Giải toán trên mạng


Báo cáo sai phạm

Nếu \(\sqrt{2}\)là số hữu tỉ thì

Ta có\(\sqrt{2}=\frac{a}{b}\)

\(\Rightarrow2=\left(\frac{a}{b}\right)^2=\frac{a^2}{b^2}\)

Suy ra được \(a^2=2b^2\)

Đặt \(a=2k\)

Suy ra \(\left(2k\right)^2=2b^2=2k^2\)

Suy ra b là số chẵn

Suy ra a,b ko phải là 2 số nguyên tố cùng nhau 

Suy ra Giả sử sai

Vậy \(\frac{a}{b}\)là số vô tỉ

CTV
Báo cáo sai phạm

Giả sử \(\sqrt{2}\) là số hữu tỉ

\(\Rightarrow\sqrt{2}=\frac{a}{b}\left(a,b\in Q;b\ne0;\left(a,b\right)=1\right)\)

\(\Rightarrow2=\frac{a^2}{b^2}\Rightarrow a^2=2b^2\)

Vì \(\frac{a}{b}\)là số hữu tỉ \(\Rightarrow a^2⋮2\Rightarrow a⋮2\left(1\right)\)

=> a = 2k (k thuộc Q) => a2 = 4k2

Ta có: a2 = 2b2 => 4k2 = 2b2 => 2k2 = b2 => \(b^2⋮2\Rightarrow b⋮2\) (2)

Từ (1) và (2) => (a,b) khác 1 => trái với giả sử

Vậy...


Báo cáo sai phạm

Giả sử căn 2 là số hữu tỉ, như vậy căn 2 có thể viết dưới dạng căn 2 =m/n(m,n)=1

suy ra m^2=2n^2(1),do đó m^2 chia hết cho 2.Ta lại có 2 là số nguyên tố nên m chia hết cho 2(2)

Đặt m= 2k(k thuộc N).Thay vào (1) ta được :

4k^2=2n^2 nên 2k^2=n^2 suy ra n^2 chia hết cho 2  

suy ra n chia hết cho 2

Vậy m,n cùng chia hết cho2 trái với gia sử(m,n)=1

suy ra căn 2 ko  là số hữu tỉ hay căn 2 là số vô tỉ


Báo cáo sai phạm

Chứng minh phản chứng : 
Giả sử √2 là số hữu tỉ 
=> √2 = a/b với a, b nguyên và a/b tối giản hay (a ; b) = 1 (1) 
√2 = a/b 
<=> 2 = a²/b² 
<=> b² = a²/2 
=> a² chia hết cho 2 
=> a chia hết cho 2 (vì 2 là số nguyên tố) (2) 
=> a = 2k. Thay vào : 
2 = a²/b² 
<=> 2 = (2k)²/b² 
<=> b² = 2k² 
=> b² chia hết cho 2 
=> b chia hết cho 2 (3) 
Từ (2) và (3) => ƯC (a ; b) = 2 
=> Mâu thuẫn (1) 
=> Điều giả sử là sai 
=> √2 là số vô tỉ (đpcm)


Báo cáo sai phạm

giả sử √2 là số hữu tỉ đặt  √2 = m/n  ( ước chung lớn nhất của m,n=1)

                                       => √2 n = m

                                        => 2n=m2

                                         => m2\(⋮\)2

                                         => m\(⋮\)2 => m2\(⋮\)4

                                          => 2n2\(⋮4\)=> n2\(⋮\)2=> n\(⋮\)2

                                            => 2 là 1 ước của m,n (trái đk UCLN(m,n)=1)

                                              => √2 là số vô tỉ

                         

                                                            

Gợi ý cho bạn

Có thể bạn quan tâm

Đang tải dữ liệu...
Toán lớp 10Đố vuiToán có lời vănToán lớp 11Toán đố nhiều ràng buộcToán lớp 12Giải bằng tính ngượcLập luậnLô-gicToán chứng minhChứng minh phản chứngQui nạpNguyên lý DirechletGiả thiết tạmĐo lườngThời gianToán chuyển độngTính tuổiGiải bằng vẽ sơ đồTổng - hiệuTổng - tỉHiệu - tỉTỉ lệ thuậnTỉ lệ nghịchSố tự nhiênSố La MãPhân sốLiên phân sốSố phần trămSố thập phânSố nguyênSố hữu tỉSố vô tỉSố thựcCấu tạo sốTính chất phép tínhTính nhanhTrung bình cộngTỉ lệ thứcChia hết và chia có dưDấu hiệu chia hếtLũy thừaSố chính phươngSố nguyên tốPhân tích thành thừa số nguyên tốƯớc chungBội chungGiá trị tuyệt đốiTập hợpTổ hợpBiểu đồ VenDãy sốHằng đẳng thứcPhân tích thành nhân tửGiai thừaCăn thứcBiểu thức liên hợpRút gọn biểu thứcSố họcXác suấtTìm xPhương trìnhPhương trình nghiệm nguyênPhương trình vô tỉCông thức nghiệm Vi-etLập phương trìnhHệ phương trìnhBất đẳng thứcBất phương trìnhBất đẳng thức hình họcĐẳng thức hình họcHàm sốHệ trục tọa độĐồ thị hàm sốHàm bậc haiĐa thứcPhân thức đại sốĐạo hàm - vi phânLớn nhất - nhỏ nhấtHình họcĐường thẳngĐường thẳng song songĐường trung bìnhGócTia phân giácHình trònHình tam giácTam giác bằng nhauTam giác đồng dạngĐịnh lý Ta-letTứ giácTứ giác nội tiếpHình chữ nhậtHình thangHình bình hànhHình thoiHình hộp chữ nhậtHình ba chiềuChu viDiện tíchThể tíchQuĩ tíchLượng giácNgữ văn 10Hệ thức lượngViolympicNgữ văn 11Ngữ văn 12Giải toán bằng máy tính cầm tayToán tiếng AnhGiải tríTập đọcKể chuyệnTập làm vănChính tảLuyện từ và câuTiếng Anh lớp 10Tiếng Anh lớp 11Tiếng Anh lớp 12

Có thể bạn quan tâm


Tài trợ

Các câu hỏi không liên quan đến toán lớp 1 - 9 các bạn có thể gửi lên trang web hoc24.vn để được giải đáp tốt hơn.


sin cos tan cot sinh cosh tanh
Phép toán
+ - ÷ × = ∄ ± ⋮̸
α β γ η θ λ Δ δ ϵ ξ ϕ φ Φ μ Ω ω χ σ ρ π ( ) [ ] | /

Công thức: