Lỗi: Trang web OLM.VN không tải hết được tài nguyên, xem cách sửa tại đây.

Hỏi đáp Đa thức


Dùng hằng đẳng thức số 3 nhé bạn: \(a^2-b^2=\left(a-b\right)\left(a+b\right)\)

\(4x^3-36x=4x\left(x^2-9\right)=4x\left(x^2-3^2\right)=4x\left(x-3\right)\left(x+3\right)\)

Đọc tiếp...

Tức là không thể biến cái (x2 - 32) thành (x - 3)2 đúng không ạ?

Đọc tiếp...

Đúng rồi đấy bạn

Đọc tiếp...

Ta có: \(\left[\left(x+1\right)+\left(x-1\right)\right].\left[\left(x+1\right)^2-\left(x^2-1\right)+\left(x-1\right)^2\right]+x^3-3x^3+3x\)

\(=2x.\left(x^2+2x+1-x^2+1+x^2-2x+1\right)-2x^3+3x\)

\(=2x.\left(x^2+3\right)-2x^3+3x\)

\(=2x^3+6x-2x^3+3x\)

\(=9x\)

Đọc tiếp...

[ ( x + 1 ) + ( x - 1 ) ][ ( x + 1 )2 - ( x2 - 1 ) + ( x - 1 )2 ] + x3 - 3x3 + 3x

= 2x( x2 + 2x + 1 - x2 + 1 + x2 - 2x + 1 ) - 2x3 + 3x

= 2x( x2 + 3 ) - 2x3 + 3x

= 2x3 + 6x - 2x3 + 3x

= 9x

Đọc tiếp...

1) Ta có: \(x=7\Rightarrow x+1=8\)

Thay vào:

\(A=x^{15}-\left(x+1\right)x^{14}+\left(x+1\right)x^{13}-\left(x+1\right)x^{12}+...-\left(x+1\right)x^2+\left(x+1\right)x-5\)

\(A=x^{15}-x^{15}-x^{14}+x^{14}+x^{13}-...-x^3-x^2+x^2+x-5\)

\(A=x-5=7-5=2\)

Đọc tiếp...

1. Vì \(x=7\)\(\Rightarrow x+1=8\)

\(\Rightarrow A=x^{15}-8x^{14}+8x^{13}-8x^{12}+.......-8x^2+8x-5\)

\(=x^{15}-\left(x+1\right)x^{14}+\left(x+1\right)x^{13}-.......-\left(x+1\right)x^2+\left(x+1\right)x-5\)

\(=x^{15}-x^{15}-x^{14}+x^{14}+x^{13}-......-x^3-x^2+x^2+x-5\)

\(=x-5=7-5=2\)

2. Gọi 3 số cần tìm lần lượt là \(a\)\(a+1\)\(a+2\)\(a\inℕ\))

Tích của 2 số đầu là: \(a\left(a+1\right)\)

Tích của 2 số sau là: \(\left(a+1\right)\left(a+2\right)\)

Vì tích của 2 số đầu nhỏ hơn tích của 2 số sau là 50 nên ta có phương trình:

\(\left(a+1\right)\left(a+2\right)-a\left(a+1\right)=50\)

\(\Leftrightarrow\left(a+1\right).\left(a+2-a\right)=50\)

\(\Leftrightarrow2.\left(a+1\right)=50\)

\(\Leftrightarrow a+1=25\)

\(\Leftrightarrow a=24\)

Vậy 3 số cần tìm lần lượt là 24 , 25 , 26

Đọc tiếp...

1. x = 7 => 8 = x + 1

Thế vào A ta được :

A = x15 - ( x + 1 )x14 + ( x + 1 )x13 - ( x + 1 )x12 + ... - ( x + 1 )x2 + ( x + 1 )x - 5

= x15 - ( x15 + x14 ) + ( x14 + x13 ) - ( x13 + x12 ) + ... - ( x3 + x2 ) + ( x2 + x ) - 5

= x15 - x15 - x14 + x14 + x13 - x13 - x12 + ... - x3 - x2 + x2 + x - 5

= x - 5

= 7 - 5 = 2

Vậy A = 2 <=> x = 7

2. Gọi ba số tự nhiên liên tiếp đó là a, a+1, a+2

Theo đề bài ta có : a( a + 1 ) + 50 = ( a + 1 )( a + 2 )

                        <=> a2 + a + 50 = a2 + 3a + 2

                        <=> a2 + a - a2 - 3a = 2 - 50

                        <=> -2a = -48

                        <=> a = 24

Thế vị trí tương ứng => Ba số cần tìm là 24 ; 25 ; 26 

Đọc tiếp...

Bài làm:

Ta có: \(3\left(3-2x^2\right)+3x\left(2x-1\right)=9\)

\(\Leftrightarrow9-6x^2+6x^2-3x=9\)

\(\Leftrightarrow3x=0\)

\(\Rightarrow x=0\)

Đọc tiếp...

\(3\left(2-2x^2\right)+3x\left(2x-1\right)=9\)

\(\Leftrightarrow3\left(2-2x^2+2x^2-x\right)=9\)

\(\Leftrightarrow2-x=3\)

\(\Leftrightarrow x=-1\)

Đọc tiếp...

Bài làm 

\(3\left(3-2x^2\right)+3x\left(2x-1\right)=9\Leftrightarrow9-6x^2+6x^2-3x=9\)

\(\Leftrightarrow18-3x=0\Leftrightarrow x=6\)

Đọc tiếp...

2. 

a. ( x - 2 ) ( 2x - 8 ) = 0 

<=> x - 2 = 0 hoặc 2x - 8 = 0

<=> x = 2 hoặc x = 4

Vậy x = 2 và x = 4 là nghiệm của đa thức trên 

b. ( 3x - 9 ) ( 2x + 5 ) = 0

<=> 3x - 9 = 0 hoặc 2x + 5 = 0

<=> x = 3 hoặc x = - 5 / 2

Vậy x = 3 và x = - 5 / 2 là nghiệm của đa thức trên 

c. ( x - 3 ) ( x^2 + 1 ) = 0

<=> x - 3 = 0 hoặc x^2 + 1 = 0

<=> x = 3 hoặc x^2 = - 1 ( vô lý ) => loại

Vậy x = 3 là nghiệm của đa thức trên 

d. ( x^2 + 2 ) ( x^2 - 3 ) = 0

<=> x^2 + 2 = 0 hoặc x^2 - 3 = 0

<=> x^2 = - 2 ( vô lý ) => loại ; hoặc x^2 = 3

<=> \(x=\sqrt{3}\)

Vậy \(x=\sqrt{3}\) là nghiệm của đa thức trên 

Đọc tiếp...

a, Đặt \(\left(x-2\right)\left(2x-8\right)=0\Leftrightarrow\orbr{\begin{cases}x=2\\x=4\end{cases}}\)

b, Đặt \(\left(3x-9\right)\left(2x+5\right)=0\Leftrightarrow\orbr{\begin{cases}x=3\\x=-\frac{5}{2}\end{cases}}\)

c, Đặt \(\left(x-3\right)\left(x^2+1\right)=0\Leftrightarrow x=3\)

d, Đặt \(\left(x^2+2\right)\left(x^2-3\right)=0\Leftrightarrow x=\pm\sqrt{3}\)

Đọc tiếp...

1. Thay x = 1 vào đa thức f (x) = ax2 + bx + c . Ta có :

f ( x ) = a.12 + b.1 + c

         = a + b + c

         = 0

Vậy x = 1 là nghiệm của f ( x )

Đọc tiếp...

\(C=\left(6x-5\right)\left(x+8\right)-\left(3x-1\right)\left(2x+3\right)-9\left(4x-3\right)\)

\(=\left(6x^2+48x-5x-40\right)-\left(6x^2+9x-2x-3\right)-\left(36x-27\right)\)

\(=6x^2+43x-40-6x^2-7x+3-36x+27\)

\(=-10\)

Vậy giá trị biểu thức ko phụ thuộc biến x 

Đọc tiếp...

A = 7(x-5x +3) -x(7x-35) - 14

   = 7x2 - 35x +21 -7x2 + 35x -14

   = 21 -14

   = 7

==>Biểu thức A không phụ thuộc vào biến 

B = (4x - 5 )(x+2) - (x+5)(x-3) -3x2 -x

   = 4x2 + 3x - 10  -  x2 - 2x +15 -3x2 -x

   = -10 +15

   =  5

==>KL:(như A chỉ thay A=B)

 Câu C tương tự như A và B (bạn phân tích ra là đc)

NHỚ K CHO MK NHA :)))

Đọc tiếp...

A = 7.(x2 - 5x + 3) - x . (7x - 35) - 14

 = 7x2 - 35x + 21 - 7x2 + 35x - 14

 = 7

Vậy biểu thức trên không phụ thuộc vào biến.

B = (4x - 5).(x + 2) - (x + 5).(x - 3) - 3x2 - x

 = 4x2 + 8x - 5x - 10 - x2 + 3x - 5x + 15 - 3x2 - x

 = 5

Vậy biểu thức trên không phụ thuộc vào biến.

C = (6x - 5).(x+8) - (3x - 1).(2x + 3) - 9.(4x - 3)

 = 6x2 + 48x - 5x - 40 - 6x2 - 9x + 2x + 3 - 36x + 27

 = 10

Vậy biểu thức trên không phụ thuộc vào biến.

Đọc tiếp...

\(A=7.\left(x^2-5x+3\right)-x.\left(7x-35\right)-14\)

\(A=7x^2-35x+21-7x^2+35x-14\)

\(A=7\)

       \(B=\left(4x-5\right).\left(x+2\right)-\left(x+5\right).\left(x-3\right)-3x^2-x\)

\(B=4x^2+8x-5x-10-x^2+3x-5x+15-3x^2-x\)

\(B=5\)

     \(C=\left(6x-5\right).\left(x+8\right)-\left(3x-1\right).\left(2x+3\right)-9.\left(4x-3\right)\)

\(C=6x^2+48x-5x-40-6x^2-9x+2x+3-36x+27\)

\(C=-10\)

Học tốt 

Đọc tiếp...

a) x2 + x + 1 = (x2 + x + 1/4) + 3/4 = (x + 1/2)2 + 3/4 > 0 => đa thức vô nghiệm

b) x2 - x + 1 = (x2 - x + 1/4) + 3/4 = (x - 1/2)2 + 3/4 > 0 => đa thức vô nghiệm

c) x2 - 6x + 10 = (x2 - 6x + 9) + 1 = (x - 3)2 + 1 > 0 => đa thức vô nghiệm

d) 9x2 + 6x + 2 = (9x2 + 6x + 1) + 1 = (3x + 1)2 + 1 > 0 => đa thức vô nghiệm

e) -2x2 + 8x - 11 = -2(x2 - 4x + 4) -3 = -2(x - 2)2 - 3 < 0 => đa thức vô nghiệm

g) -3x2 + 2x - 4 = -3(x2 - 2/3x + 1/9) - 11/3 < 0 => đa thức vô nghiệm

Đọc tiếp...

a) *Ta có: D(x) = 2x^5 + 3x^4 - x^5 - 2x^3 - x + 3

                 D(x) = ( 2x^5 - x^5 ) + 3x^4 - 2x^3 - x + 3

                 D(x) = x^5 + 3x^4 - 2x^3 - x + 3

    *Ta có: M(x) = -2x + 2x^4 + x - 4x^3 - 5x^4 - 6

                 M(x) = ( 2x^4 - 5x^4 ) - 4x^3 - ( 2x - x ) - 6

                 M(x) = -3x^4 - 4x^3 - x - 6

Vậy   

b) *Ta có : D(x) + M(x) = ( x^5 + 3x^4 - 2x^3 - x + 3 ) + ( -3x^4 - 4x^3 - x - 6 ) 

                  D(x) + M(x) = x^5 + 3x^4 - 2x^3 - x + 3 - 3x^4 - 4x^3 - x - 6

                  D(x) + M(x) = x^5 + ( 3x^4 - 3x^4 ) - ( 2x^3 + 4x^3 ) - ( x + x ) + ( 3 - 6 )

                  D(x) + M(x) = x^5 - 6x^3 - 2x - 3

     *Ta có : D(x) - M(x) = ( -3x^4 - 4x^3 - x - 6 ) -  ( x^5 + 3x^4 - 2x^3 - x + 3 ) 

                   D(x) - M(x) = -3x^4 - 4x^3 - x - 6 - x^5 - 3x^4 + 2x^3 + x - 3

                   D(x) - M(x) = -x^5 - ( 3x^4 + 3x^4 ) - ( 4x^3 - 2x^3 ) - ( x - x ) - ( 6 + 3 )

                   D(x) - M(x) = -x^5 - 6x^4 -2x^3 - 9

Vậy

Đọc tiếp...

a, Ta có:

 \(D\left(x\right)=2x^5+3x^4-x^5-2x^3-x+3=x^5+3x^4-2x^3-x+3\)

\(M\left(x\right)=-2x+2x^4+x-4x^3-5x^4-6=-x-3x^4+4x^3-6\)

Sắp xếp : \(D\left(x\right)=x^5+3x^4-2x^3-x+3\)

\(M\left(x\right)=-3x^4+4x^3-x-6\)

b, \(D\left(x\right)+M\left(x\right)=x^5-6x^3-2x-3\)

\(D\left(x\right)-M\left(x\right)=-x^5-6x^4-2x^3-9\)

P/S : lm tắt 

c, Đặt \(-3x^4+4x^3-x-6=0\)

=> Đa thức vô nghiệm 

Chắc đề sai từ cái ý M(x) ý vì ko có j nên viết 2x cx ko tệ.

Đọc tiếp...

\(x=1\Rightarrow f\left(1\right)+f\left(-1\right)=2016;x=-1\Rightarrow f\left(-1\right)-f\left(1\right)=2014\Rightarrow\)

\(f\left(1\right)+f\left(-1\right)-f\left(-1\right)+f\left(1\right)=2\Leftrightarrow f\left(1\right)=1\)

Đọc tiếp...

Trả lời: 

Bạn shitbo làm đúng rồi

^_^

\(.\)

Đọc tiếp...

Theo đề ra. ta có: f(x)+x.f(-x)=x+1

*) Xét x= -1 => f(-1)-f(1)=0 => f(-1)=f(1)   (1)

*) Xét x=1 => f(1)+(-1)= 2   (2)

Từ 1 và 2 => f(1)=2:2=1

Đọc tiếp...

P(x) - Q(x) = (2x2 + 2x - 4 ) - (-x - x3 + 2x2 - 4)

                  = 2x2 + 2x - 4 + x + x3 - 2x2 + 4

                  = (2x2 - 2x2) + (2x + x) + (-4 + 4) + x3

                  = 3x + x3

Q(x) - P(x) = (-x - x3 + 2x2 - 4) - (2x2 + 2x - 4)

                  = -x - x3 + 2x2 - 4 - 2x2 - 2x + 4

                  = (-x - 2x) - x3 + (2x2 - 2x2) + (-4 + 4)

                  = -3x - x3

Đọc tiếp...

Ta có : \(P\left(x\right)-Q\left(x\right)=\left(2x^2+2x-4\right)-\left(-x-x^3+2x^2-4\right)\)

\(=2x^2+2x-4+x+x^3-2x^2+4=3x+x^3\)

\(Q\left(x\right)-P\left(x\right)=\left(-x-x^3+2x^2-4\right)-\left(2x^2+2x-4\right)\)

\(=-x-x^3+2x^2-4-2x^2-2x+4=-3x-x^3\)

Đọc tiếp...

Ta có : \(\left(2x^2+2x-4\right)-\left(-x+x^3-2x^2-4\right)\)

\(=2x^2+2x-4+x-x^3+2x^2+4=4x^2+3x\)

\(\left(-x+x^3-2x^2-4\right)-\left(2x^2-2x-4\right)\)

\(=-x+x^3-2x^2-4-2x^2+2x+4=x+x^3-4x^2\)

Đọc tiếp...

(2x+2x-4)-(-x+x- 2x2 -4)

=2x2+2x-4+x-x3+2x2+4

=(2x2+2x2)+(2x+x)+(-4+4)-x3

=4x2+3x-x3

(-x+ x- 2x-4) - (2x- 2x -4)

=-x+x3-2x2-4-2x2+2x+4

=(-x+2x)+(-2x2-2x2)+(-4+4)+x3

=x-4x2+x3

Đọc tiếp...

Ta có : \(P\left(x\right)+Q\left(x\right)+R\left(x\right)\)

\(\Leftrightarrow\left(x^5-x^4\right)+\left(x^4-x^3\right)+R\left(x\right)\)

\(\Leftrightarrow x^5-x^4+x^4-x^3+R\left(x\right)\)

\(\Leftrightarrow x^5-x^3+R\left(x\right)\)Đặt \(x^5-x^3+R\left(x\right)=0\)

\(\Leftrightarrow R\left(x\right)=-x^5+x^3\) => Đa thức chứ còn j nữa =)) 

Đọc tiếp...

...

Dưới đây là những câu có bài toán hay do Online Math lựa chọn.

....

Toán lớp 10Đố vuiToán có lời vănToán lớp 11Toán đố nhiều ràng buộcToán lớp 12Giải bằng tính ngượcLập luậnLô-gicToán chứng minhChứng minh phản chứngQui nạpNguyên lý DirechletGiả thiết tạmĐo lườngThời gianToán chuyển độngTính tuổiGiải bằng vẽ sơ đồTổng - hiệuTổng - tỉHiệu - tỉTỉ lệ thuậnTỉ lệ nghịchSố tự nhiênSố La MãPhân sốLiên phân sốSố phần trămSố thập phânSố nguyênSố hữu tỉSố vô tỉSố thựcCấu tạo sốTính chất phép tínhTính nhanhTrung bình cộngTỉ lệ thứcChia hết và chia có dưDấu hiệu chia hếtLũy thừaSố chính phươngSố nguyên tốPhân tích thành thừa số nguyên tốƯớc chungBội chungGiá trị tuyệt đốiTập hợpTổ hợpBiểu đồ VenDãy sốHằng đẳng thứcPhân tích thành nhân tửGiai thừaCăn thứcBiểu thức liên hợpRút gọn biểu thứcSố họcXác suấtTìm xPhương trìnhPhương trình nghiệm nguyênPhương trình vô tỉCông thức nghiệm Vi-etLập phương trìnhHệ phương trìnhBất đẳng thứcBất phương trìnhBất đẳng thức hình họcĐẳng thức hình họcHàm sốHệ trục tọa độĐồ thị hàm sốHàm bậc haiĐa thứcPhân thức đại sốĐạo hàm - vi phânLớn nhất - nhỏ nhấtHình họcĐường thẳngĐường thẳng song songĐường trung bìnhGócTia phân giácHình trònHình tam giácTam giác bằng nhauTam giác đồng dạngĐịnh lý Ta-letTứ giácTứ giác nội tiếpHình chữ nhậtHình thangHình bình hànhHình thoiHình hộp chữ nhậtHình ba chiềuChu viDiện tíchThể tíchQuĩ tíchLượng giácNgữ văn 10Hệ thức lượngViolympicNgữ văn 11Ngữ văn 12Giải toán bằng máy tính cầm tayToán tiếng AnhGiải tríTập đọcKể chuyệnTập làm vănChính tảLuyện từ và câuTiếng Anh lớp 10Tiếng Anh lớp 11Tiếng Anh lớp 12

Có thể bạn quan tâm


Tài trợ


sin cos tan cot sinh cosh tanh
Phép toán
+ - ÷ × = ∄ ± ⋮̸
α β γ η θ λ Δ δ ϵ ξ ϕ φ Φ μ Ω ω χ σ ρ π ( ) [ ] | /

Công thức: