Lỗi: Trang web OLM.VN không tải hết được tài nguyên, xem cách sửa tại đây.

Hỏi đáp Số vô tỉ


Ta có\(\sqrt{x+5}\ge0\Rightarrow\sqrt{x+5}-3\ge-3\Rightarrow Bmin=-3\)

\(\sqrt{x^2-9}\ge0\Rightarrow\sqrt{x^2-9}+5\ge5\Rightarrow Cmin=5\)

Đọc tiếp...

Ta có: \(\sqrt{5}\) là 1 số vô tỉ

=> \(2+\sqrt{5}\) là 1 số vô tỉ

=> \(\sqrt{2+\sqrt{5}}\) là số vô tỉ

=> đpcm

Đọc tiếp...

Giả sử \(\sqrt{2+\sqrt{5}}=q\left(q\inℚ\right)\)

\(\Rightarrow2+\sqrt{5}=q^2\inℚ\)

\(\Leftrightarrow\sqrt{5}=q-2\inℚ\)(Vô lý vì \(\sqrt{5}\in I\))

Vậy điều giả sử là sai hay \(\sqrt{2+\sqrt{5}}\)là số vô tỉ

Đọc tiếp...

\(A=\frac{\sqrt{x}-5}{\sqrt{x}+3}\)

\(A=-1\Leftrightarrow\frac{\sqrt{x}-5}{\sqrt{x}+3}=-1\)

\(\Leftrightarrow\sqrt{x}-5=-\sqrt{x}-3\)

\(\Leftrightarrow2\sqrt{x}=2\)

\(\Leftrightarrow\sqrt{x}=1\Leftrightarrow x=1\)

:>

Đọc tiếp...

\(A=\frac{\sqrt{x}-5}{\sqrt{x}+3}\)

\(A=-1\)

\(\Leftrightarrow\frac{\sqrt{x}-5}{\sqrt{x}+3}=-1\)

\(\Leftrightarrow\sqrt{x}-5=-\sqrt{x}-3\)

\(\Leftrightarrow2\sqrt{x}=2\)

\(\Leftrightarrow\sqrt{x}=1\)

\(\Leftrightarrow x=1\)

Đọc tiếp...
Xyz CTV

Ta có : \(\frac{7x+5y}{3x-7y}=\frac{7z+5t}{3z-7t}\)

=> (7x + 5y)(3z - 7t) = (3x - 7y)(7z + 5t)

=> 21xz - 49xt + 15yz - 35yt = 21xz + 15xt - 49yz - 35yt

=> - 49xt + 15yz = 15xt - 49yz

=> 49yz + 15yz = 15xt + 49xt

=> 64yz = 64xt

=> yz = xt

=> \(\frac{x}{y}=\frac{z}{t}\left(\text{đpcm}\right)\)

Đọc tiếp...

a, \(\left(\sqrt{x}-1\right)^2=0,5625\)

\(\Rightarrow\orbr{\begin{cases}\sqrt{x}-1=0,75\\\sqrt{x}-1=-0,75\end{cases}}\)

\(\Rightarrow\orbr{\begin{cases}\sqrt{x}=1,75\\\sqrt{x}=0,25\end{cases}}\)

\(\Rightarrow\orbr{\begin{cases}x=3,0625\\x=0,0625\end{cases}}\)

b,  giả sử \(\sqrt{7}\) là số hữu tỉ 

\(\Rightarrow\)  \(\sqrt{7}=\frac{m}{n}\)

\(\Rightarrow7=\frac{m^2}{n^2}\)

\(\Rightarrow m^2=7n^2\)

\(\Rightarrow m^2⋮n^2\)

\(\Rightarrow m⋮n\) (vô lí)

vậy giả sử trên sai => \(\sqrt{7}\) là số vô tỉ

Đọc tiếp...

a) TA CÓ : (\(\sqrt{x}\)- 1 ) = 0,5625 = ( 0,75 )2

=> \(\sqrt{x}\)- 1 = 0,75

=>    \(\sqrt{x}\)     = 1,75

=> x = 3,0625 

Vậy x = 3,0625

b) TA DÙNG PHƯƠNG PHÁP PHẢN CHỨNG

Giả sử\(\sqrt{7}\)là số hữu tỉ => \(\sqrt{7}\)sẽ có thể viết dưới dạng một phân số tối giản có dạng \(\frac{a}{b}\)

Ta có : \(\sqrt{7}\)\(\frac{a}{b}\)=> 7 = \(\frac{a^2}{b^2}\)

=> a2 = 7b=> a2 chia hết cho b2

=> a chia hết cho b ( vô lý vì \(\frac{a}{b}\)đã là phân số tối giản )

VẬY GIẢ SỬ PHẢN CHỨNG LÀ SAI => \(\sqrt{7}\)LÀ SỐ VÔ TỈ ( ĐPCM )

NẾU THẤY ĐÚNG THÌ NHỚ CHO MÌNH NHA!!!><

Đọc tiếp...

1,44224957+2,080083823=3,522333393 \(\in\)I

Đọc tiếp...

Liên quan gì bạn @Tam Mai, chứng minh chứ không phải bấm máy tính

Đọc tiếp...

uh một cách giải ngoài dự đoán của bạn

Đọc tiếp...

=6

học giỏi nhé bn

  mik nhé

Đọc tiếp...

1+5 = 6

    Học Tốt !

Đọc tiếp...

a)Số tự nhiên:1,2,3,4

Số hữu tỉ:4,5;6,13;9,3;12,785

Số vô tỉ:54,53632...;2,637645...;65,5315467...;13,63275...

Số nguyên tố:2,3,5,7

b, Có số hữu tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn vì số thập phân vô hạn không tuần hoàn viết được dưới dạng phân số mà phân số là một số hữu tỉ

Đọc tiếp...

Dễ thế mà cũng hỏi trên trường cô tin học nói 3,146.........

vì số đó quá dài nên họ chỉ lấy 2 số ở phần thập phân

Đọc tiếp...

\(\pi\)là số tp hữu hạn=>là hữu tỉ nha bn (nó có 54 cs sao ấy)

Đọc tiếp...

về trái là : Căn ( 3-4x) + căn ( 4x+1)

Đọc tiếp...

ví dụ : 3,1354576387135669476...

4,75738976899378...

5,769386782769857...

9,285690727568...

12,728957678239578...

5,7589236586609827589859...

8,736986814767...

20,938678578976389...

89,93889677590...

56,83956785968...

Đọc tiếp...

\(\sqrt{2};\sqrt{3};\sqrt{5};\sqrt{6};\sqrt{7};\sqrt{8};\sqrt{10};\sqrt{11};\sqrt{12};\sqrt{15}\)

Đọc tiếp...

Mk ko có điểm bn ơi k lại đi

Đọc tiếp...

làm bừa thui,ai tích mình mình tích lại

Số số hạng là : 

Có số cặp là :

50 : 2 = 25 ( cặp )

Mỗi cặp có giá trị là :

99 - 97 = 2 

Tổng dãy trên là :

25 x 2 = 50

Đáp số : 50

Đọc tiếp...

Note: Mình tạm gọi căn 2 là c nhé.CM c vô tỉ: GS c là số hữu tỉ >> c = a/b ( a,b khác 0; ƯCLN = 1)>> c^2 = 2 = a^2/b^2>>a^2 : 2 =b^2Mà ta có ƯCLN của a,b = 1 >> vô lý >> c là số vô tỉCM 1+c vô tỉ: GS 1+c = d. GS d là số hữu tỉ >> d-1=c. Có d và 1 là 2 số hữu tỉ>> d-1 là số hữu tỉ mà c là số vô tỉ >> vô lý >> d là số vô tỉ

Đọc tiếp...

Hãy viết các tập hợp : 

a, \(ℚ\bigcap\text{II}=\varnothing\)

b, \(ℝ\bigcap\text{II}=\text{II}\)

Chúc hok tốt.

Đọc tiếp...

xin lỗi nhưng mk mới lớp 6 không thể giúp rồi

Đọc tiếp...

Dạng tổng quát của tập hợp số hữu tỉ là : \(ℚ=\)\(x|x\in\frac{m}{n};m\inℤ,n\inℤ^∗\)}. Còn tập hợp số vô tỉ là : \(ℝ\backslashℚ=\){\(x|x\ne\frac{\text{m}}{\text{n}}\forall m\inℤ,\forall n\inℤ^∗\)}

Đọc tiếp...

Tập hợp số hữu tỉ ký hiệu là \(ℚ\)

Tổng quát : 

\(ℚ=\left\{x\text{|}x=\frac{m}{n};m\inℤ,n\inℤ^{\text{*}}\right\}\)

Tập hợp số vô tỉ ký hiệu là \(\text{II}\)

Tổng quát :

\(\text{II}=\left\{x|x\ne\frac{m}{n}\forall m\inℤ,\forall n\inℤ^{\text{*}}\right\}\)

Đọc tiếp...

Một phần tư

Trong toán học, số hữu tỉ là các số x có thể biểu diễn dưới dạng phân số (thương) a/b, trong đó a và b là các số nguyên với b \neq  0. Tập hợp số hữu tỉ ký hiệu là {\displaystyle \mathbb {Q} }.

Một cách tổng quát:

{\displaystyle \mathbb {Q} =\left\{x|x={\frac {m}{n}};m\in \mathbb {Z} ,n\in \mathbb {Z^{*}} \right\}}

Đọc tiếp...

Câu 1:

 Các tập hợp số trong hình là:

  -Tập hợp N: tập hợp số tự nhiên

  -Tập hợp Z: tập hợp số nguyên

  -Tập hợp Q: tập họp số hữu tỉ

  - Tập hợp I: tập hợp số vô tỉ

  - Tập hợp R: tập hợp số thực

Câu 2:  Số thực gồm các số hữu tỉ và các số vô tỉ

Câu 3: bạn mở SGK ( nếu ko có mở Wikipedia)

Câu 4:  \(N\subset Z\subset Q\subset R\) và \(I\subset R\)

Học tốt

Đọc tiếp...

Trl :

Bạn kia làm đúng rồi nhé !

Học tốt nhé bạn @

Đọc tiếp...

...

Dưới đây là những câu có bài toán hay do Online Math lựa chọn.

....

Toán lớp 10Đố vuiToán có lời vănToán lớp 11Toán đố nhiều ràng buộcToán lớp 12Giải bằng tính ngượcLập luậnLô-gicToán chứng minhChứng minh phản chứngQui nạpNguyên lý DirechletGiả thiết tạmĐo lườngThời gianToán chuyển độngTính tuổiGiải bằng vẽ sơ đồTổng - hiệuTổng - tỉHiệu - tỉTỉ lệ thuậnTỉ lệ nghịchSố tự nhiênSố La MãPhân sốLiên phân sốSố phần trămSố thập phânSố nguyênSố hữu tỉSố vô tỉSố thựcCấu tạo sốTính chất phép tínhTính nhanhTrung bình cộngTỉ lệ thứcChia hết và chia có dưDấu hiệu chia hếtLũy thừaSố chính phươngSố nguyên tốPhân tích thành thừa số nguyên tốƯớc chungBội chungGiá trị tuyệt đốiTập hợpTổ hợpBiểu đồ VenDãy sốHằng đẳng thứcPhân tích thành nhân tửGiai thừaCăn thứcBiểu thức liên hợpRút gọn biểu thứcSố họcXác suấtTìm xPhương trìnhPhương trình nghiệm nguyênPhương trình vô tỉCông thức nghiệm Vi-etLập phương trìnhHệ phương trìnhBất đẳng thứcBất phương trìnhBất đẳng thức hình họcĐẳng thức hình họcHàm sốHệ trục tọa độĐồ thị hàm sốHàm bậc haiĐa thứcPhân thức đại sốĐạo hàm - vi phânLớn nhất - nhỏ nhấtHình họcĐường thẳngĐường thẳng song songĐường trung bìnhGócTia phân giácHình trònHình tam giácTam giác bằng nhauTam giác đồng dạngĐịnh lý Ta-letTứ giácTứ giác nội tiếpHình chữ nhậtHình thangHình bình hànhHình thoiHình hộp chữ nhậtHình ba chiềuChu viDiện tíchThể tíchQuĩ tíchLượng giácNgữ văn 10Hệ thức lượngViolympicNgữ văn 11Ngữ văn 12Giải toán bằng máy tính cầm tayToán tiếng AnhGiải tríTập đọcKể chuyệnTập làm vănChính tảLuyện từ và câuTiếng Anh lớp 10Tiếng Anh lớp 11Tiếng Anh lớp 12

Có thể bạn quan tâm


Tài trợ


sin cos tan cot sinh cosh tanh
Phép toán
+ - ÷ × = ∄ ± ⋮̸
α β γ η θ λ Δ δ ϵ ξ ϕ φ Φ μ Ω ω χ σ ρ π ( ) [ ] | /

Công thức: