Giải toán trên mạng


Báo cáo sai phạm

a,0;b,1


Báo cáo sai phạm
Bài 1 A a)0 b)1

Báo cáo sai phạm

Bài 1: 

a) ( 12+34+56+78+90+123+134+123 ) x 0 = 650 x 0 = 0

b)  [ ( 123456789 + 123 ) x 0 ] + 1 = [ 123456912 x 0 ] +1 = 0+1 =1

Bài 2: a) Các nhân vật chính:

  • Shirayuki (白雪?)

  • Zen Wistaria (ゼン・ウィスタリア Zen Wisutaria?)

  • Mitsuhide Lowen (ミツヒデ・ルーエン Mitsuhide Rūen?)

  • Kiki Seiran (木々・セイラン?)

  • Obi (オビ?

       Các nhân vật phụ:

  • Ryuu (リユウ Ryū?)
  • Izana Wistalia (イザナ・ウィスタリア Izana Wisutaria?)
  • Marquis Haruka (ハルカ候?)
  • Garack Gazelt (ガラク・ガゼルト Garaku Gazeruto?)
  • Yatsufusa (八房?)
  • Viscount Blaker (ブレッカ 子爵 Burekka Shishaku?)
  • Kihal Toghrul (キハル・トグリル Kiharu Toguriru?)
  • Higata (ヒガタ?)
  • Hisame Lugis (?)
  • Earl Seiran (?)
  • Yuuha (?)
  • Haruto Wistalia (?)
  • Zakura Shidnote (?)
  • Kai Ulkir (カイ・ウルキル Kai Urukiru?)
  • Shiira Eigan (シイラ・エイガン Shīra Eigan?)
  • Shuka (シュカ?)
  • Shikito (シキト?)
  • Lilias/Lyrias
  • Yuzuri (ユズリ Yuzuri?)
  • Suzu (鈴 Suzu?)
  • Haki (?)
  • Kirito (?)
  • Lido
  • Atri (アトリ Atori?)
  • Tanbarun
  • Raji Shenazard (ラジ・シェナザード Raji Shenazādo[8]?)
  • Rona Shenazard (ロナ・シェナザード Rona Shenazādo?),
  • Eugena Shenazard (ユジナ・シェナザード Yujina Shenazādo?)
  • Sakaki (サカキ?)
  • King Shenazard (シェナザード王様 Shanmezādo-ousama?)
  • Mihaya (巳早?)
  • Mukaze (武風 Mukaze?)
  • Kazuki (鹿月?)
  • Itoya (イトヤ?)
  • Torou (トロウ Torou?)
  • Umihebi (ウミヘビ Umihebi, lit. "Sea Snake"?)​

   ​b) Nhóm Syaoran:

  • Clone Sakura
  • Real Sakura
  • Clone Syaoran
  • Real Syaoran
  • Kurogane
  • Fye D Flourite
  • Mokona Modoki

Nhân vật khác:

  • Fei Wong Reed
  • Xing Huo
  • Yuuko Ichihara
  • Watanuki Kimihiro
  • Tomoyo 
  • Fuuma
  • Seishiro
  • Kamui và Subaru

​c)   Nhân vật chính:

  • Kinomoto Sakura
  • Keroberos

  • Daidouji Tomoyo

  • Li Syaoran

 Nhân vật khác: 

  • Kinomoto Toya
  • Tsukishiro Yukito

  • Yue

  • Li Meiling

  • Ruby Moon

  • Kinomoto Fujitaka

  • Clow Reed

  • Eriol Hiiragizawa

  • Kinomoto Nadeshiko

  • Daidouji Sonomi

  • Yoshiyuki Terada

  • Mihara Chiharu

  • Yanagisawa Naoko

  • Sasaki Rika

​d)

  • Takaki Tōno (遠野 貴樹 Tōno Takaki?)
  • Akari Shinohara (篠原 明里 Shinohara Akari?)
  • Kanae Sumida (澄田 花苗 Sumida Kanae?)

Báo cáo sai phạm

A =0

B =1

còn mấy cái phim thì mik chịu, lâu lắm rồi k coi, còn phim hoạt hình thì answer đc hết


Báo cáo sai phạm

a=0                                                                                                                                                                                                                       b=0

Gợi ý cho bạn

Có thể bạn quan tâm

Đang tải dữ liệu...
Toán lớp 10Đố vuiToán có lời vănToán lớp 11Toán đố nhiều ràng buộcToán lớp 12Giải bằng tính ngượcLập luậnLô-gicToán chứng minhChứng minh phản chứngQui nạpNguyên lý DirechletGiả thiết tạmĐo lườngThời gianToán chuyển độngTính tuổiGiải bằng vẽ sơ đồTổng - hiệuTổng - tỉHiệu - tỉTỉ lệ thuậnTỉ lệ nghịchSố tự nhiênSố La MãPhân sốLiên phân sốSố phần trămSố thập phânSố nguyênSố hữu tỉSố vô tỉSố thựcCấu tạo sốTính chất phép tínhTính nhanhTrung bình cộngTỉ lệ thứcChia hết và chia có dưDấu hiệu chia hếtLũy thừaSố chính phươngSố nguyên tốPhân tích thành thừa số nguyên tốƯớc chungBội chungGiá trị tuyệt đốiTập hợpTổ hợpBiểu đồ VenDãy sốHằng đẳng thứcPhân tích thành nhân tửGiai thừaCăn thứcBiểu thức liên hợpRút gọn biểu thứcSố họcXác suấtTìm xPhương trìnhPhương trình nghiệm nguyênPhương trình vô tỉCông thức nghiệm Vi-etLập phương trìnhHệ phương trìnhBất đẳng thứcBất phương trìnhBất đẳng thức hình họcĐẳng thức hình họcHàm sốHệ trục tọa độĐồ thị hàm sốHàm bậc haiĐa thứcPhân thức đại sốĐạo hàm - vi phânLớn nhất - nhỏ nhấtHình họcĐường thẳngĐường thẳng song songĐường trung bìnhGócTia phân giácHình trònHình tam giácTam giác bằng nhauTam giác đồng dạngĐịnh lý Ta-letTứ giácTứ giác nội tiếpHình chữ nhậtHình thangHình bình hànhHình thoiHình hộp chữ nhậtHình ba chiềuChu viDiện tíchThể tíchQuĩ tíchLượng giácNgữ văn 10Hệ thức lượngViolympicNgữ văn 11Ngữ văn 12Giải toán bằng máy tính cầm tayToán tiếng AnhGiải tríTập đọcKể chuyệnTập làm vănChính tảLuyện từ và câuTiếng Anh lớp 10Tiếng Anh lớp 11Tiếng Anh lớp 12

Có thể bạn quan tâm


Tài trợ

Các câu hỏi không liên quan đến toán lớp 1 - 9 các bạn có thể gửi lên trang web hoc24.vn để được giải đáp tốt hơn.


sin cos tan cot sinh cosh tanh
Phép toán
+ - ÷ × = ∄ ± ⋮̸
α β γ η θ λ Δ δ ϵ ξ ϕ φ Φ μ Ω ω χ σ ρ π ( ) [ ] | /

Công thức: