K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

6 tháng 2 2017

Đáp án A

+Thấy “were” => chủ ngữ là “ A number of N”
Cấu trúc: A number + N đếm được + V-chia số nhiều.
= The number + N đếm được + V-chia số ít.
+Dùng “The number” do đã xác định ở vế trước.
Dịch: Có nhiều cậu bé đang bơi trong hồ nhưng tôi không biết số lượng chính xác là bao nhiêu.

24 tháng 5 2019

A

+ “ were”=> Chủ ngữ là “ a number of N”

Cấu trúc: A number of + N đếm được + V chia số nhiều

+ dùng “ the number” do vế trước đã xác định

=>Đáp án: A

Tạm dịch: Một số cậu bé đang bơi trong hồ, nhưng tôi không biết chính xác số lượng là bao nhiêu.

26 tháng 11 2019

Đáp án C

Kiến thức: Thành ngữ

Giải thích: a close call/shave: sự thoát khỏi trong gang tấc

Tạm dịch: Tôi chưa bao giờ gặp tai nạn nhưng cũng đã trải qua nhiều lần sự thoát chết trong gang tấc. 

5 tháng 4 2017

Đáp án là C

Like: giống

Alike: giống nhau

Be the same as: giống như

Be similar to: tương tự như

Câu này dịch như sau: Bộ phim này giống với Hamlet của Shakespear ở một số khía cạnh

1 tháng 11 2019

Đáp án D

27 tháng 5 2017

Đáp án D

Thay thế cho N chỉ vật làm chủ ngữ → dùng “which”

Dịch: Lake District, được lập thành một vườn quốc gia vào năm 1951, thu hút một số lượng lớn khách du lịch mỗi năm

15 tháng 9 2018

Đáp án D

Giải thích: the number of + Động từ số ít => has

Dịch nghĩa: Thế giới đang trở nên công nghiệp hóa và số lượng giống loài động vật những con mà dần trở nên tuyệt chủng đang tăng

5 tháng 1 2017

Đáp án A

Vị trí chỗ tống cần một danh từ chỉ người

1 tháng 10 2017

Kiến thức kiểm tra: Từ vựng

A. convert (v): chuyển đổi (từ cái này sang cái khác: mục đính sử dụng, trạng thái, tài liệu…)

B. convey (v): truyền tải (ý nghĩa)

C. exchange (v): trao đổi (qua lại với nhau)

D. transfer (v): thuyên chuyển (công tác), chuyển khoản

Tạm dịch: Rất khó để có thể truyền tải chính xác ý nghĩa của thành ngữ ở tiếng nước ngoài.

Chọn B

5 tháng 6 2017

Chọn A                                 Câu đề bài: Khi tôi mới bắt đầu có một số học sinh bên ngoài giờ học _________.

  A. truant (adj): trốn học                                                                    B. absent (adj): vắng mặt

  C. joyride (n.): chuyến đi xe liều lĩnh            D. runaway (n.): chạy trốn

To play truant:  trốn học, bỏ học

To be absent: vắng mặt.