Lỗi: Trang web OLM.VN không tải hết được tài nguyên, xem cách sửa tại đây.

Hỏi đáp Giải toán bằng máy tính cầm tay


cái đó tính bằng 11 664,125

Đọc tiếp...

1 cộng 1 bằng 2

Đọc tiếp...

các số chẵn lớn hơn 230 lập từ các số trên là : 

\(302,310,312,320\)

vậy trung bình cộng của chúng là : \(\left(302+310+312+320\right):4=311\)

Đọc tiếp...

nửa chu vi lúc sau giảm đi so với nửa chu vi ban đầu là :

96 : 2 = 48 cm

do chiều rộng không đổi nên nửa chu vi giảm bao nhiêu cm bằng với chiều dài giảm bấy nhiêu cm

vậy chiều dài giảm 48 cm

Đọc tiếp...

Bài giải

Ta có số có 6 chữ số liền trước nó là số có 5 chữ số là 100 000

Vậy A = 99 999

Số liền trước A là : 99 998

Đáp số : 99 998

Đọc tiếp...

TL : 

Câu hỏi ở đâu

~HT~

Đọc tiếp...

\(1000099000+123=1000099123\)

HỌC GIỎI !

Đọc tiếp...

Trả lời :

Phân số bé hơn 1 là phân số có tử số bé hơn mẫu số hay còn gọi là tử số nhỏ hơn mẫu số . VD:

\(\frac{1}{2};\frac{4}{7};\frac{3}{9};....\)

~ HT ~

Đọc tiếp...

phân số bè hơn 1 là phân số có tử số bé hơn mẫu số hay còn gọi là tử số nhỏ hơn mẫu số

Đọc tiếp...

23 . ( 42 - x ) = 23

=> 42 - x = 23 : 23 = 1

=> x = 42 - 1 = 41

Vậy x = 41

Đọc tiếp...

23 . ( 42 - x ) = 23

=> 42 - x = 1

=> x = 41

Vậy x = 41

\(\text{#Hok tốt!!}\)

Đọc tiếp...

23 .( 42 - x ) = 23

42 - x = 23 : 23

42 - x = 1

x = 42 - 1

x = 41

Vậy x = 41

Đọc tiếp...

Số khoai mà người thứ nhất mua :

   \(1-\frac{1}{4}=\frac{3}{4}\)(số khoai)

Số khoai mà người thứ hai mua :

   \(1-\frac{5}{11}=\frac{6}{11}\)(số khoai)

Người thứ ba và thứ hai mua :

   \(\left(10+50\right):\frac{6}{11}=110\left(kg\right)\)

Nếu người thứ nhất không mua 10kg thì số khoai còn lại là :

   110+10=120(kg)

Vậy số lượng khoai đã bán là :

   \(120:\frac{3}{4}=160\left(kg\right)\)

            Đ/S:..........

#H

Đọc tiếp...

Số khoai còn lại sau khi người thứ nhất mua là:

( 50 + 10 ) ÷ ( 1 - 5/11) = 110 ( kg )

Số khoai người đó bán là:

( 110 + 10 ) ÷ ( 1 - 1/4 ) = 160 ( kg )

Vậy người đó đã bán 160 kg khoai  (mik chưa vẽ sơ đồ nhé)

Đọc tiếp...

...

Dưới đây là những câu có bài toán hay do Online Math lựa chọn.

....

Toán lớp 10Đố vuiToán có lời vănToán lớp 11Toán đố nhiều ràng buộcToán lớp 12Giải bằng tính ngượcLập luậnLô-gicToán chứng minhChứng minh phản chứngQui nạpNguyên lý DirechletGiả thiết tạmĐo lườngThời gianToán chuyển độngTính tuổiGiải bằng vẽ sơ đồTổng - hiệuTổng - tỉHiệu - tỉTỉ lệ thuậnTỉ lệ nghịchSố tự nhiênSố La MãPhân sốLiên phân sốSố phần trămSố thập phânSố nguyênSố hữu tỉSố vô tỉSố thựcCấu tạo sốTính chất phép tínhTính nhanhTrung bình cộngTỉ lệ thứcChia hết và chia có dưDấu hiệu chia hếtLũy thừaSố chính phươngSố nguyên tốPhân tích thành thừa số nguyên tốƯớc chungBội chungGiá trị tuyệt đốiTập hợpTổ hợpBiểu đồ VenDãy sốHằng đẳng thứcPhân tích thành nhân tửGiai thừaCăn thứcBiểu thức liên hợpRút gọn biểu thứcSố họcXác suấtTìm xPhương trìnhPhương trình nghiệm nguyênPhương trình vô tỉCông thức nghiệm Vi-etLập phương trìnhHệ phương trìnhBất đẳng thứcBất phương trìnhBất đẳng thức hình họcĐẳng thức hình họcHàm sốHệ trục tọa độĐồ thị hàm sốHàm bậc haiĐa thứcPhân thức đại sốĐạo hàm - vi phânLớn nhất - nhỏ nhấtHình họcĐường thẳngĐường thẳng song songĐường trung bìnhGócTia phân giácHình trònHình tam giácTam giác bằng nhauTam giác đồng dạngĐịnh lý Ta-letTứ giácTứ giác nội tiếpHình chữ nhậtHình thangHình bình hànhHình thoiHình hộp chữ nhậtHình ba chiềuChu viDiện tíchThể tíchQuĩ tíchLượng giácNgữ văn 10Hệ thức lượngViolympicNgữ văn 11Ngữ văn 12Giải toán bằng máy tính cầm tayToán tiếng AnhGiải tríTập đọcKể chuyệnTập làm vănChính tảLuyện từ và câuTiếng Anh lớp 10Tiếng Anh lớp 11Tiếng Anh lớp 12

Có thể bạn quan tâm


Tài trợ


sin cos tan cot sinh cosh tanh
Phép toán
+ - ÷ × = ∄ ± ⋮̸
α β γ η θ λ Δ δ ϵ ξ ϕ φ Φ μ Ω ω χ σ ρ π ( ) [ ] | /

Công thức: