K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

There are many trees.

There are many cakes.

There are many chocolates.

 

There is some water.

There is some grass.

There is some sugar.

4 tháng 4 2022

1. I have 3 eggs

She have 10 oranges 

My mother have 10 candies 

2. I have some money

Would you like to have some coffee?

I buy some sugar

21 tháng 12 2017

- Danh từ đếm được là những từ chỉ những vật thể, con người, ý niệm… có thể đếm được. Danh từ đếm được có cả hình thức số ít và số nhiều. Chúng ta có thể dùng mạo từ “a” hoặc “an” với danh từ đếm được ở số ít. Nếu muốn hỏi về số lượng của một danh từ đếm được, ta hỏi “How many?” kết hợp với các danh từ đếm được số nhiều.

- Danh từ không đếm được là những từ chỉ những thứ mà ta không thể đếm được. Đó có thể là những khái niệm trừu tượng hay những vật quá nhỏ, vô hình mà ta không thể đếm được (chất lỏng, bột, khí, vv…). Danh từ không đếm được dùng với động từ số ít. Chúng thường không có hình thức số nhiều. Không sử dụng a/an với những danh từ này. Để nhấn mạnh số lượng của một danh từ không đếm được, ta sử dụng: some, a lot of, much, a bit of, a great deal of , hoặc sử dụng một phép đo chính xác như: a cup of, a bag of, 1kg of, 1L of, a handful of, a pinch of, an hour of, a day of. Nếu muốn hỏi về số lượng của một danh từ không đếm được, ta hỏi “How much?”

26 tháng 7 2023

Cái này phải là so sánh kép không nhỉ?

CÁC HIỆN TƯỢNG NGỮ PHÁP TRỌNG TÂM - KÌ THI ĐGNL CỦA ĐHQG TPHCMChủ đề 2. LƯỢNG TỪ (P1).Lượng từĐi với danh từ đếm đượcĐi với danh từ không đếm đượcChú ýsomemột ít, một vàiEx: I want to buy some new pencils.Chú ý: Some đi với danh từ đếm được số nhiều.Ex: There is some milk in the bottle- Được dùng trong câu khẳng định, câu yêu cầu, lời mời, đề nghị.anybất kỳ, không chút nàoEx: There...
Đọc tiếp

CÁC HIỆN TƯỢNG NGỮ PHÁP TRỌNG TÂM - KÌ THI ĐGNL CỦA ĐHQG TPHCM

Chủ đề 2. LƯỢNG TỪ (P1).

Lượng từĐi với danh từ đếm đượcĐi với danh từ không đếm đượcChú ý

some

một ít, một vài

Ex: I want to buy some new pencils.

Chú ý: Some đi với danh từ đếm được số nhiều.

Ex: There is some milk in the bottle- Được dùng trong câu khẳng định, câu yêu cầu, lời mời, đề nghị.

any

bất kỳ, không chút nào

Ex: There aren't any chairs in the room.

Chú ý: any đi với danh từ số nhiều đếm được ở câu phủ định, số ít ở câu khẳng định.

Ex: She didn't buy any sugar yesterday.

- Thường được dùng trong câu phủ định, nghi vấn.

- Any dùng trong cả câu khẳng định, nhằm mục đích nhấn mạnh.

many

nhiều

Ex: There aren't many people living here. - Thường được dùng trong câu phủ định, câu nghi vấn.

much

nhiều

 Ex: I drank much water last night- Thường được dùng trong câu phủ định, câu nghi vấn.

all

tất cả

Ex: All animals have to eat in order to live.

Chú ý: all  có thể đi với danh từ đếm được số ít: All the apple.

Ex: All milk will be for the poor children.- All, half, both và such có thể đứng trước một mạo từ: All the students ("the" là mạo từ).

(To be continued)

Related posts:

[CHTNPTT] Chủ đề 1, P1: Click here.

[CHTNPTT] Chủ đề 1, P2: Click here.

 

Hỗ trợ sách forecast ôn thi IELTS đến hết T12/2021 giá mềm cho bạn nào ôn thi cấp tốc!

 

Các bạn cần chủ đề nào thêm cứ comment phía dưới nha!

4
14 tháng 7 2021

cái này dễ lẫn nhất nè :v

Ủa thế sau tháng 12 là không nhận hỗ trợ nữa hửm? :( 

Với lại tui có ý này nè, giờ này ông đăng cũng hút nhưng mà hay ông đăng tầm 19h30 20h giờ cao điểm sẽ hút hơn í!

10 tháng 8 2018

mà bạn muốn tìm từ hay câu hỏi

10 tháng 8 2018

mk muốn tìm từ

II, Sử dụng từ gợi ý đặt câu hỏi: How many + danh từ số nhiều + do/ does + S + want/ need/like? How much + danh từ ko đếm được + do/ does + S + want/ need/like?1. oil / she/ want? ………………..………………………………………………………..2. apple/ you/ want? ………………..……………………………………………………..3. water / she/ want? ………………..……………………………………………………..4. grape/ you/ want? ………………..……………………………………………………..5. wine / you/ need? ………………..……………………………………………………..6. peach/ he/ want? ………………..……………………………………………………..7....
Đọc tiếp

II, Sử dụng từ gợi ý đặt câu hỏi: How many + danh từ số nhiều + do/ does + S + want/ need/like? How much + danh từ ko đếm được + do/ does + S + want/ need/like?
1. oil / she/ want? ………………..………………………………………………………..
2. apple/ you/ want? ………………..……………………………………………………..
3. water / she/ want? ………………..……………………………………………………..
4. grape/ you/ want? ………………..……………………………………………………..
5. wine / you/ need? ………………..……………………………………………………..
6. peach/ he/ want? ………………..……………………………………………………..
7. blackberry / he/ want? ………………..………………………………………………..
8. pork / you/ want? ………………..……………………………………………………..
9. pear / she/ want? ………………..……………………………………………………..
10. juice / they/ want? ………………..………………….…………………………………..
11. water melon / she/ want? ………………..………………………………………………..
12. cereal / you/ like? ………………..……………………………………………………..
13. strawberry / you/ need? ………………..………………………………………………..
14. fish sauce / he/ want? ………………..……………………………………..…………..
15. durian / you/ need? ………………..……………………………………………………..
16. mandarin orange / they/ want? ………………..………………………………………..
17. rice / you/ need? ………………..…………………………………………..…………..
18. plum / they/ like? ………………..……………………………………………………..
19. salt / he/ want? ………………..………………………………………………………..
20. pineapple / you/ like? ………………..………………………………………………..
21. soft drink / they/ like? ………………..………………………………………………..
22. beef / you/ want? ………………..……………………………………………………..

4
28 tháng 11 2021

1. oil / she/ want? …………How much oil does she want……..………………………………………………………..
2. apple/ you/ want? ……How many apples do you want…………..……………………………………………………..
3. water / she/ want? ……How much water does she want…………..……………………………………………………..
4. grape/ you/ want? ………How many grapes do you want………..……………………………………………………..
5. wine / you/ need? ………How much wine do you need………..……………………………………………………..
6. peach/ he/ want? …………How many peaches does he want……..……………………………………………………..
7. blackberry / he/ want? …How many blackbarries does he want……………..………………………………………………..
8. pork / you/ want? ………How much pork do you want………..……………………………………………………..
9. pear / she/ want? ……How many pears does she want…………..……………………………………………………..
10. juice / they/ want? …………How much juice do they want……..………………….…………………………………..
11. water melon / she/ want? …………How many watermelons does she want……..………………………………………………..
12. cereal / you/ like? ……How much cereal do you like…………..……………………………………………………..
13. strawberry / you/ need? ………How many strawberries do you need………..………………………………………………..
14. fish sauce / he/ want? ……How much fish sauce does he want …………..……………………………………..…………..
15. durian / you/ need? ……How many durians do you need…………..……………………………………………………..
16. mandarin orange / they/ want? …How many madarin orange do they want……………..………………………………………..
17. rice / you/ need? …………How much rice do you need……..…………………………………………..…………..
18. plum / they/ like? ……How many plums do they like…………..……………………………………………………..
19. salt / he/ want? ………How much salt does he want………..………………………………………………………..
20. pineapple / you/ like? ……How many pine apples do you like…………..………………………………………………..
21. soft drink / they/ like? ……How much soft drink do they like…………..………………………………………………..
22. beef / you/ want? ………How much beef do you want………..……………………………………………………..

28 tháng 11 2021

tách bớt ga đc hum 0_0

24 tháng 8 2016

- Danh từ đếm được: potato, burger, apple, strawberry, banana.

- Danh từ không đếm được: coffee, soup, olive oli, yoghurt.

9 tháng 3 2023

đếm đc

ko chắc nữa

 

16 tháng 9 2017

Hỏi đáp Tiếng anh

16 tháng 9 2017

FISH : ( CON CÁ )