấn chuột vào vị trí ..... rồi chọn dấu <; =; > trong bàn phím để điền cho thích hợp (Chú ý: để chọn dấu >;< các em phải ấn: Shift và dấu đó).

4
22 tháng 1 2017

  câu1 :các ước tự nhiên có hai chữ số của 45 có 2 số là 15;45

22 tháng 1 2017

1 ) 

các ước tự nhiên có 2 chữ số của 45 là :15 ; 45 .

2 )

với j vậy bạn 

3 ) 

Ta co :

11 + 23 = 34

3 + 31 = 34

5 + 29 = 34

17 + 17 = 34

 Vậy ta có 4 cách .

Câu 3:Hiện nay tổng số tuổi của hai bố con Nam là 48 tuổi, biết tuổi bố gấp 5 lần tuổi Nam. Hỏi sau mấy năm nữa tuổi bố gấp 3 lần tuổi Nam?Trả lời: Sau  năm nữa tuổi bố gấp 3 lần tuổi Nam.Câu 4:Cho một số tự nhiên và một số thập phân có tổng bằng 2032,11. Bỏ dấu phẩy của số thập phân đi thì tổng sẽ bằng 4023. Tìm số thập phân đó.Trả lời: Số thập phân đó là .Câu 5:Hai số...
Đọc tiếp

Câu 3:
Hiện nay tổng số tuổi của hai bố con Nam là 48 tuổi, biết tuổi bố gấp 5 lần tuổi Nam. Hỏi sau mấy năm nữa tuổi bố gấp 3 lần tuổi Nam?
Trả lời: Sau  năm nữa tuổi bố gấp 3 lần tuổi Nam.

Câu 4:
Cho một số tự nhiên và một số thập phân có tổng bằng 2032,11. Bỏ dấu phẩy của số thập phân đi thì tổng sẽ bằng 4023. Tìm số thập phân đó.
Trả lời: Số thập phân đó là .

Câu 5:
Hai số tự nhiên có tổng bằng 828 và giữa chúng có tất cả 15 số tự nhiên khác.
Khi đó số bé nhất trong hai số đó là 

Câu 6:
Tìm số tự nhiên có 3 chữ số  biết: 
Trả lời: Số đó là .

Câu 7:
Hãy cho biết có bao nhiêu số thập phân có 2 chữ số ở phần thập phânmà lớn hơn 24 và nhỏ hơn 25?
Trả lời: Có  số thỏa mãn đầu bài.

Câu 8:
Tính: 
Trả lời:  

Câu 9:
Thư viện trường Hoa Phượng có hai tủ sách. Ban đầu số sách trong tủ thứ nhất bằng  số sách trong tủ thứ hai, sau đó cô phụ trách thư viện đã chuyển 10 quyển từ tủ thứ nhất sang tủ thứ hai nên hiện nay số sách trong tủ thứ hai bằng  số sách trong tủ thứ nhất. Hỏi thư viện trường Hoa Phượng có tất cả bao nhiêu quyển sách?
Trả lời: Thư viện trường Hoa Phượng có tất cả  quyển sách.

Câu 10:
Cho đoạn thẳng . Trên  lấy điểm  sao cho . Độ dài đoạn thẳng  là  .

Nộp bài

Hướng dẫn làm bài

+ Để điền các số thích hợp vào chỗ ..... các em ấn chuột vào vị trí ..... rồi dùng các số trên bàn phím để ghi số thích hợp.

+ Để điền dấu >;<;= ... thích hợp vào chỗ ..... tương tự như thao tác điền số. Các em ấn chuột vào vị trí ..... rồi chọn dấu <; =; > trong bàn phím để điền cho thích hợp (Chú ý: để chọn dấu >;< các em phải ấn: Shift và dấu đó).

2
30 tháng 12 2016

copy cả đề violympic luôn 

mẹ ơi!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!

10 tháng 2 2017

Gọi số tự nhiên là A:gọi số thập phân là B 

Vì tổng có 2 chữ số ở phần thập phân suy ra B có 2 chữ số ở phần thập phân.Khi bỏ quên dấu phẩy của B thì B gấp lên 100 lần

Theo bài ra:A+B=2032,11(1)

A+Bx100=4023(2)

Từ (1) và(2)suy ra: Bx99=4023-2032,11

Bx99=1990,89

B=1990,89:99

B=20,11

Cô giáo mình dạy thế đấy

Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !Câu 1:Số tự nhiên chia hết cho 2 và 5. Chữ số tận cùng của làCâu 2:Lúc 8 giờ, một người đi xe đạp từ A đến B cách A một khoảng 10km. Biết rằng người đó đến B lúc 10 giờ 30 phút. Vận tốc của người đi xe đạp là        km/h.Câu 3:Khi chia một số tự nhiên cho 4 được số dư là 2. Số dư trong phép chia số tự nhiên đó cho 2 làCâu 6:Cho lần lượt...
Đọc tiếp

Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !

Câu 1:
Số tự nhiên chia hết cho 2 và 5. Chữ số tận cùng của là

Câu 2:
Lúc 8 giờ, một người đi xe đạp từ A đến B cách A một khoảng 10km. Biết rằng người đó đến B lúc 10 giờ 30 phút. Vận tốc của người đi xe đạp là        km/h.

Câu 3:
Khi chia một số tự nhiên cho 4 được số dư là 2. Số dư trong phép chia số tự nhiên đó cho 2 là

Câu 6:
Cho lần lượt vào hộp các viên bi theo đúng thứ tự: xanh, đỏ, tím, vàng rồi lại xanh, đỏ, tím, vàng… Cứ như vậy cho đến hết 2020 viên bi. Viên bi cuối cùng màu xanh được cho vào hộp là viên bi thứ .

Câu 7:
Tổng của hai số tự nhiên là 102. Nếu thêm chữ số 0 vào bên phải số bé rồi cộng với số lớn ta được tổng mới là 417. Vậy số lớn là .

Câu 9:
Hiện nay tuổi anh gấp 2 lần tuổi em, cách đây 6 năm tuổi anh gấp 5 lần tuổi em. Tổng số tuổi của 2 anh em hiện nay là

2

1.0

2.4

3.0

6.2017

7.67

9.24

28 tháng 9 2015

câu 1 là 0

câu 2 là 4 km/h

câu 3 là 0

câu 6 là 2017

câu 7 là 67

câu 9 là 24

 

19 tháng 12 2016

 ban hoi the to tra loi the nao

Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !Câu 1:Trong một phép chia, nếu ta gấp đôi số chia thì thương của phép chia cũ gấp  lần so với thương của phép chia mới. Câu 2:Lúc 8 giờ, một người đi xe đạp từ A đến B cách A một khoảng 10km. Biết rằng người đó đến B lúc 10 giờ 30 phút. Vận tốc của người đi xe đạp là  km/h.Câu 3:Số tự nhiên  chia hết cho 2 và 5. Chữ số tận cùng của  là Câu...
Đọc tiếp

Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !

Câu 1:
Trong một phép chia, nếu ta gấp đôi số chia thì thương của phép chia cũ gấp  lần so với thương của phép chia mới. 

Câu 2:
Lúc 8 giờ, một người đi xe đạp từ A đến B cách A một khoảng 10km. Biết rằng người đó đến B lúc 10 giờ 30 phút. Vận tốc của người đi xe đạp là  km/h.

Câu 3:
Số tự nhiên  chia hết cho 2 và 5. Chữ số tận cùng của  là 

Câu 4:
Một lớp học có 40 học sinh chia thành các nhóm, mỗi nhóm nhiều nhất 6 học sinh. Hỏi số nhóm ít nhất có thể là 

Câu 5:
Cho lần lượt vào hộp các viên bi theo đúng thứ tự: xanh, đỏ, tím, vàng rồi lại xanh, đỏ, tím, vàng… Cứ như vậy cho đến hết 2020 viên bi. Viên bi cuối cùng màu xanh được cho vào hộp là viên bi thứ .

Câu 6:
Viết liên tiếp các số tự nhiên từ 1 đến 100 ta được số có  chữ số.

Câu 7:
Khi chia một số tự nhiên cho 10, ta được thương là 17, số dư là số dư lớn nhất có thể. Vậy số tự nhiên đó là .

Câu 8:
Một người đi xe máy từ A đến B vận tốc , 20 phút sau người thứ 2 cũng đi từ A đến B vận tốc  và đến B sau người thứ nhất 5 phút. Chiều dài quãng đường AB là  .

Câu 9:
Trong hộp có 7 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh. Không nhìn vào hộp lấy ít nhất  viên bi để chắc chắn có 2 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh.

Câu 10:
Lúc 8 giờ một người đi từ A và đến B lúc 12 giờ. Lúc 8 giờ 30 phút người thứ 2 cũng đi từ A và đến B lúc 11 giờ 30 phút. Người thứ 2 đuổi kịp người thứ nhất lúc giờ.

0
Hãy điền số thích hợp vào chỗ … (Chú ý: Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết là số thập phân gọn nhất và dùng dấu (,) trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân)Câu 1:Tính:Câu 2:Tập hợp các số nguyên thỏa mãn là {}(Nhập các phần tử theo thứ tự tăng dần,cách nhau bởi dấu ";")Câu 3:Số nguyên thỏa mãn làCâu 4:Tính tổng ta được kết quảCâu 5:Tập hợp các số nguyên...
Đọc tiếp

Hãy điền số thích hợp vào chỗ … (Chú ý: Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết là số thập phân gọn nhất và dùng dấu (,) trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân)

Câu 1:
Tính:

Câu 2:
Tập hợp các số nguyên thỏa mãn là {}
(Nhập các phần tử theo thứ tự tăng dần,cách nhau bởi dấu ";")

Câu 3:
Số nguyên thỏa mãn là

Câu 4:
Tính tổng ta được kết quả

Câu 5:
Tập hợp các số nguyên thỏa mãn là {}  
(Nhập các phần tử theo thứ tự tăng dần,cách nhau bởi dấu ";")

Câu 6:
Tìm số nguyên sao cho là số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số.
Trả lời:

Câu 7:
Tính:

Câu 8:
Số dư khi chia cho 43 là

Câu 9:
Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số sao cho số đó cộng với số đóđược viết theo thứ tự ngược lại cho kết quả là một số chính phương?
Trả lời: Số số thỏa mãn đề bài là

Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ ... cho thích hợp nhé !

Câu 10:

2
17 tháng 1 2016

thiếu đề trầm trọng 

17 tháng 1 2016

​ĐỀ THIẾU

Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !Câu hỏi 1:Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !Cho đoạn thẳng . Trên lấy điểm sao cho . Độ dài đoạn thẳng là .Câu hỏi 2:Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !Số tự nhiên chia hết cho 2 và 5. Chữ số tận cùng của làCâu hỏi 3:Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !Cho hình chữ nhật có chiều dài là , chiều rộng là . Diện tích hình tam...
Đọc tiếp

Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !

Câu hỏi 1:Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
Cho đoạn thẳng . Trên lấy điểm sao cho . Độ dài đoạn thẳng là .

Câu hỏi 2:Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
Số tự nhiên chia hết cho 2 và 5. Chữ số tận cùng của là

Câu hỏi 3:Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
Cho hình chữ nhật có chiều dài là , chiều rộng là . Diện tích hình tam giác là

Câu hỏi 4:Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
Cho tam giác ABC, lấy điểm D trên cạnh AB, E trên cạnh AC. Hai đoạn BE, CD cắt nhau ở O, Nối DE. Số tam giác tạo thành trong hình vẽ là

Câu hỏi 5:Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
Hiện nay tuổi bố gấp 3 lần tuổi con. Cách đây 5 năm, tuổi bố gấp 4 lần tuổi con. Bố hơn con số tuổi là .

Câu hỏi 6:Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
Tổng của hai số tự nhiên là 102. Nếu thêm chữ số 0 vào bên phải số bé rồi cộng với số lớn ta được tổng mới là 417. Vậy số lớn là .

Câu hỏi 7:Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
Cho tam giác . Trên cạnh lấy điểm , trên cạnh lấy điểm sao cho , . Diện tích tam giác gấp diện tích tam giác số lần là:

Câu hỏi 8:Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
Một người đi quãng đường AB vận tốc trên nửa quãng đường đầu và vận tốc trên nửa quãng đường sau. Vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường AB là .

Câu hỏi 9:Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
Hiện nay tuổi anh gấp 2 lần tuổi em, cách đây 6 năm tuổi anh gấp 5 lần tuổi em. Tổng số tuổi của 2 anh em hiện nay là

Câu hỏi 10:Hãy điền số thích hợp vào chỗ .... nhé !
Tỉ số của 2 số là , thêm 10 vào số thứ nhất thì tỉ số của chúng là . Tổng của 2 số là

0