K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

HQ
Hà Quang Minh
Giáo viên
27 tháng 12 2023

Nghĩa của các từ có yếu tố Hán Việt:

- Cầu tiến

+ Cầu: Cầu xin, mong cầu, sở cầu… à Nguyện vọng của một con người

+ Tiến: Tiến bộ, tiến triển, tiến lên, bước tiến… à chỉ sự phát triển, tăng tiến.

Như vậy: Cầu tiến có nghĩa là cầu mong sự tiến bộ.

- Vị thế:

+ Vị: Vị trí, địa vị, danh vị, chức vị à Vị trí trong xã hội hoặc địa điểm cụ thể

+ Thế: Địa thế, trận thế, trần thế à hoàn cảnh hay vị trí tạo thành điều kiện thuận lợi hay khó khăn cho con người.

Như vậy: Vị thế có nghĩa là địa vị, vị trí đang đứng của một người nào đó.

- Viện dẫn:

+ Viện: Viện cớ, viện sức, viện trợ à nhờ đến sự giúp sức

+ Dẫn: Dẫn chứng, dẫn giải, chỉ dẫn, dẫn đường à nhờ sự “dẫn” mà đi đến một nơi khác, kết quả khác.

Như vậy: Viện dẫn là dẫn chứng sự việc, sự vật này để chứng minh cho một sự việc nào đó.

HQ
Hà Quang Minh
Giáo viên
26 tháng 12 2023

Theo em hiểu tín có nghĩa là uy tín, chữ tín, lòng tin…; ngưỡng là tôn kính, kính ngưỡng… Hai yếu tố này hợp thành tín ngưỡng mang nghĩa chỉ niềm tin của con người được thể hiện thông qua những nghi lễ gắn liền với phong tục, tập quán để mang lại sự bình an về tinh thần cho cá nhân, cộng đồng.

- Theo em, khi chưa có từ điển trong tay ta có thể suy đoán nghĩa của các yếu tố đó và nghĩa của từ chứa đựng chúng theo cách:

 

+ Tách từ đó ra thành các yếu tố riêng biệt để xem xét. Ví dụ: tín ngưỡng tách thành tín và ngưỡng.

+ Tiếp đó, dựa vào từ đã biết có một trong các yếu tố của từ được tách trên vào các nhóm khác nhau. Ví dụ tín có: tín tâm, uy tín, tín nghĩa, chữ tín; ngưỡng có: kính ngưỡng, ngưỡng mộ…

+ Dựa vào nghĩa chung của một vài từ đã biết trong mỗi nhóm để suy ra nghĩa của từng yếu tố, từ đó bước đầu xác định nghĩa của từ có yếu tố Hán Việt muốn tìm hiểu.

11 tháng 3 2023

Từ có các yếu tố Hán Việt

Giải thích ý nghĩa

dân gian

ở trong dân

trí tuệ

sự hiểu biết và kiến thức sâu rộng

sứ giả

người được coi là đại diện tiêu biểu cho nhân dân

bình dân

con người bình thường

bất công

không công bằng

hoàn mĩ

đẹp đẽ hoàn toàn

triết lí

nguyên lí, đạo lí về vũ trujv và nhân sinh

bất hạnh

không may gặp phải điều rủi ro, đau khổ

nguy kịch

hết sức nguy hiểm, đe dọa nghiêm trọng đến sự sống còn

hạnh phúc

một trạng thái cảm xúc vui vẻ của người

25 tháng 9 2016

Lịch sử Việt Nam có hơn 1000 năm Bắc thuộc. Trong quá trình đô hộ dân tộc ta, người Hán đã bắt nhân dân ta sử dụng tiếng Hán.Vì vậy tiếng Việt đó tiếp thu một lượng lớn các từ ngữ của tiếng Hán. Cha ông ta đã dựa vào tiếng Hán để sáng tạo, làm phong phú thêm vốn từ tiếng Việt qua lớp từ Hán Việt. Do có nguồn gốc xuất xứ như vậy nên từ Hán Việt rất trừu tượng, hiểu và vận dụng nó thuần thục phù hợp với ngữ cảnh cụ thể là rất khó.Trong quá trình giảng dạy cũng như trong thực tế tham khảo ý kiến của nhiều giáo viên, tôi nhận thấy đang còn một bộ phận không nhỏ giáo viên vẫn chưa nắm vững về từ Hán Việt nên gặp rất nhiều khó khăn trong quá trình giảng dạy. Trong môn Tiếng Việt nhất là trong phân môn Tập đọc và Luyện từ và câu, giáo viên khó định hướng cho học sinh hình dung được loại từ này. Chính vì vậy ở bài viết này tôi xin đưa ra một số kinh nghiệm nhỏ nhằm giúp giáo viên có thể hiểu và phân biệt được từ Hán Việt .

Từ Hán Việt đưa vào chương trình sách giáo khoa Tiểu học rất nhiều, nó có ở tất cả các phân môn của Tiếng Việt và đặc biệt tập trung nhiều ở phân môn tập đọc và Luyện từ và câu. Nhưng chương trình lại không có một bài nào nhắc đến khái niệm hay tên của từ này. Chính vì vậy nên càng phải yêu cầu giáo viên nắm vững từ Hán Việt và nghĩa của nó để trong quá trình dạy học giáo viên có thể mang nghĩa của các từ Hán Việt đến với học sinh một cách nhẹ nhàng, thích thú, lắng đọng. Để làm được điều này trước hết giáo viên phải nắm được :Từ Hán Việt là gì? Từ Hán Việt có Những đặc điểm gì? Nghĩa của nó ra sao? Và đặc biệt giáo viên cần phải phân biệt được từ Hán Việt với từ thuần Việt.

Khỏi niệm        :Từ Hán Việt là từ mượn ở tiếng Hán phát âm theo cách Việt Nam.

a. Đơn vị để cấu tạo nên từ Hán Việt gọi là yếu tố Hán Việt.

        Yếu  tố Hán Việt là đơn vị một âm tiết, mỗi yếu tố tương ứng với mỗi chữ Hán .

Trong yếu tố Hán Việt có yếu tố được dùng độc lập để tạo câu như một từ, nhưng phần lớn các yếu tố Hán Việt không được dùng độc lập như một từ để tạo câu mà chủ yếu dùng để cấu tạo từ.

Ví dụ: 

        Các yếu tố Hán Việt : “nam, quốc, sơn, hà, đế, vương” Thì yếu tố “nam” có thể dùng độc lập như một từ trong câu nên có thể nói :

Cô ấy là người miền Nam.

Ngôi nhà quay mặt về hướng Nam.

        Những yếu tố “quốc, sơn, hà, đế, vương” không dùng độc lập như một từ trong câu nên không thể nói :

Cụ ấy là nhà nho yêu quốc

Cá đang bơi dưới hà.

Anh ta đang leo sơn

Ông ta là vương nước Nam

Ông ta là đế phương Bắc

Mà phải nói :

Cụ ấy là nhà nho yêu nước.

Cá đang bơi dưới sông.

Anh ta đang leo núi.

Ông ta là vua nước Nam.

Ông ta là vua phương Bắc.

   b.Yếu  tố Hán Việt có hiện tượng đồng âm.

Ví dụ:

*“Thiên” có nghĩa như sau:

+Trời : thiên thư, thiên chúa, thiên địa, thiên đàng…

+Nghìn : thiên niên kỉ, thiên lí, thiên cổ,..

+Dời: thiên cư, thiên đô…

*“Phi” có nghĩa như sau:

+Bay: phi công, phi đội…

+Vợ của vua: cung phi, vương phi,…

+Trái với lẽ thường, đạo lí : phi pháp, phi nghĩa, phi lí,…

*“Gia” có các nghĩa sau:

+Nhà : gia chủ, gia nhân, quốc gia,..

Thêm vào,tăng thêm: gia vị, gia tăng,…

c.Phân loại từ Hán Việt:

 Từ ghép Hán Việt có hai loại chính: Từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ.

Trật tự của các yếu tố trong từ ghép chính phụ:

+ Có trường hợp giống với trật tự từ ghép thuần Việt:Yếu tố chính đúng trước, phụ đứng sau.

Ví dụ: ái quốc, chiến thắng, thủ môn, thủ thư, phát thanh, bảo mật, phònghoả, ngư ông(Yếu tố chính: ái, chiến, thủ, phát, bảo, phòng, ngư)

+ Có trường hợp khác với trật tự từ ghép Hán Việt: yếu tố chính đứng sau,phụ đứng trước,

Ví dụ:tái phạm, tân binh, thạch , thi nhân, tân gia, quốc , cường quốc, quốc ca, đội ca, dân ca, quân ca,  …(yếu tố chính đứng sau:phạm, binh, mã, nhân gia, kì, quốc, ca,)

d.Sắc thái của từ Hán Việt:

* Từ Hán Việt có sắc thái ý nghĩa trừu tượng, khái quát, mang tính chất tĩnh tại, không gợi hình, không mang tính chất miêu tả sinh động.

Ví dụ: Thảo mộc , viêm, hi sinh, thi hài, kháng chiến,độc lập, tự do.

*Từ Hán Việt mang sắc thái trang trọng tao nhã.

Ví dụ:phu quân, phu nhân, tạ thế, phụ nữ,hoả hoạn, nông dân, từ trần, hậu môn, thương vong.

*Từ Hán Việt có phong cách gọt giũa,thường được dùng trong phong cách khoa học, chính luận, hành chính.

Ví dụ : sơn hà, thiên thu, bằng hữu, kháng chiến, quân sự, sứ quân, dân quyền, nhân quyền.

Dựa vào sắc thái của từ Hán Việt mà khi sử dụng cần phải lựa chọn phù hợp với với hoàn cảnh , tình huống:

Ví dụ :

 a.Thân mẫu của chủ tịch Hồ Chí Minh là bà Hoàng Thị Loan (mẹ)

b.Cụ là nhà cách mạng lão thành.Sau khi từ trần, nhân dân địa phương đãmai táng cụ trên một ngọn đồi (chết, chôn).

c.Anh ta bị thổ huyết (nôn ra máu)

d.Thưa bệ hạ!Thần có sớ muốn tâu bệ hạ.

Câu a, b sử dụng từ Hán Việt nhằm tạo sắc thái trang trọng, tôn kính; câu c nhằm tạo sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục, ghê sợ; câu d tạo sắc thái cổ, phù hợp với bầu không khí của xã hội xưa.

  Tuy nhiên  cũng không nên lạm dụng từ Hán Việt vì nó làm cho lời ăn tiếng nói thiếu tự nhiên, thiếu trong sáng, không phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp .

Ví dụ : a. Con chim sắp lâm chung (chết)

            b. Con cái cần nghe lời giáo huấn (dạy bảo) của cha mẹ

e.Phân biệt từ Hán Việt và từ Thuần Việt

-Từ Hán Việt có sắc thái ý nghĩa khái quát và trừu tượng nên mang tính chất tĩnh tại(đứng yên), không gợi hình, không mang tính chất miêu tả sinh động miêu tả sinh động

Ví dụ: Thảo mộc (chỉ cây cối),tiến cử (giới thiệu và đề nghị sử dụng người được đánh giá là có khả năng .),kháng chiến (chống cự bằng những phương tiện chiến tranh nhân dân để đánh đuổi giặc ngoại xâm giành lại được độc lập), kháng cự ( là chống lại),độc lập(ở ngoài sự rang buộc, phụ thuộc),độc nhất (chỉ có một)

Từ thuần Việt có sắc thái ý nghĩa cụ thể, mang tính chất sinh động, gợi hình .(Vì vậy đến đây ta chắc chắn rằng :những từ láylà những từ thuần việt):

Lung linh ,long lanh, rì rào ,rì rầm, khúc khích, leo teo,leo lẻo,thoăn thoắt,kềnh càng, lớp tớp,nhan nhản, xanh xao,  ...

Từ Hán Việt mang sắc thái trang trọng, tao nhã . Ví dụ : phu nhân(vợ), hi sinh( từ bỏ mọi quyền lợi riêng vì một mục đích cao cả ; chết vì nghĩa lớn), tạ thế(chết), phụ nữ(đàn bà), nông dân(dân cày), sinh(đẻ), phế(bỏ), phúng(đưa đồ đến tham gia lễ nghi mai táng), tặng(cho), hỏa hoạn(cháy ),hỏa táng (an táng bằng phương pháp thiêu), thương vong,((bị thương và chết)

Từ thuần Việt mang sắc thái thân mật trung hòa ,khiếm nhã .

Ví dụ : vợ, chồng, chết, mất, đẻ, mắt, mũi,

xơi, nhậu, đớp, đấm, đánh, cút, chột,

Từ Hán Việt mang màu sắc gọt giũa, dùng vào các phong cách:khoa học , chính luận,hành chính

Ví dụ : Sơn Hà(núi sông), thiên thu(mãi mãi ), huynh đệ(anh em), bằng hữu(bạn bè), từ trần .

Từ thuần Việt nhìn chung có đa phong cách, một số thích hợp với tất cả các phong cách ,một số khác chỉ phù hợp với phong cách sinh hoạt

Ví dụ : núi, sông,anh em, mãi mãi, nói

 

Từ Hán Việt được xây dựng trên 2 phương thức ghép theo trật tự:

-Yếu tố chính đứng tước, yếu tố phụ đứng sau: ái quốc, chiến thắng, thủ môn, thủ thư, phát thanh, bảo mật, phòng hoả,

 -yếu tố chính đứng sau, yếu tố phụ đúng trước.Ví dụ :Đoàn ca, đội ca, quốc ca, phụ nữ, nông dân, quốc ca, quốc kì, tổ quốc.

Từ thuần việt được xây dựng trên phương thức ghép theo trật tự yếu tố chính đứng trước ,yếu tố phụ đứng sau( với những từ có các yếu tố chính phụ )Ví dụ : Kiến càng ,kiến đen, kiến cánh,; Tôm hùm, tôm he, tôm bạc tôm moi; chuối tiến, chuối và ,chuối hột, chuối mốc; ốc sên, ốc bươu, ốc sắt, ốc xoắn; dưa chuột, dưa gang, dưa leo, dưa hấu, ...

 

Qua khảo sát cho thấy từ Hán Việt chiếm gần 60% từ tiếng Việt.Với số liệu đó đủ thấy từ Hán Việt có vai trò quan trọng như thế nào đối với từ ngữ tiếng Việt. Chính vì vậy để giúp các em học sinh- chủ nhân tương lai của đất nước  hiểu và yêu thêm tiếng Việt thì ngay từ bây giờ phải giúp các em hiểu đúng về từ Hán Việt.

Tuy nhiên để làm được điều đó  thì trước hết người giáo viên phải tự trang bị cho mình kiến thức thật vững chắc về từ Hán Việt bằng cách học hỏi, tìm tòi qua sách vở, báo chí … để rồi dần dần tích luỹ cho mình vốn kiến thức vững chắc về từ Hán Việt nói riêng và về tiếng Việt nói chung.

Trong quá trình dạy học, khi dạy các tiết học có liên quan đến từ Hán Việt, giáo viên phải xác định đúng trọng tâm nội dung bài, nội dung từ Hán Việt trong bài này nằm ở đâu? có cần thiết phải phân tích quá sâu cho học sinh biết không? hay chỉ cần đưa đến nội dung một cách nhẹ nhàng?...Tôi nghĩ giáo viên có làm được như vậy thì học sinh mới nhận được những gì mình cần.

25 tháng 9 2016

bn ơi mink ns cái này nhé dai quá đi ak

5 tháng 8 2019

đây là 1 số từ thông dụng tiếng hán việt bạn tham khảo có nghĩa đấy

 
  1. NỮ: Gái
  2. NAM: Trai
  3. ĐÁI: Đai
  4. QUAN: Mũ
  5. TÚC: Đủ
  6. ĐA: Nhiều
  7. ÁI: Yêu
  8. TĂNG: Ghét  
  9. THỨC: Biết
  10. TRI: Hay
  11. MỘC: Cây
  12. CĂN: Rễ
  13. DỊ: Dễ
  14. NAN: Khôn (khó)
  15. CHỈ: Ngon
  16. CAM: Ngọt
  17. TRỤ: Cột
  18. LƯƠNG: Rường
  19. SÀNG: Giường
  20. TỊCH: Chiếu
  21. KHIẾM: Thiếu
  22. : Thừa
  23. SỪ: Bừa
  24. CÚC: Cuốc
  25. CHÚC: Đuốc
  26. ĐĂNG: Đèn
  27. THĂNG: Lên
  28. GIÁNG: Xuống
  29. ĐIỀN: Ruộng
  30. TRẠCH: Nhà
  31. LÃO: Già
  32. ĐỒNG: Trẻ
  33. TƯỚC: Sẻ (chim Sẻ) 
  34. : Gà
  35. NGÃ: Ta
  36. THA: Khác (người khác)
  37. : Bác
  38. DI: Dì
  39. DIÊN: Chì
  40. TÍCH: Thiếc
  41. DỊCH: Việc
  42. CÔNG: Công
  43. HÀN: Lông
  44. DỰC: Cánh
  45. THÁNH: Thánh 
  46. HIỀN: Hiền
  47. TIÊN: Tiên
  48. PHẬT: Bụt
  49. LẠO: Lụt
  50. TRIỀU: Triều
  51. DIÊN: Diều
  52. PHƯỢNG: Phượng
  53. TRƯỢNG: Trượng
  54. TẦM: Tầm
  55. BÀN: Mâm
  56. TRẢN: Chén
  57. KIỂN: Kén 
  58. TY: Tơ
  59. MAI: Mơ
  60. : Mận
  61. TỬ: Cặn
  62. THANH: Trong
  63. HUNG: Lòng
  64. ỨC: Ngực
  65. MẶC: Mực
  66. CHU: Son
  67. KIỀU: Non
  68. THỤC: Chín
  69. THẬN: Ghín
  70. LIÊM: Ngay
  71. TỬ: Tây
  72. MỘ: Mến
  73. CHÍ: Đến
  74. HỒI: Về
  75. HƯƠNG: Quê
  76. THỊ: Chợ
  77. PHỤ: Vợ
  78. PHU: Chồng
  79. NỘI: Trong
  80. TRUNG: Giữa
  81. MÔN: Cửa
  82. ỐC: Nhà
  83. ANH: Hoa
  84. ĐẾ: Rễ
  85. PHỈ: Hẹ
  86. THÔNG: Hành
  87. THƯƠNG: Xanh
  88. BẠCH: Trắng
  89. KHỔ: Đắng
  90. TOAN: Chua
  91. : Ngựa
  92. GIÁ: xe giá
  93. THẠCH: Đá
  94. KIM: Vàng
  95. : Đường
  96. HẠNG: Ngõ
  97. ĐẠC: Mõ
  98. CHUNG: Chuông
  99. PHƯƠNG: Vuông
  100. TRỰC: Thẳng
  101. TRÁC: Đẳng
  102. HÀM: Hòm
  103. KHUY: Dòm
  104. SÁT: xét
  105. MIỆN: Lét
  106. CHIÊM: Xem
  107. MUỘI: Em
  108. TỶ  : Chị
  109. THỊ: Thị
  110. ĐÀO:Điều
  111. CÂN:Rìu
  112. PHỦ: Búa
  113. CỐC: Lúa
  114. MA: Vừng
  115. KHƯƠNG: Gừng
  116. GIỚI:Cải
  117. THỊ: Phải
  118. PHI: Chăng
  119. DUẪN: Măng
  120. NHA: Mống
  121. CỔ: Trống
  122. CHINH: Chiêng
  123. KHUYNH: Nghiêng
  124. NGƯỠNG: Ngửa
  125. BÁN: Nửa
  126. SONG: Đôi
  127. NHĨ: Mồi
  128. LUÂN: Chỉ
  129. HẦU: Khỉ
  130. HỔ: Hùm
  131. ĐÀM: Chum
  132. CỮU: Cối
  133. MỘ :Tối
  134. TRIÊU: Mai
  135. TRƯỜNG: Dài
  136. ĐOẢN: Ngắn
  137. : Rắn
  138. TƯỢNG: Voi
  139. VỊ :Ngôi
  140. GIAI: Thứ
  141. CỨ: Cứ
  142. Y:y
  143. QUỲ: Rau Quỳ
  144. HOẮC: Rau Hoắc
  145. CÁC: Gác
  146. LÂU: Lầu
  147. THỊ: Chầu
  148. CA: Hát
  149. PHIẾN: Quạt
  150. DU: Dù
  151. THU: Mùa Thu
  152. HẠ: Mùa Hạ
  153. BĂNG: Giá
  154. : Mưa
  155. TIỄN: Đưa
  156. NGHINH:Rước
  157. THUỶ: Nước
  158. : Bùn
  159. KHỐI: Hòn
  160. ĐÔI: Đống
  161. KHIẾM: Súng
  162. LIÊN :Sen
  163. DANH: Tên
  164. TÁNH: Họ
  165. CẤU: Đó
  166. THUYỀN: Nơm
  167. PHẠN: Cơm
  168. TƯƠNG: Nước tương
  169. XÍCH: Thước
  170. PHÂN: Phân
  171. CÂN: Cân
  172. ĐẨU: Đấu
  173. HÙNG: Gấu
  174. BÁO: Beo
  175. MIÊU: Mèo
  176. THỬ: Chuột
  177. TRÀNG: Ruột
  178. BỐI: Lưng
  179. LÂM: Rừng
  180. HẢI: Bể
  181. TRÍ: Để
  182. BÀI: Bày
  183. CHÍNH: Ngay
  184. : Vạy
  185. THỊ: Cậy
  186. KIỀU: Nhờ
  187. KỲ: Cờ
  188. BÁC: Bạc
  189. LÃN: Nhác
  190. TRẮC: Nghiêng
  191. TRÌNH: Chiềng
  192. THUYẾT: Nói
  193. : Gọi
  194. TRIỆU: Vời
  195. SÁI: Phơi
  196. CHƯNG: Nấu
  197. DUỆ: Gấu (áo)
  198. KHÂM: Tay (áo)
  199. PHÙNG: May
  200. CHỨC: Dệt
  201. HÀI: Miệt
  202. : Giày
  203. : Thầy
  204. HỮU: Bạn
  205. HẠC: Cạn
  206. DẬT: Đầy
  207. MY: Mày
  208. MỤC: Mắt
  209. DIỆN: Mặt
  210. ĐẦU: Đầu
  211. TU: Râu
  212. PHÁT: Tóc
  213. THIỀM: Cóc
  214. THIỆN: Lươn
  215. OÁN: Hờn
  216. HUYÊN: Dứt
  217. CHỨC: chức
  218. QUAN: Quan
  219. LAN: Hoa Lan
  220. HUỆ: Hoa Huệ
  221. GIÁ: Mía
  222. DA: Dừa
  223. QUA: Dưa
  224. LỆ: Vải
  225. NGẢI: Ngải
  226. BỒ: Bồ
  227. MÃI: Mua
  228. MẠI: Bán
  229. VẠN: Vạn
  230. THIÊN: Nghìn
  231. THƯỜNG: Đền
  232. BÁO: Trả
  233. THUÝ: Chim Trả
  234. ÂU: Cò
  235. LAO: Bò
  236. THÁI: Rái
  237. NGỐC: Dại
  238. NGU: Ngây
  239. THẰNG: Dây
  240. TUYẾN: Sợi
  241. TÂN: Mới
  242. CỬU: Lâu
  243. THÂM: Sâu
  244. THIỂN: Cạn
  245. KHOÁN: Khoán
  246. BI: Bia
  247. BỈ: Kia
  248. Y: Ấy
  249. KIẾN: Thấy
  250. QUAN: Xem
  251. TU: Nem
  252. BÍNH: Bánh
  253. TỴ: Lánh
  254. HỒI: Về
  255. PHIỆT: Bè
  256. TÙNG: Bụi
  257. PHỤ: Đội
  258. ĐỀ: Cầm
  259. NGOẠ: Nằm
  260. XU: Rảo
  261. HIẾU: Thảo
  262. TRUNG: Ngay
  263. THẦN: Ngày
  264. KHẮC: Khắc
  265. BẮC: Bắc
  266. NAM: Nam
  267. CAM: Cam
  268. QUẤT: Quýt
  269. ÁP: Vịt
  270. NGA: Ngan
  271. CAN: Gan
  272. ĐẢM: Mật
  273. THẬN: Cật
  274. CÂN: Gân
  275. CHỈ: Ngón chân
  276. QUĂNG: Cánh tay
  277. TỈNH: Tỉnh
  278. HÀM: Say
  279. QUYỀN: Tay quyền
  280. CHỦNG: gót
  281. QUÝ: rối
  282. NGUYÊN: Đầu
  283. PHÚ: Giàu
  284. ÂN: Thịnh
  285. DÕNG: Mạnh
  286. LƯƠNG: Lành
  287. HUYNH: Anh
  288. TẨU: Chị dâu
  289. CHÍ: chí
  290. TRUNG: Lòng
  291. LONG: Rồng
  292. : Cá gáy
  293. KỲ: Cây
  294. BẠNG: Trai
  295. KIÊN: Vai
  296. NGẠCH: Trán
  297. QUÁN: Quán
  298. KIỀU: Cầu
  299. TANG: Dâu
  300. NẠI: Mít
  301. NHỤC: Thịt
  302. : Da
  303. GIA: cà
  304. TÁO: Táo
  305. Y: Áo
  306. LÃNH: Tràng
  307. HOÀNG: Vàng
  308. XÍCH: Đỏ
  309. THẢO: Cỏ
  310. BÌNH: Bèo
  311. DI: Cá nheo
  312. LỄ: cá chuối
  313. DIÊM: Muối
  314. THÁI: Rau
  315. LANG: Cau
  316. TỬU: rượu
  317. ĐỊCH: Sáo
  318. SINH: Sênh
  319. KHA: Anh
  320. THÚC: Chú
  321. NHŨ: vú
  322. THẦN: Môi
  323. HOÀN: Cá Trôi
  324. TỨC: Cá Diếc
  325. BÍCH: Biếc
  326. HUYỀN: Đen
  327. THẦM: Tin
  328. THƯỞNG: Thưởng
  329. TRƯỚNG: Trướng
  330. DUY: Màn
  331. LOAN: Loan
  332. HẠC: Hạc
  333. ĐỈNH: Vạc
  334. OA :Nồi
  335. XUY: Xôi
  336. CHỬ: Nấu
  337. : Xấu
  338. TIÊN: Tươi
  339. TIẾU: Cười
  340. SÂN: Giận
  341. SẮT: Rận
  342. DĂNG: Ruồi
  343. ĐẠI: Đồi mồi
  344. NGUYÊN: con giải
  345. BỐ: Vải
  346. LA: The
  347. THIỀN: Ve
  348. SUẤT: Dế
  349. LIỄM: Khế
  350. CHANH: Chanh
  351. CANH: Canh
  352. CHÚC: Cháo
  353. THƯỢC: gáo
  354. : Lò
  355. ĐỘ: Đò
  356. TÂN: Bến
  357. NGHỊ: Kiến
  358. PHONG:  Ong
  359. : Sông
  360. LÃNH: Núi
  361. CHẨM: Gối
  362. CÂN: Khăn
  363. KHÂM: Chăn
  364. NHỤC: Nệm
  365. THẨM: Thím
  366. : Cô
  367. QUYỆT: Cá rô
  368. THÌ: Cá cháy
  369. ĐỂ: Đáy
  370. NGÂN: Ngần
  371. QUÂN: quân
  372. CHÚNG: Chúng
  373. SÚNG: Súng
  374. KỲ: Cờ
  375. : Sơ
  376. CỰU: Cũ
  377. : Vũ
  378. VĂN: Văn
  379. DÂN: Dân
  380. : Xã
  381. ĐẠI: Cả
  382. TÔN: Cao
  383. TRÌ: Ao
  384. TỈNH: Giếng
  385. KHẨU: Miệng
  386. DI: Cằm
  387. TÀM: Tằm
  388. DÕNG: Nhộng
  389. TỐC: Chống
  390. TRÌ: Chầy
  391. VÂN: Mây
  392. HOẢ: Lửa
  393. THẦN: Chửa
  394. DỤC: Nuôi
  395. : Đuôi
  396. LÂN: Vẩy
  397. HUY: Vẫy
  398. CHẤP: Cầm
  399. NIÊN: Năm
  400. NGUYỆT: Tháng
  401. MINH: Sáng
  402. TÍN: Tin
  403. ẤN: In
  404. THUYÊN: Cắt (khắc)
  405. VẬT: Vật
  406. NHƠN: Người
  407. HY: Chơi
  408. : Cợt
  409. : Chốt
  410. PHU: Chày
  411. :  Vay
  412. HOÀN: Trả
  413. GIÃ: Giã
  414. MÀNH: Mành
  415. VU: Quanh
  416. KÍNH: Tắt
  417. THIẾT: Cắt
  418. THA: Mài
  419. VU: Khoai
  420. ĐẬU: Đậu
  421. LĂNG: Củ Ấu
  422. THỊ: Trái hồng
  423. CUNG: Cung
  424. NỖ: cái nỏ
  425. PHỦ: Chõ
  426. ĐANG: Cái xanh
  427. CHI: Cành
  428. DIỆP: Lá
  429. TOẢ: Khoá
  430. KIỀM: Kiềm
  431. NHU: Mềm
  432. KÍNH: Cứng
  433. LẬP: Đứng
  434. HÀNH: Đi
  435. UY: Uy
  436. ĐỨC: Đức
  437. CẤP: Bực
  438. GIAI: Thềm
  439. GIA: Thêm
  440. GIẢM: Bớt
  441. HƯỚC: Cợt
  442. THÀNH: Tin
  443. DỰ: Khen
  444. DAO: Ngợi
  445. QUÁN: Tưới
  446. BÍNH: Soi
  447. THẦN: Tôi
  448. CHỦ: Chúa
  449. : Múa
  450. PHI: Bay
  451. TRINH: Ngay
  452. TĨNH: Lặng
  453. XƯNG: Tặng
  454. THÀNH: Nên
  455. VONG: Quên
  456. : Nhớ
  457. THÊ: Vợ
  458. THIẾP: Hầu
  459. BÀO: Bầu
  460. ỦNG: Ống
  461. TÍCH: Xương sống
  462. XOANG: Lòng
  463. : Không
  464. THỰC: Thật
  465. THIẾT: Sắt
  466. ĐỒNG: Đồng
  467. ĐÔNG: Đông
  468. SÓC: Bắc
  469. TRẮC: Trắc
  470. BÌNH: Bằng
  471. BẤT: Chăng
  472. DA: Vậy
  473. DƯỢC: Nhảy
  474. TIỀM: Chìm
  475. CHÂM: Kim
  476. NHẬN: Nhọn
  477. TOÀN: Trọn
  478. TỊNH: Đều
  479. ĐÀI: Rêu
  480. CẤU: Bụi (nhơ)
  481. VỊNH: Lội
  482. THOAN: Trôi
  483. XUY: Xôi
  484. MỄ: Gạo
  485. HỒ: Cáo
  486. LỘC: Hươu
  487. HOÀI: Cưu mang
  488. HIỆP: Cắp
  489. ỦNG: Lấp
  490. LƯU: Trôi
  491. CHUỲ: Dùi
  492. TRƯỢNG  : Gậy
  493. BÔN: Chậy
  494. VÃNG: Qua
  495. VIỄN: Xa
  496. HỒNG: Cả (lớn)
  497. CHÁ: Chả
  498. TRÀ: Chè
  499. NGHỆ: Nghề
  500. TÀI: Của
  501. TRỢ: Đũa
  502. CHUỶ: Môi (cái vá)
  503. KHÔI: Vội
  504. PHẤN: Phấn
  505. HÀM: Mặn
  506. LẠT: Cay
  507. DOANH: Đầy
  508. PHẠP: Thiếu
  509. BÀO: Áo
  510. BỊ: Chăn
  511. ĐÌNH: Sân
  512. KHUYẾT: Cửa
  513. DỰNG: Chửa
  514. THAI: Thai
  515. CAI: Cai
  516. KẾ: Kể
  517. TẾ: Rể
  518. HÔN: Dâu
  519. : Câu
  520. THƠ: Sách
  521. ĐỔ: Vách
  522. TƯỜNG: Tường
  523. PHƯỜNG: Phường
  524. PHỐ: Phố
  525. BỘ: Bộ
  526. PHIÊN: Phiên
  527. QUYỀN: Quyền
  528. TƯỚC: Tước
  529. ĐẮC: Được
  530. VI: Làm
  531. THAM: Tham
  532. DỤC: Muốn
  533. QUYỂN: Cuốn
  534. TRƯƠNG: Trương ra
  535. SƯƠNG: Sương
  536. THỬ: Nắng
  537. HẠO: Sáng trắng
  538. HINH: Thơm
  539. CHIÊM: Rơm
  540. LẠP: Hạt
  541. LƯƠNG: Mát
  542. BÃO: No
  543. KHỐ: Kho
  544. QUÂN: Vựa
  545. HÁN: Đứa
  546. LANG: Chàng
  547. HOÀNH: Ngang
  548. KHOÁT: Rộng
  549. BA: Sóng
  550. HƯỞNG: Vang
  551. THÊ :Thang
  552. KỶ: Ghế
  553. MẪU: Mẹ
  554. NHI: Con
  555. VIÊN: Tròn
  556. NHUỆ: Nhọn
  557. SOẠN: Dọn
  558. THU: Thâu
  559. CHÂU: Châu
  560. HUYỆN: Huyện
  561. TỤNG: Kiện
  562. MINH: Kêu
  563. TÙNG: Theo
  564. SỬ: Khiến
  565. MIỆN: Mũ miện
  566. TRÂM: Cây trâm
  567. ĐẢO: Đâm
  568. ĐÀO :Đãi
  569. THÁI: Sảy
  570. NGHIÊN: Nghiền
  571. LIÊN: Liền
  572. TỤC: Nối
  573. ĐOAN: Mối
  574. PHÁI: Dòng
  575. LUNG: Lồng
  576. QUỸ: Sọt
  577. ĐỐ: Mọt
  578. TRÙNG: Sâu
  579. : Câu
  580. ĐIỂM: Chấm
  581. THỐ: Giấm
  582. DU: Dầu
  583. PHÙ: Trầu
  584. TOÁN: Tỏi
  585. KHOÁI: Gỏi
  586. : Tôm
  587. KIÊM: Gồm
  588. PHỔ: Khắp
  589. HẠ: Thấp
  590. CAO: Cao
  591. CAO: Sào
  592. ĐÀ: Lái
  593. TRẠI: Trại
  594. THÔN: Thôn
  595. NỘN: Non
  596. KHỐNG: Dại
  597. PHÁI: Phái
  598. TÔNG: Dòng
  599. TÀI: Trồng
  600. NGẢI: Cắt
  601. SẮC: Gặt
  602. ƯU: Cày
  603. TÍCH: Gầy
  604. PHÌ: Béo
  605. XẢO: Khéo
  606. TINH: Ròng
  607. PHÙNG: Họ Phùng
  608. MẠNH: Họ Mạnh
  609. TÍNH: Gộp
  610. LƯỢNG: Tin
  611. KIÊN: Bền
  612. XÁC: Thật
  613. TẤT: Ắt
  614. TU: Tua
  615. TỰ: Chùa
  616. BƯU: Dịch
  617. BÍCH: Ngọc Bích
  618. : Sao Cơ
  619. ĐÊ: Bờ
  620. CẢNH: Cõi
  621. VẤN: Hỏi
  622. THIẾT: Bày
  623. THƯ: Lầy
  624. TÁO: Ráo
  625. THƯƠNG: Giáo
  626. KIẾM: Gươm
  627. LIÊM: Liềm
  628. TRỬU: Chổi
  629. QUỸ: Cũi (hòm)
  630. SƯƠNG: Rương
  631. HƯƠNG: Hương
  632. LẠP: Sáp
  633. THÁP: Tháp
  634. ĐÌNH: Đình
  635. KHU: Mình
  636. MẠO: Mặt
  637. MẬT: Nhặt
  638. : Thưa
  639. ÁN: Trưa
  640. THẦN: Sớm
  641. CẢM: Cám
  642. PHU: Tin
  643. BỘC: Min (tôi)
  644. : Đứa
  645. TÍCH: Chứa
  646. SUNG: Đầy
  647. HẬU: Dầy
  648. KHINH: Nhẹ
  649. THẾ: Thế
  650. TÀI: Tài
  651. ĐÀI: Đài
  652. MIỄU: Miễu
  653. KIỆU : Kiệu
  654. TRI: Xe
  655. THÍNH: Nghe
  656. ĐỔ: Thấy
  657. THỦ: Lấy
  658. BAN: Ban
  659. TỪ: Khoan
  660. CẤP: Kíp
  661. : Níp
  662. ĐAN: Giai
  663. CỨC: Gai
  664. NHÂN: Hạt
  665. ĐẠM: Lạt
  666. NÙNG: Nồng
  667. ƯỚC: Mong
  668. TƯỞNG: Nhớ
  669. TRÁI: Nợ
  670. DUYÊN: Duyên
  671. NGHIỄN: Nghiên
  672. TIÊN: Giấy
  673. GIÃ: Vậy
  674. TAI! Thay
  675. HẠNH: May
  676. KHAM: Khá
  677. QUYỀN: Má
  678. NHĨ: Tai
  679. THUỲ: Ai
  680. MỖ: Mỗ
  681. SÀO: Tổ
  682. CỐC: Hang
  683. ANG: Nồi rang
  684. BỒN: Chậu
  685. CỰU: Cậu
  686. DA: Ông (cha)
  687. XUYÊN: Sông
  688. NHẠC: Núi
  689. NGÔN: Nói
  690. TÁC: Làm
  691. LAM: Chàm
  692. UẤT: Nghệ
  693. BỄ: Vế đùi
  694. YÊU: Lưng
  695. GIÁC: Sừng
  696. ĐỀ:Móng
  697. ẢNH: Bóng
  698. HÌNH: Hình
  699. KINH: Kinh
  700. SỬ: Sử
  701. THỦ: Giữ
  702. DU: Chơi
  703. CHIÊU: Vời
  704. TỰU: Tới
  705. CẢI: Đổi
  706. DI: Dời
  707. TRUỴ: Rơi
  708. ĐIÊN: Ngã
  709. : Đã
  710. TẰNG: Từng
  711. HỶ: Mừng
  712. GIA: Tốt
  713. NGHIỄNG: Đồng cốt
  714. VU: Thầy mo
  715. KHUẤT: Cốt
  716. THÂN: Duỗi
  717. TUẾ: Tuổi
  718. THÌ: Giờ
  719. TINH: Cờ
  720. TẢN: Tán
  721. HY: Hơn hớn
  722. XÁN: Rỡ ràng
  723. THANG: Vua Thang
  724. : Vua Vũ
  725. PHỦ: Phủ
  726. CUNG: Cung
  727. ĐÔNG: Mùa Đông
  728. LẠP: Tháng Chạp
  729. HỢP: Hạp
  730. LY: Lìa
  731. : Mê
  732. NGỘ: Biết
  733. CẨM: Vóc
  734. SA: The
  735. PHÚ: Che
  736. BAO: Bọc
  737. NGUNG: Góc
  738. BỆ: Hè
  739. LUÂN: Bánh xe
  740. TỨ: Ngựa
  741. THƯƠNG: Vựa
  742. THẢNG: Kho
  743. NHO: Đạo Nho
  744. THÍCH: Đạo Phật
  745. MIẾN: Bột
  746. DI: Đường
  747. QUÝ: Sang
  748. BẦN: Khó
  749. TÔN: Lọ
  750. ÁN: Yên
  751. BIÊN: Biên
  752. TẢ: Chép
  753. GIÁP: Mép
  754. TAI: Mang
  755. NƯƠNG: Nàng
  756. ẨU: Mụ
  757. MÃO: Mũ
  758. THAO: Thao
  759. NHẬP: Vào
  760. : ở
  761. CAO: Mỡ
  762. CỐT: Xương
  763. TƯỜNG: Tường
  764. LƯỢC: Lược
  765. BỘ: Bước
  766. CHI: Đi
  767. THI: Thi
  768. LỄ: Lễ
  769. DO: Bởi
  770. PHÁT: Ra
  771. ĐƯỜNG: Nhà
  772. HỘ: Cửa
  773. SỞ: Thửa
  774. Ư:  Chưng
  775. BỔNG: Bưng
  776. : Dẫy
  777. PHẢ: Sảy
  778. THUNG: Đâm
  779. Á: Câm
  780. LUNG: Điếc
  781. TÍCH: tiếc
  782. : Chê
  783. ĐÊ: Dê
  784. CẨU: Chó
  785. TỘC: Họ
  786. : Làng
  787. ĐƯỜNG: Cây Đường
  788. LỆ: Cây Lệ
  789. QUẾ: Cây Quế
  790. ĐỒNG: Cây Vông
  791. ĐỘC: Sông
  792. SƠN: Núi
  793. YÊN: Khói.
  794. VỤ: Mù
  795. NGÔ: Nước Ngô
  796. SỞ: Nước Sở
  797. TẢI: Chở
  798. ĐÀI: Khiêng
  799. LINH: Thiêng
  800. ỨNG: Ứng
  801. HỨNG: Hứng
  802. NGU: Vui
  803. : Côi
  804. QUẢ: Goá
  805. NHA: Quạ
  806. THƯỚC: Ác Là
  807. HOÀ: Hoà
  808. THUẬN: Thuận
  809. NỘ: Giận
  810. TỪ: Lành
  811. THÀNH: Thành
  812. TRẠI: Trại
  813. THẾ: Giại
  814. LANG: Hiên
  815. CHU: Thuyền
  816. VÕNG: Võng
  817. KHỔNG: Họ Khổng
  818. CHU: Họ Chu
  819. NGU: Nhà Ngu
  820. QUẮC: Đất Quắc
  821. HOẶC: Hoặc
  822. NGHI: Ngờ
  823. PHỤNG: Thờ
  824. CUNG: Kính
  825. ĐIÊN: Đỉnh
  826. NGẠN: Bờ
  827. Ô: Dơ
  828. KHIẾT: Sạch
  829. KHIẾT: Xách
  830. CHIÊM: Cầm
  831. MẬU: Lầm
  832. MAN: Dối
  833. PHONG: Gói
  834. TRÁO: Trùm
  835. BÀO: Đùm
  836. THÚC: Buộc
  837. DƯỢC: Thuốc
  838. PHÙ: Bùa
  839. QUÂN: Vua
  840. TƯỚNG: Tướng
  841. LƯỢNG: Lượng
  842. TÀI: Tài
  843. BÀI: Bài
  844. BIỂN: Biển
  845. QUYỂN: Quyển
  846. THIÊN: Thiên
  847. MIỄN: Khuyên
  848. XANH: Chống
  849. QUẢNG: Rộng
  850. DIÊN: Dài
  851. LOẠI: Loài
  852. LUÂN: Đấng
  853. NOÃN: Trứng
  854. BÀO: Nhau
  855. THÂU: Thau
  856. NGỌC: Ngọc
  857. THỐC: Trọc
  858. KHUNG: Cao
  859. TINH: Sao
  860. ĐIỆN: Chớp
  861. HẤP: Hớp
  862. HA: La
  863. XUẤT: Ra
  864. KHAI: Mở
  865. QUÁI: Gở
  866. TƯỜNG: Điềm
  867. NHUYỄN: Mềm
  868. CƯƠNG: Cứng
  869. KHẲNG: Khứng
  870. TUỲ: Theo
  871. HUYỀN: Treo
  872. ĐẢM: Gánh
  873. ĐẢ: Đánh
  874. KHU: Trừ
  875. TỪ: Lời
  876. THỌ: Chịu
  877. MÃO: Mẹo
  878. DẦN: Dần
  879. THÂN: Thân
  880. DẬU: Dậu
  881. ẨN: Giấu
  882. GIÀ: Che
  883. TUYỀN: Về
  884. PHẢN: Lại
  885. QUẢ: Trái
  886. ĐIỀU: Cành
  887. BÌNH: Cái Bình
  888. BÁT: Cái Bát
  889. XƯỚNG: Hát
  890. ĐÀN: Đàn
  891. : Làm quan
  892. NÔNG: Làm ruộng
  893. THƯỢNG: Chuộng
  894. BAO: Khen
  895. HẮC: Đen
  896. HỒNG: Đỏ
  897. THỐ: Con thỏ
  898. LY: Con cầy
  899. : rây
  900. CẤP: Kín
  901. NHẪN: Nhịn
  902. Ý: Lòng
  903. THÔNG: Thông
  904. TẮC: Lấp
  905. BIẾN: Khắp
  906. GIAI: Đều
  907. TIÊU: Nêu (giới)
  908. KIỆT: kiệt
  909. VIỆT: Nước Việt
  910. TỀ:  Nước Tề
  911. KHUÊ: Sao Khuê
  912. MÃO: Sao Mão
  913. KHẢO: Khảo
  914. TRA: Tra
  915. NGOA: Ngoa
  916. NGUỴ: Dối
  917. MUỘI: Tối
  918. MINH: Mờ
  919. NGỤ: Nhờ
  920. MÔNG: Đội
  921. KỶ :Mối
  922. CƯƠNG: Giường
  923. CHƯƠNG: Chương
  924. CẢO: Cảo
  925. THỊ: Bảo
  926. TRUYỀN: Truyền
  927. TIỀN: Tiền
  928. TÚC: Thóc
  929. CHÚ: Đúc
  930. YÊU  : Cầu
  931. ĐIẾU: Câu
  932. NGƯ: Đánh cá
  933. MIÊU: Mạ
  934. HUỆ: Bông
  935. ÔNG: Ông
  936. ĐIỆT: Cháu
  937. MẬU: Can Mậu
  938. CANH: Can Canh
  939. ĐINH: Can ĐINH
  940. QUÝ: Can Quý
  941. NGUỴ: Nước Nguỵ
  942. TẦN: Nước Tần
  943. QUẦN: Quần
  944. KHOÁ: Khố
  945. HỘ: Hộ
  946. PHÙ: Vùa
  947. THÂU: Thu
  948. HOẠCH: Được
  949. MƯU: Chước
  950. LỰ :Lo
  951. THÔ: To
  952. TẾ: Nhỏ
  953. SOẠN: Cỗ (mâm)
  954. TU: Đồ ăn
  955. CẦN: Rau cần
  956. BẶC: Cải củ
  957. THÚ: Thú
  958. TÌNH: Tình
  959. BINH: Binh
  960. NGŨ: Ngũ
  961. NÙNG: Mũ
  962. THŨNG: Sưng
  963. TẰNG: Từng
  964. BỆ: Bực
  965. BỨC: Bức
  966. TUẦN: Thuần
  967. TUẦN: Đi tuần
  968. THÚ: Đi thú
  969. CHUỶ: Mỏ
  970. PHU: Da
  971. HOA: Hoa
  972. NHUỴ: Nhuỵ
  973. : Quan Uý
  974. THỪA: Quan Thừa
  975. XỈ: Răng
  976. MÂU: Mắt(ngươi)
  977. THỤ: Bán Đắt
  978. THIÊM: Thêm
  979. TIÊU: Đêm
  980. ĐÁN: Sớm
  981. KỸ: Bợm
  982. BÀI: Trò
  983. BÃO: No
  984. : Đói
  985. CHƯ: Mọi
  986. CÁC: Đều
  987. KHIẾU: Kêu
  988. HÀM: Ngậm
  989. CẤM: Cấm
  990. NHƯNG: Nhưng
  991. VU: Chưng
  992. THỬ: Ấy
  993. : Lấy
  994. CẦU: Tìm
  995. CẦM: Chim
  996. : Ếch
  997. CHUYÊN: Gạch
  998. THÁN: Than
  999. QUÁN: Quan
  1000. LÂU: Rút
  1001. BẠT: Tuốt
  1002. : Sờ
  1003. TẠ: Nhờ
  1004. CHI: Chống
  1005. MANH: Mống
  1006. NHƯỠNG: Gây
  1007. TỔ: Chay
  1008. HUÂN: Tạp
  1009. TIỄN: Đạp
  1010. KHOÁ: Cầm
  1011. THÁM: Thăm
  1012. TAO: Gãi
  1013. LỊCH: Trải
  1014. DU: Qua
  1015. MA: Ma
  1016. QUỶ: Quỷ
  1017. TỨC: Nghỉ
  1018. : Nay
  1019. TIÊU: Mây
  1020. LỖ: Mặn
  1021. KHIẾT: Cắn
  1022. HÀO: Kêu
  1023. LIÊU: Trêu
  1024. NHIỄU: Quấy
  1025. GIÁO: Dạy
  1026. TRỪNG: Răn
  1027. NHIỄM: Con trăn
  1028. VỊ: Con nhím
  1029. THIỀM: Liếm
  1030. XAN: Ăn
  1031. CƯỚC: Chân
  1032. CĂN: Gót
  1033. MỸ: Tốt
  1034. VINH: Sang
  1035. CƯƠNG: Gang
  1036. THỔ: Đất
  1037. THẬP: Nhặt
  1038. SƯU: Tìm
  1039. HIỀM: Hiềm
  1040. TẬT: Ghét
  1041. ÁN: Xét
  1042. LAO:  Mò
  1043. VỤ: Cò
  1044. QUYÊN: Cuốc
  1045. TIẾT: Guốc
  1046. NGOA: Giầy
  1047. QUY: Quay
  1048. CỦ: Thước
  1049. TỲ: Lược
  1050. KÍNH: Gương
  1051. DƯƠNG: Dương
  1052. LIỄU: Liễu
  1053. TRÀO: Ghẹo
  1054. SOẠ: Chơi
  1055. LÂN: Ma trơi
  1056. HUỲNH: Đóm
  1057. TỔNG: Tóm
  1058. TRÌ: Cầm
  1059. ĐÀM: Đầm
  1060. HỨC: Rãnh
  1061. CẢNH: Cảnh
  1062. TRANG: Trang
  1063. CHỈ: Gang
  1064. CHÍCH: Lẻ
  1065. CHIẾT: Bẻ
  1066. PHAN: Vin
  1067. MIÊN: Mền
  1068. PHÚC: Kép
  1069. PHÁP: Phép
  1070. ÂN: Ơn
  1071. HIỆP: Lờn
  1072. DONG: Nhác
  1073. GIÁ: Gác
  1074. GIAN: Ngăn
  1075. MỤC: Chăn
  1076. TIỀU: Hái củi
  1077. CHUẨN: Sống mũi
  1078. ĐỒNG: Ngươi
  1079. KHÍ: Hơi
  1080. THANH: Tiếng
  1081. TƯỜNG: Liệng
  1082. NHIỄU: Quanh
  1083. TRANH: Tranh
  1084. CHIẾN: Đánh
  1085. LINH: Cánh
  1086. : Lông
  1087. TÒNG: Tòng
  1088. BÁCH: Bách
  1089. SÁCH: Sách
  1090. ĐỒ: Bản đồ
  1091. KHÔ: Khô
  1092. THẤP: Ướt
  1093. CHỬNG: Vớt
  1094. ĐẦU: Gieo
  1095. GIAO: Keo
  1096. TIẾT: Mạt
  1097. HẠCH: Hạt
  1098. ĐẰNG: Giây
  1099. THỌ: Cây
  1100. SÀI: Củi
  1101. HOÁN: Đổi
  1102. THIÊN: Dời
  1103. THẾ: Đời
  1104. KINH: Chợ
  1105. : Chớ
  1106. PHẤT: Chăng
  1107. VÂN: Rằng
  1108. VỊ: Bảo
  1109. TỐ: Cáo
  1110. XƯNG: Xưng
  1111. MẶC: Thừng
  1112. BỔNG: Gậy
  1113. GIÁ: Cấy
  1114. CANH: Cầy
  1115. NHỰT: Ngày
  1116. KỲ: Hẹn
  1117. HOÀN: Vẹn
  1118. TIẾN: Lên
  1119. BÌNH: Phên
  1120. LY: Giậu
  1121. TÀNG: Giấu
  1122. YỂM: Che
  1123. LIÊM: Khe
  1124. KHIẾU: Lỗ
  1125. BỔ: Vá
  1126. ĐIỀU: Hoà
  1127. KHOA: Khoa
  1128. ĐỆ: Thứ
  1129. : Người ở
  1130. ĐỒNG: Tiểu đồng
  1131. : Mong
  1132. HY: Hoạ
  1133. DỊ: Lạ
  1134. ĐỒNG: Cùng
  1135. TRÙNG: Trùng
  1136. ĐIỆP: Điệp
  1137. NGHIỆP: Nghiệp
  1138. HUÂN: Công
  1139. THỰC: Trồng
  1140. BỒI: Đắp
  1141. PHỤ: Giúp
  1142. TRÙ: Toan
  1143. NHÀN: Nhàn
  1144. TÁN: Tán
  1145. KHA: Cán
  1146. BÍNH: Chuôi
  1147. VỊ: Mùi
  1148. PHONG: Thói
  1149. BỐC: Bói
  1150. CHIÊM: Xem
  1151. ÁP: Kèm
  1152. KHIỂN: Khiến
  1153. BIẾN: Biến
  1154. THƯỜNG: Thường
  1155. NHƯỢNG: Nhường
  1156. KHIÊM: Tốn
  1157. XỨ: Chốn
  1158. KHU: Khu
  1159. ĐẠC: Đo
  1160. TUYỆT: Dứt
  1161. CẦM: Bắt
  1162. : Tha
  1163. : Xa
  1164. BÁCH: Ngặt
  1165. ẤT: Can Ất
  1166. NHÂM: Can Nhâm
  1167. THÍCH: Đâm
  1168. CÔNG: Đánh
  1169. PHỐI: Sánh
  1170. LIÊN: Liền
  1171. KHA: Thuyền
  1172. LỤC: Bộ
  1173. GIẢ: Dối
  1174. KHÔNG: Không
  1175. SÍNH: Giong
  1176. TRÌ: Ruổi
  1177. KHU: Đuổi
  1178. KHƯỚC: Ruồng
  1179. PHÓNG: Buông
  1180. KHIÊN: Dắt
  1181. PHỤC: Mặc
  1182. : Ăn
  1183. THUÂN: Da nhăn
  1184. MIỄN: Cúi
  1185. TUNG: Rối
  1186. HOẠT: Trơn
  1187. HUỆ: Ơn
  1188. HY: Phúc
  1189. ĐỐC: Giục
  1190. THƯ: Khoan
  1191. CÀN: Quẻ Càn
  1192. CHẤN: Quẻ Chấn
  1193. CẤN: Quẻ Cấn
  1194. KHÔN: Quẻ Khôn
  1195. HỒN: Hồn
  1196. PHÁCH: Vía
  1197. TỬ: Tía
  1198. THANH: Xanh
  1199. TANG: Lành
  1200. HẢO: Tốt
  1201. THIÊU: Đốt
  1202. BỒI: Vùi
  1203. TẠNG: Mồi
  1204. TÍCH: Dấu
  1205. PHANH: Nấu
  1206. LẠN: Sôi
  1207. TOẠ: Ngồi
  1208. BÀO: Nhảy
  1209. TIẾT: Chảy
  1210. PHIÊU: Trôi
  1211. BỒI: Bồi
  1212. THỤC: Chuộc
  1213. CỰ: Đuốc
  1214. : Lò
  1215. TẨN: Tro
  1216. TRẦN: Bụi
  1217. PHỦ: Cúi
  1218. SÂN: Giương
  1219. CHƯƠNG: Ngọc Chương
  1220. UYỂN: Ngọc Uyển
  1221. LIỄN: Ngọc Liễn
  1222. DAO: Ngọc Dao
  1223. MỘ: Rao
  1224. PHỎNG: Hỏi
  1225. NGỮ: Nói
  1226. BÌNH: Bàn
  1227. LAN: Giàn
  1228. XƯỞNG: Xưởng
  1229. ĐÃNG: Phóng đãng
  1230. PHIỀN: Phiền
  1231. PHAN: Vin
  1232. LẠP: Bẻ
  1233. TRÁNG: Khoẻ
  1234. SI: Ngây
  1235. VI: Vây
  1236. TẬP: Úp
  1237. CHUYẾT: Núp (Ném)
  1238. CÚC: Răn
  1239. TRĂN: Sông Trăn
  1240. : Sông Vĩ
  1241. : Ỷ
  1242. : Xe
  1243. THÍNH: Nghe
  1244. TUÂN: Hỏi
  1245. : Mỏi
  1246. LẠC: Vui
  1247. HẠ: Rỗi
  1248. MANG: Vội
  1249. MỘC: Gội
  1250. NHU: Dầm
  1251. : Cầm
  1252. THỐ: Đặt
  1253. TIỄN: Cắt
  1254. CHÀNG: Đâm
  1255. LÃM: Cầm
  1256. HUY: Vẫy lui
  1257. DUNG: Chảy (tan)
  1258. PHÍ: Sôi
  1259. PHIẾM: Trôi
  1260. PHÙ: Nổi
  1261. GIẢI: Cởi
  1262. THAO: Cầm
  1263. VỌNG: Ngày rằm
  1264. SÓC: Mồng một
  1265. LẬU: Dột
  1266. LUÂN: Chìm
  1267. MỊCH: Tìm
  1268. LUÂN: Chọn
  1269. TIÊM: Nhọn
  1270. ĐỘT: Lồi
  1271. HY! Ôi
  1272. SẤT: Quát
  1273. SÁT: xát
  1274. XOA: Thoa
  1275. LA: Mã la
  1276. KHÁNH: Cái khánh
  1277. LỆNH: Lịnh
  1278. ĐỀ: Bài
  1279. NGOẠI: Ngoài
  1280. LINH: lẻ
  1281. THÁI: Vẻ
  1282. : Nền
  1283. QUÁN: Quen
  1284. KỲ: Lạ
  1285. NẶC: Dạ
  1286. THỪA: Vâng
  1287. THƯỜNG: Từng
  1288. CÁI: Tượng
  1289. VƯỢNG: Vượng
  1290. NINH: An
  1291. CAN: Can
  1292. HỆ: Hệ
  1293. TỪ: Tế
  1294. ĐẢO: Cầu
  1295. TẤU: Tâu
  1296. : Hỏi
  1297. QUYỆN: Mỏi
  1298. CHUYÊN: Chuyên
  1299. BIÊN: Ngoài biên
  1300. QUẬN: Ngoài quận
  1301. LUẬN: Luận
  1302. PHÊ: Phê
  1303. CỔ: Dê
  1304. TRƯ: Lợn
  1305. VIÊN: Vượn
  1306. ĐỘC: Trâu (nghé)
  1307. CỨU: Tàu (ngựa)
  1308. BÀO: Bếp
  1309. NHU: Nếp
  1310. MẠCH: Lúa chiêm
  1311. TIÊM: Cái tiêm
  1312. THIẾP: cái thiếp
  1313. KIẾP: Cướp
  1314. THÂN: Mình  
  1315. TỨ: Rình
  1316. KIỀU: Ngóng
  1317. TẤN: Chóng
  1318. : Lâu
  1319. TÀU: Chiếc tàu
  1320. TRỤC: Lái
  1321. HÃI: Hãi
  1322. KINH: Kinh
  1323. CƯU: Cầu lành
  1324. DỊCH: Quán
  1325. BẢN: Ván
  1326. ĐINH: Đinh
  1327. THIỆN: Lành
  1328. HUY: Tốt
  1329. LIỆU: dốt
  1330. SAO: Rang
  1331. NHAM: Hang
  1332. HUYỆT: Lỗ
  1333. DỤ: Dỗ
  1334. CĂNG: Thương
  1335. ƯƠNG: Ương
  1336. HOẠCH: Gặt
  1337. KỲ: Cắt
  1338. CỨ: Cưa
  1339. TỐNG: Đưa
  1340. PHÙNG: Gặp
  1341. TRÚC: Đắp
  1342. TOÀN:  Giùi
  1343. DUY: Duy
  1344. KHỞI: Há
  1345. GIÁ: Gả
  1346. HÂN: Mừng
  1347. CẨN: Nhưng
  1348. : Ấy
  1349. HỸ: Vậy
  1350. : Thay
  1351. TUÝ: Say
  1352. MIÊU: Ngủ
  1353. THUỲ: Rũ
  1354. TỨ: Cho
  1355. LỘ: Cò
  1356. THANH: Vạc
  1357. THỔ: Khạc
  1358. LÌNH: Nghe
  1359. KHOA:Khoe
  1360. KIỂU: Dối
  1361. KHẤU: Hỏi
  1362. XAI: Ngờ
  1363. PHÒNG: Ngừa
  1364. BẢ: Giữ
  1365. NGỰ: Ngự
  1366. TRUY: Theo
  1367. TRẠO: Chèo
  1368. THÔI: Đẩy
  1369. TRƯỚNG: Dẫy
  1370. XUNG: Xông
  1371. HỒNG: Chim Hồng
  1372. CHÍ: Bồ cắt
  1373. SẮT: Đàn Sắt
  1374. CẦM: Đàn Cầm
  1375. NGỘ: Lầm
  1376. VÂN: Rối
  1377. THỐNG: Mối
  1378. QUẦN: Bầy
  1379. ĐẠI: Thay
  1380. TAO: Gặp
  1381. TẬP: Tập
  1382. ÔN: Ôn
  1383. CÔN: Cá côn
  1384. NGẠC: Cá Ngạc
  1385. NOẠ: Nhác
  1386. TẦN: Năng
  1387. VIẾT: Rằng
  1388. ĐÀM: Nói
  1389. GIAN: Cói
  1390. ĐỊCH: Lau
  1391. TẦN: Cau mày
  1392. HOÃN: Mỉm
  1393. CỐ: Chỉn
  1394. VIÊN: Bèn
  1395. GIANG: Đèn
  1396. TÁO: Bếp
  1397. HIỆP: Hẹp
  1398. LONG: Cao
  1399. THỌ: Trao
  1400. PHI: Mở
  1401. PHÁ: Vỡ
  1402. TÀN: Tàn
  1403. THÁN: Than
  1404. HOA: Dức
  1405. LỰC: Sức
  1406. DU: Mưu
  1407. LƯU: Họ Lưu
  1408. NGUYỄN: Họ Nguyễn
  1409. CHUYỂN: Chuyển
  1410. TUẦN: Noi
  1411. CHIẾU: Soi
  1412. LÂM: Đến
  1413. TRINH: Hến
  1414. : Sam
  1415. LAM: Tham
  1416. THỊ: Muốn
  1417. PHÍ: Tốn
  1418. DOANH: Dư
  1419. : Con Sư
  1420. : Ngựa Ký
  1421. TỴ: Chi TỴ
  1422. THÌN: Chi Thìn
  1423. TRÍ: Bền
  1424. DI: Phẳng
  1425. CHƯƠNG: Xẳng
  1426. SÀM: Dèm
  1427. LIÊM: Rèm
  1428. : Cửa sổ
  1429. TẨY: Rửa
  1430. TRẦM: Chìm
  1431. DẠ: Đêm
  1432. HÔN: Tối
  1433. TRÁ: Dối
  1434. GIAN: Gian
  1435. YÊN: Cái Yên
  1436. : Dây khấu
  1437. THẤU: Thấu
  1438. TIÊU: Tiêu
  1439. KIÊU: Kiêu
  1440. NGẠO: Ngạo
  1441. MẠO: Mạo
  1442. NHÂN: Nhân
  1443. XUÂN: Xuân
  1444. NHUẬN: Nhuần
  1445. THUẤN: Thuấn
  1446. NGHIÊU: Nghiêu
  1447. BẾ: Yêu
  1448. SÙNG: Chuộng
  1449. ĐỒ: Luống
  1450. KHÁP: Vừa
  1451. : Con Lừa
  1452. SÀI: Con Sại
  1453. NGẠI: Ngại
  1454. KHOAN: Khoan
  1455. ĐÀN: Đàn
  1456. VIỆN: Viện
  1457. TIỆN: Tiện
  1458. HOAN: Vui
  1459. TUY: Rau mùi
  1460. CỬ: Rau diếp
  1461. HIỆP: Hiệp
  1462. : Đều
  1463. ĐIÊU: Con Điêu
  1464. THỈ: Con Lợn
  1465. CỰ: Lớn
  1466. : Thêm
  1467. THUỴ: Điềm
  1468. YÊU: Gở
  1469. TRỞ: Trở
  1470. LAN: Ngăn
  1471. GIÁI: Răn
  1472. LY: Sửa
  1473. TRỢ: Đỡ
  1474. THOAN: Chừa
  1475. BỊ: Ngừa
  1476. ĐỒN: Đóng
  1477. HU: Ngóng
  1478. THỊ: Xem
  1479. : Đem
  1480. HIẾN: Hiến
  1481. BẰNG: Khiến
  1482. ĐỆ: Đưa
  1483. VÂN: Bừa
  1484. : Vải
  1485. CHỬ: Bãi
  1486. NHAI: Bờ
  1487. SỰ: Thờ
  1488. KHÂM: Kính
  1489. CHÍNH: Chính
  1490. HÌNH: Hình
  1491. HỒI: Quanh
  1492. TỐ: Ngược
  1493. THẮNG: Được
  1494. ƯU: Hơn
  1495. TIẾT: Nhờn (lờn)
  1496. CUNG: Kính
  1497. VỊNH: Vịnh
  1498. NGÂM: Ngâm
  1499. TẨM: Dầm
  1500. TRỪNG: Lóng
  1501. BÀN: Đứng
  1502. NHIỄU: Quanh
  1503. LINH: Lanh
  1504. LỢI: Lợi
  1505. ĐÃI: Đợi
  1506. DUNG: Dong
  1507. LOAN: Cong
  1508. NHU: Uốn
  1509. DC: Muốn
  1510. AM: Quen
  1511. NÃI: Bèn
  1512. Y: Ấy
  1513. H: Vậy
  1514. NHƯỢC: Bằng
  1515. MC: Chăng
  1516. HY: Ít
  1517. TN: Hết
  1518. TRÙ: Nhiều
  1519. HIÊU: Cú mèo
  1520. YN: Chim Yến
  1521. PHÙ: Chà chiện
  1522. LINH: Choi choi
  1523. THOAN: Cái thoi
  1524. TRC: Cuốn vải
  1525. : Gởi
  1526. K: Cầu
  1527. TH: Sống lâu
  1528. KHANG: Mạnh khoẻ
  1529. PHÚ: Thuế
  1530. THUYÊN: Lường
  1531. UÔNG: Mênh mang
  1532. DU: Lội
  1533. : Nội
  1534. ĐÌNH: Triều đình
  1535. KÌNH: Cá kình
  1536. NHN: Chim nhạn
  1537. BNG: Bạn
  1538. PH: Cha
  1539. DAO: Xa
  1540. MC: Vắng
  1541. THN: Phẳng
  1542. OANH: Quanh
  1543. TINH: Tanh
  1544. : Thối
  1545. ĐỘI: Đội
  1546. ĐOÀN: Đoàn
  1547. LIÊU: Quan
  1548. LI: Thuộc
  1549. L: Buộc
  1550. TRIN: Đi
  1551. LY: Ly
  1552. THN: Tấc
  1553. ÁCH: Nấc
  1554. XI: Cười
  1555. TINH: Đười ươi
  1556. ST: Chim Vạc
  1557. NGÂN: Bạc
  1558. XUYN: Vòng
  1559. GIANG: Sông
  1560. HỬ : Bến
  1561. TRÍ: Đến
  1562. XIÊM: Lên
  1563. ĐIN: Đền
  1564. QUAN: Ải
  1565. TC: Lãi
  1566. NGUYÊN: Nguyên
  1567. KHUYN: Khuyên
  1568. XU: Hỏi
  1569. THOÁT: Khỏi
  1570. NHIÊU: Tha
  1571. NHI: Mà
  1572. TH: Vã
  1573. C: Há
  1574. TUY: Tuy
  1575. K: Sông Kỳ
  1576. DĨ: Sông Dĩ
  1577. V: Sông Vị
  1578. KINH: Sông Kinh
  1579. DINH: Dinh
  1580. TNH: Tỉnh
  1581. CÂU: Rãnh
  1582. KHOÁI: Ngòi
  1583. TIÊN: Roi
  1584. LC: Khấu
  1585. LANG: Châu chấu
  1586. QU: Tò vò
  1587. CÁP: Sò
  1588. LOA: Ốc
  1589. ĐẨU: Nong nóc
  1590. NGA: Con Ngài
  1591. BC: Dơi
  1592. MINH: Nhện
  1593. LIN: xe liễn
  1594. DƯ: Xe
  1595. MÍNH: Chè
  1596. TIÊU: Chuối
  1597. NGOÃ: Ngói
  1598. MAO: Tranh
  1599. LINH: Cỏ Linh
  1600. CÁT: Dây Sắn
  1601. X: Bắn
  1602. ĐIN: Săn
  1603. LÂN: Lân
  1604. HC: Chim hộc
  1605. LĂNG: Góc
  1606. CH: Thềm
  1607. TĂNG: Thêm
  1608. TN: Bớt
  1609. VIN: Vớt
  1610. MÔN: Sờ
  1611. PHÙ: Phù du
  1612. ĐIP: Bướm
  1613. LÃM: Cây trám
  1614. CHI: Dành dành
  1615. LAM: Trành
  1616. HIP: Níp
  1617. HP: Hộp
  1618. LIÊM: Hộp gương
  1619. TRANH: Đờn
  1620. QUN: Sáo
  1621. TƯ:Gạo
  1622. XÁN: Cơm
  1623. PHƯƠNG: Thơm
  1624. BO: Báu
  1625. LU: Lậu
  1626. T: Chê
  1627. : Cây lê
  1628. LT: Cây Lật
  1629. NG: Nghịch
  1630. YÊM: Giầm
  1631. GIANG: Cùm
  1632. NHIÊN: Vuốt
  1633. TIT: Đốt
  1634. HÀNH: Cọng rơm
  1635. LÂU: Ôm
  1636. BÃO: Ấp
  1637. DCH: Cắp
  1638. DƯỢNG: Giương
  1639. ĐIU: Thương
  1640. QUYÊN: Bỏ vô
  1641. HU: Cơm khô
  1642. H: Hồ
  1643. NGÔ: Cây ngô
  1644. CH: Cây chỉ
  1645. DĨ: Cây dĩ
  1646. VÂN: Cây vân
  1647. THUN: Rau thuần
  1648. HNH: Rau hạnh
  1649. : Cánh
  1650. CHI: Chơn tay
  1651. ĐÌNH: Rau đay
  1652. CN: Dâm bụt
  1653. TRP: Nước cốt
  1654. CAM: Nước cơm
  1655. PHC: Thơm
  1656. ĐIM: Ngọt
  1657. TÂN: Nước bọt
  1658. HÃN: Mồ hôi
  1659. HI: Cây Hồi
  1660. GIÁP: Bồ kết
  1661. QUYT: Rau quyết
  1662. VI: Rau vi
  1663. CHI: Cỏ chi
  1664. LU: Cây Lựu
  1665. TRIU: Nước Triệu
  1666. HY: Vua Hy
  1667. T: Đi
  1668. DC: Tắm
  1669. SC: Sắm
  1670. TRANG: Giồi
  1671. CHU: (môi) muỗng
  1672. T: Dĩa
  1673. ĐIT: Con Đỉa
  1674. KHEO: Con giun
  1675. HUÂN: Hun
  1676. CHƯỚC: Đốt
  1677. ÂU: Bọt
  1678. NÁO: Bùn
  1679. DN: Trùng
  1680. CÙNG: Dế
  1681. C: vế
  1682. CUNG: Mình
  1683. TRIT: Lành
  1684. CÔNG: Khéo
  1685. DŨ: Méo
  1686. LOAN: Tròn
  1687. HOÀN: Hòn
  1688. PHIN: Tấm
  1689. THIP: Thấm
  1690. TUT: Thương
  1691. THÁP: Giường
  1692. BA: Liếp
  1693. CP: Níp
  1694. CÂU: Lồng
  1695. KHUNG: Xuyên khung
  1696. CÚC: Hoa cúc
  1697. PHC: Phục linh
  1698. MAN: Dây man
  1699. NHÂM: Đan
  1700. TU: Sửa
  1701. TR: Chứa
  1702. BI: Bồi
  1703. SUY: Thôi
  1704. DUYT: Hớn hở
  1705. THÍ: Thử
  1706. KHIM: Đánh lừa
  1707. DƯƠNG: Giảđò
  1708. BIN: Dối
  1709. LI: Máy dối
  1710. KHÔI: Làm trò
  1711. THÁC: Mo
  1712. CAI: Rễ
  1713. L: Rượu Lễ
  1714. THUN: Rượu Thuần
  1715. KHIÊN: Xăn quần
  1716. ĐẢN: Xăn áo
  1717. CHIÊN: Cháo
  1718. : Lương
  1719. ĐƯỜNG: Đường
  1720. MẬT: Mật
  1721. KẾT: Thắt
  1722. CÂU: Cầm
  1723. PHIẾU: Đâm
  1724. KHUÊ: Mổ
  1725. THỔ: Mửa
  1726. TẦN: Cười
  1727. ĐẾ: Hắt hơi
  1728. SIÊU: Đằng hắng
  1729. HA: Mắng
  1730. TÁN: Khen
  1731. KÌNH: Chơn đèn
  1732. TUỆ: Chổi
  1733. XAN: Thổi (cơm)
  1734. BỘC: Phơi
  1735. THÔI: Áo tơi
  1736. LẠP: Nón
  1737. TIỆT: Đón (ngăn)
  1738. TRỪU: Đem
  1739. ĐỆ: Em
  1740. SANH: Cháu
  1741. HUYẾT: Máu
  1742. MAO: Lông
  1743. TÂN:  Lấy chồng
  1744. THÚ: Lấy vợ
  1745. ĐỊCH: Rợ
  1746. MANH: Dân
  1747. HỈNH: Ống chân
  1748. KHOAN: Đầu gối
  1749. CÁN: Cội
  1750. TIÊU: Ngành
  1751. MẪN: Nhanh (lanh)
  1752. TIỆP: Chóng
  1753. PHÚC: Bụng
  1754. ƯNG: Lòng
  1755. CÁT: Bọ hung
  1756. HUỲNH: Đom đóm
  1757. ĐẠO: Trộm
  1758. ĐỈNH: Say
  1759. UYỂN: Cổ tay
  1760. TỲ: Lá lách
  1761. KHÁCH: Khách
  1762. THÂN: Thân
  1763. VẬN: Vần
  1764. PHỤC: Lại
  1765. CỐ: Đoái
  1766. SÁN: Chê
  1767. LY: Con Ly
  1768. MÃNG: Con Mãng
  1769. BẢNG: Bảng
  1770. BÌNH: Tranh
  1771. LOAN: Quanh
  1772. DIẾU: Ngọn
  1773. GIẢN: Chọn
  1774. PHAO: Buông
  1775. THÚ: Muông
  1776. : Chó
  1777. MA: Xoá
  1778. SOÁI: Đo
  1779. : Bà
  1780. NÃI: (Nễ) Vú
  1781. MẪU: Mụ
  1782. GIÀ: Cha
  1783. : Ta
  1784. TA: Ấy
  1785. CẬN: Thấy
  1786. TÂN: Chầu
  1787. : Rau
  1788. LOẢ: Bí
  1789. CHỬ: Mía
  1790. THỰ: Củ mài
  1791. CỔ: Chài
  1792. VÕNG: Lưới
  1793. SÍNH: Lễ cưới
  1794. CẦU: Đôi bạn
  1795. THỐi: Đùi
  1796. THU: Vế (đùi)
  1797. THUẾ: Thuế
  1798. : Tô
  1799. HỒ: Hồ
  1800. CHỈ: Bến
  1801. : Vết
  1802. TRẠM: Trong
  1803. TRỮ: Mong
  1804. MAI: Kể
  1805. MIÊU: Vẽ
  1806. : Thêu
  1807. TIỂN: Rêu
  1808. VU: Rậm
  1809. QUẢI: Cắm
  1810. HUỀ: Cầm
  1811. TRẠCH: Chằm
  1812. SƯU: Đái (tiểu)
  1813. NHŨNG: Quấy
  1814. THUẦN: Thuần
  1815. TUẦN: Tuần
  1816. TIẾT: Tiết
  1817. BIỀU: Hàm thiếc
  1818. KHUYÊN: Vòng khuyên
  1819. TIỄN: Tên
  1820. MANG: Mũi nhọn
  1821. TUYỂN: Chọn
  1822. TRINH: Thám
  1823. TRỪNG: Nhắm
  1824. CHIỂU: Sáng
  1825. THẢNG: Thảng
  1826. : Sao
  1827. CAO: Cỏ cao
  1828. NGẪU: Ngó
  1829. ÁO: Xó
  1830. PHÒNG: Buồng
  1831. CUỒNG: Cuồng
  1832. TRÍ :Trí
  1833. THÍ: Ví
  1834. THUYÊN: Bàn
  1835. TOÁN: Toan
  1836. ÂM: Ngầm
  1837. QUA: Đâm
  1838. LÔI: Nghiền
  1839. CHÚC: Liền
  1840. KỲ: Lối khác
  1841. Ô: Đất nát
  1842. TẤT: Sơn
  1843. NẶC:Lờn
  1844. LĂNG: Lấn
  1845. NHUẾ: (Khuế) giận
  1846. LÂN: Thương
  1847. DƯƠNG: Khí Dương
  1848. TẪN: Giống cái
  1849. THƯ: Mái
  1850. TRĨ: Non
  1851. SỒ: Chim con
  1852. PHỤC: Nấp
  1853. ĐIỀN: Lấp
  1854. CỐ: Cầm
  1855. NHƯƠNG: Hãn
  1856. ÁCH: Chẹn
  1857. TÀM: Thẹn
  1858. THOẢ: An
  1859. GIÁN: Can
  1860. CHÂM: Răn (sửa)
  1861. YẾN: Ngửa
  1862. NGANG: Cao
  1863. TIẾU: Rao
  1864. DỤ: Dỗ
  1865. CẢNH: Cổ
  1866. : Đầu
  1867. HẦU: Hầu
  1868. THIỆT: Lưỡi
  1869. DỮU: Bưởi
  1870. GIÁ: Dâu
  1871. HY: Trâu
  1872. TRỆ: Lợn
  1873. LAN: Sóng dợn
  1874. LẠI  : Reo
  1875. BIỀU: Bèo
  1876. MÃNG: Rậm
  1877. Ác(Ốc) nắm
  1878. KHIÊU: Khêu
  1879. HẢM: Kêu
  1880. HOAN: Dức
  1881. NGỘ: Thức
  1882. CÁN: Chiều
  1883. : Chờ
  1884. MẬU: Đổi
  1885. XUY: Thổi
  1886. PHÚN: Phun
  1887. LẬT: Run
  1888. KHÁO: Dựa
  1889. SÚC: Chứa
  1890. MAI: Chôn
  1891. ÔN: Ôn
  1892. HUẤN: Nhủ
  1893. THUỴ: Ngủ
  1894. ĐAM: Say
  1895. MÃN: Đầy
  1896. ĐÊ: Thấp
  1897. NGẬT: Nói lắp
  1898. NAM: Nói thầm
  1899. PHÀM: Phàm
  1900. TỤC: Tục
  1901. XÚC: Giục
  1902. XAO: Xua
  1903. VƯƠNG: Vua
  1904. : Bá
  1905. THƯỢC: Chìa khoá
  1906. XU(khu) : Khen
  1907. DÕNG: Bù nhìn
  1908. KỲ: Xấu dáng
  1909. HƯỚNG: Hướng
  1910. ĐÀ: Đem
  1911. NHUYÊN: Thềm
  1912. LỰU: Máng xối
  1913. MÔI: Làm mối
  1914. Á: Đồng hao
  1915. TUẤN: Đào
  1916. NHÂN: Lấp
  1917. TY: Thấp
  1918. THỪA: Thừa
  1919. ĐỀ: Ngừa
  1920. DÕNG: Nhảy
  1921. THÍCH: Xảy
  1922. CỘNG: Cùng
  1923. DÕNG: Thùng
  1924. ĐỒNG: Ống
  1925. PHỤ: Đống
  1926. KHÊ: Khe
  1927. NHIÊN: Song le
  1928. CỐ: Vậy
  1929. KHỞI: Dậy
  1930. THĂNG: Lên
  1931. TỨC: Bèn
  1932. NGHI : Hợp
  1933. MÔNG: Rợp
  1934. CHƯỚNG: Che
  1935. ÁP: Đè
  1936. THÔI: Nén
  1937. TIẾP: Bén
  1938. : Tỏ ra
  1939. NGÔ: Ta
  1940. : Ấy
  1941. YÊN: Vậy
  1942. TẮC: Thì
  1943. TẾ: Che
  1944. KHẢ: Khá
  1945. NGƯ: Cá
  1946. ĐIỂU: Chim
  1947. TÚC: Đêm
  1948. HIỂU: Sáng
  1949. DẠNG: Dạng
  1950. : Khuôn
  1951. THƯƠNG: Buôn
  1952. PHÁN: Bán
  1953. VẠN: Vạn chài
  1954. THUYỀN: Thuyền
  1955. HUYÊN: Quên
  1956. ỨC: Nhớ
  1957. ĐIỂN: Cố
  1958. DUNG: Thuê
  1959. LỆ: Lề
  1960. NGHI: Phép
  1961. LỤC: Chép
  1962. ĐẰNG: Đằng
  1963. NHƯ: Bằng
  1964. KHOÁI: Sướng
  1965. TƯỚNG: (Quan) Tướng
  1966. VIÊN: Quan Viên
  1967. : Nghiêng
  1968. KHÚC: Xiên (vạy)
  1969. CHỈ: Giấy
  1970. VI: Da
  1971. ĐỊCH: Xa
  1972. CÙNG: Rất
  1973. ĐOẠN: Dứt
  1974. TÀI: May
  1975. LIỆT: Bày
  1976. THAO: Giấu
  1977. CỨU: Cứu
  1978. TRỪ: Trừ
  1979. CỪ: Xà cừ
  1980. PHÁCH: Hổ phách
  1981. TỊNH: Sạch
  1982. TRANG: Nghiêm
  1983. THƯỜNG: Xiêm
  1984. ÁO: Áo
  1985. ĐẠO: Đạo
  1986. TÂM: Lòng
  1987. CÂU: Cong
  1988. BẢ: Lệch
  1989. HẠCH: Hạch
  1990. CUNG: Cung
  1991. TUNG: Núi Tung
  1992. THÁI: Núi Thái
  1993. NGẠ: Đói
  1994. ƯỚNG: No
  1995. NGA: Núi Nga
  1996. HỖ: Núi Hỗ
  1997. BẠ: Sổ
  1998. MINH: Ghi
  1999. LY: Quỷ Ly
  2000. MỴ: Quỷ Mỵ
  2001. TRỊ: Trị
  2002. AN: An
  2003. HỘI: Tràn
  2004. TOÀN: Hợp
  2005. LIỄM: Góp
  2006. THÔI: Đòi
  2007. TUÂN: Noi
  2008. THUẬT: Bắt chước
  2009. TIÊN: Trước
  2010. : Trong
  2011. LIỆU: Đong
  2012. BIỀU: Bớt
  2013. HẠT: Chim Hạt
  2014. CƯU: Chim cưu
  2015. TRỪU: Trừu
  2016. ĐOẠN: Vóc
  2017. LAO: Nhọc
  2018. DỰ: Vui
  2019. CHUỲ: Dùi
  2020. TRÁC: Đẽo
  2021. DUỆ: Kéo
  2022. QUYÊN: Tha
  2023. THẤT: Nhà
  2024. XƯƠNG: Cửa
  2025. CÂU: Ngựa
  2026. HIÊN: Xe
  2027. PHỤ: Về
  2028. SIÊU: Vượt
  2029. VIỆT: Cái Việt
  2030. MAO: Cờ mao
  2031. MỘNG: Chiêm bao
  2032. ĐƠN: Nói vấp
  2033. TÁNG: Lấp (chôn)
  2034. HÂN: Nâng
  2035. HỐI: Ăn năn
  2036. VĂN: Mắng tiếng
  2037. NGAO: Liệng
  2038. CHỬ: Bay
  2039. MINH: Say
  2040. TỈNH: Tỉnh
  2041. TỈNH: Chĩnh
  2042. OA: Nồi
  2043. NGẪU: Đôi
  2044. ĐƠN: Một
  2045. ĐỐNG: Cột
  2046. THÔI: Rui
  2047. THUÝ: Tôi
  2048. ĐÀO: Đúc
  2049. PHÚC: Phúc
  2050. TRƯNG: Điềm
  2051. ÍCH: Thêm
  2052. TRỪ: Để
  2053. ĐẾ: Đế
  2054. HOÀNG: Hoàng
  2055. DI: Càng
  2056. THẬM: Rất
  2057. THẤT: Mất
  2058. DIÊN: Noi
  2059. CỪ: Ngòi
  2060. BỘT: Vũng
  2061. BỔNG: Bổng
  2062. LƯƠNG: Lương
  2063. DIỆC: cũng
  2064. VƯU: Thêm
  2065. : Nem
  2066. THIỆN: Bữa cơm
  2067. PHÂN: Thơm
  2068. TUÝ: Tốt
  2069. ĐỘT: Đốt
  2070. NĂNG: Hay
  2071. NHỮ: Mầy
  2072. SINH: Gã
  2073. NHẠN: Giả
  2074. CHƠN: Ngay
  2075. THẾ: Thay
  2076. THÙ: Lả (trả)
  2077. BÁCH: Bã
  2078. TAO: Hèm
  2079. TRINH: Điềm
  2080. KHÁNH: Phúc
  2081. LỘC: Lộc
  2082. KỲ: Lành
  2083. BÀNH: Họ Bành
  2084. YỂU: Khốn
  2085. DI: Nước lớn
  2086. BẬT: Thơm thay
  2087. KIM: Nay
  2088. THUỶ: Mới
  2089. LỢI: Lợi
  2090. PHỒN: Nhiều
  2091. QUÂN: Đều
  2092. TẠP: Lộn
  2093. TRẠCH: Chọn
  2094. BAN: Dời
  2095. CẬN: Bồi
  2096. PHAN: Huyệt
  2097. HÀN: Rét
  2098. YẾM: No
  2099. HỨA: Cho
  2100. PHÚNG: Dạy
  2101. ĐÁT: Áy náy
  2102. TỨ: Luông tuồng
  2103. VIÊN: Vườn
  2104. QUẬT: Lỗ
  2105. TẠC: Trổ
  2106. XUYÊN: Dùi
  2107. TA: Ôi
  2108. KHÁI: Hăm hở
  2109. NGỮ: Trắc trở
  2110. HỒI: Bồi hồi
  2111. ƯỞNG: Bùi ngùi
  2112. QUYỀN: Đau đáu
  2113. SÁCH: Giậu
  2114. BỒNG: Phên
  2115. TRẮC :Lên
  2116. KHIÊU: Nhảy
  2117. THÁC: Cái đẫy
  2118. THƯ: Đùm (gói)
  2119. TINH: trùm
  2120. ĐẢO: Úp
  2121. : Giúp
  2122. LIÊU: Nhờ
  2123. NGẪU: tình cờ
  2124. CỜ: Hoạ
  2125. KIỂM: Má
  2126. THIỀU: Răng
  2127. HẰNG: Hằng
  2128. THỰC: Thật
  2129. CHẤT: Chất
  2130. HOA: Hoa
  2131. TỶ: Hoà
  2132. KHẮC: Khắc
  2133. TẶC: Giặc
  2134. TRÙ: Loài
  2135. BAN: Dời
  2136. NHẠ: Rước
  2137. KHUỂ: Bước
  2138. BIÊN: quanh
  2139. DUNG: Thành
  2140. HỐI: Vực
  2141. MẪU: Đực
  2142. NHÂM: Thai
  2143. TƯỚC: Nhai
  2144. THÔN: Nuốt
  2145. TRẢO: vuốt
  2146. ĐỒN: Mông
  2147. ĐỘT: Xông
  2148. CHINH: Đánh
  2149. ĐOÁ: Lánh
  2150. PHÔ: Phô
  2151. KHÍCH: Vải to
  2152. HY: Vải nhỏ
  2153. KHÍ: Bỏ
  2154. HƯU: Thôi
  2155. HU: Ôi !
  2156. PHẤT: Bẻ
  2157. LÝ :Lẽ
  2158. THẦM: Lòng
  2159. THOA: Trâm
  2160. HOÀN: (vòng) nhẫn
  2161. PHẪN: Giận
  2162. SỦNG: Yêu
  2163. NHIẾP: Theo
  2164. KHÊ: Đường tắt
  2165. TRÓC: Bắt
  2166. BẢO: Gìn
  2167. KIỀN: Tin
  2168. TÚC: Kính
  2169. ĐÍNH: Đính chính
  2170. : Mưu mô
  2171. DU: A Dua
  2172. QUỈ: Dối
  2173. CHÚC: Trối
  2174. DI: Noi
  2175. XUY: Roi
  2176. SÁCH: Vọt
  2177. TRÍCH: giọt
  2178. NGUYÊN: Nguồn
  2179. MUỘN: Buồn
  2180. CƯỜNG: Mạnh
  2181. XƯƠNG: Thạnh
  2182. BẬT: An
  2183. NGOAN: Ngoan
  2184. LỆ: Trái
  2185. HỰU: Lại
  2186. TINH: Gồm
  2187. DU: Dòm
  2188. ĐỊCH: Thấy
  2189. BÀNH: Cáy
  2190. GIẢI: Cua
  2191. QUY: Rùa
  2192. BIẾC: Giải
  2193. MẪU: Bà vãi
  2194. TỲ: Nô tỳ
  2195. ĐỈNH: Thoi
  2196. MÂN: Lõi
  2197. SÁCH: Hỏi
  2198. NHU: Chờ
  2199. CƯƠNG: Bờ
  2200. GIỚI: Cõi
  2201. LỊCH: Sỏi
  2202. NHƯ: Lầy
  2203. SẤU: Gầy
  2204. BÀNG: Lớn
  2205. VẤN: Bợn
  2206. QUYÊN: Trong
  2207. HUÂN: Xông
  2208. NHIỆT: Sốt
  2209. HUỶ: Đốt
  2210. THÔI: Thui
  2211. GIÁM: Soi
  2212. KÌNH: Chống
  2213. CỐNG: Tiến cống
  2214. ĐAM: Mê man
  2215. THOÁN: Nấu cơm
  2216. THUNG: Giã gạo
  2217. SÓC: Giáo
  2218. QUA: Đòng
  2219. SẬU: Giong
  2220. ĐẰNG: Ruổi
  2221. LINH: Tuổi
  2222. TỰ: Năm (tế lễ)
  2223. : Trăm
  2224. CHU: Khắp
  2225. THẬP: Thập
  2226. CAI: Cai
  2227. TAI: Tai
  2228. HOẠ: Hoạ
  2229. NHIẾP: Gá
  2230. TỰ: Dường
  2231. THƯƠNG: Thương
  2232. HẠI: Hại
  2233. GIẢI: Con Giải
  2234. ĐÀ: Lạc đà
  2235. TOẠ: Toà
  2236. THỨ: Thứ
  2237. DỰ: Dự
  2238. BỒI: Thêm
  2239. THUỴ: Tên hèm
  2240. HÀM: Tên chức
  2241. BỨC: Bức
  2242. KỲ: Khăn
  2243. CANG: Thằn lằn
  2244. ĐỈNH: Rắn mối
  2245. BỘI: Bội
  2246. THỪA: Nhân
  2247. TRÌ: Sân
  2248. THÁT: Cửa
  2249. ĐỊCH: Rửa
  2250. : Khơi
  2251. HỒ: Ôi !
  2252. ĐÃN: Những
  2253. CỦNG: Vững
  2254. BÀN: Đá
  2255. VỌNG: Trá
  2256. NỊNH: hót
  2257. THƯ: nhọt
  2258. CHÍ: Nốt ruồi
  2259. DƯỠNG: Nuôi
  2260. TRANG: Sửa
  2261. TRẠC: Rửa
  2262. BIÊM: Lể
  2263. SỔ: Kể
  2264. THAM: Xét
  2265. TẢO: Quét
  2266. : Cày
  2267. TRIỆU: Gây
  2268. CHIÊU: Sáng
  2269. ĐÁNG: Đáng
  2270. CÔNG: Ông
  2271. TẮNG: Nồi hông
  2272. LINH: Cái thống
  2273. ĐÀO: Sóng
  2274. HỘ: Nước đông
  2275. TRIỆT: Thông
  2276. KHÁNG: Chống
  2277. KHOÁNG: Rộng
  2278. LIÊU: Xa
  2279. QUÁ: Qua
  2280. THƯƠNG: Nhảy
  2281. TRÍCH: Lấy
  2282. SAN: Chia
  2283. TIÊU: Tia
  2284. ÁNH: Ánh
  2285. PHẠT: Phạt
  2286. DAO: Lay
  2287. LAI: Cỏ may
  2288. HỦ: Mục
  2289. XÚC: Giục
  2290. : Siêng
  2291. KỴ: Kiêng
  2292. ĐÀO: Trốn
  2293. BẢN: Vốn
  2294. BÀNG: Bên
  2295. TIỆN: Khen
  2296. VU: Dối
  2297. KẾ: Nối
  2298. HÀI: Hoà
  2299. DU: Xô
  2300. MẠT: Sổ
  2301. : Vỗ
  2302. TUY: An
  2303. TRÁNH: Can
  2304. DI  : Để
  2305. KHI: Dễ
  2306. LẠI: Nhờ
  2307. QUÁT: Vơ
  2308. MY: Buộc
  2309. Y: Thuốc
  2310. KHOÁ: Khoa
  2311. : Mái nhà
  2312. MY: Mí cửa
  2313. PHONG: Ngọn lửa
  2314. HẠN: Nắng lâu
  2315. THỐNG: Đau
  2316. THUYÊN: Đã khỏi
  2317. : Ông Lã
  2318. THI: Cỏ thi
  2319. KỲ: Ngựa kỳ
  2320. ĐẶC: Nghé (trâu)
  2321. TỂ: Quan Tể
  2322. HẦU: Tước Hầu
  2323. MÂU: Cái mâu
  2324. THUẪN: Cái thuẫn
  2325. TẬP: Áo vắn
  2326. KHÂM: Nệm giường
  2327. LỘ: Đường
  2328. NHAI: Ngõ
  2329. GIÁNG: Đỏ
  2330. TRI: Đen
  2331. PHÀN: Phèn
  2332. BẠC: Mưa đá
  2333. DUY: Dạ
  2334. DU: Ừ è
  2335. HOÈ: Cây hoè
  2336. TỬ: Cây tử
  2337. CHỬ :Câu chử
  2338. KINH: Cây kinh
  2339. LINH: Cái linh
  2340. THÁC: Cái trắc
  2341. HOẠCH: Vạc
  2342. DUNG: Chuông
  2343. KHUÔNG: Cáo khuông
  2344. CỬ: Cái cử
  2345. NGỮ: Nhà ngữ
  2346. LINH: Nhà linh (tù)
  2347. TRÀNG: Hùm tinh
  2348. CHẾ: Chó dại
  2349. DUYẾN: Lại
  2350. NHA: Nha
  2351. XA: Xa
  2352. CÁCH: Cách
  2353. LIỆT: Rách
  2354. HÁO: Hao
  2355. TÀO: Sông Tào
  2356. BIỆN: Sông Biện
  2357. MIỆN: Sông Miện
  2358. NGHI: Sông Nghi
  2359. KỲ: thần kỳ
  2360. NỄ: Ông vải
  2361. TRỮ: Đợi
  2362. : Mong
  2363. DẬT: Thong dong
  2364. UNG: Hoà nhã
  2365. PHI: Cả
  2366. ĐẢN: Tin
  2367. CÁI: xin
  2368. SƯU: Dấu
  2369. XI: Xấu
  2370. LIỆT: Hèn
  2371. TẠ O: Đen
  2372. PHI: Đỏ
  2373. : Cỏ
  2374. PHỐ: Vườn
  2375. PHONG: Bò rừng
  2376. : Lợn
  2377. KHÔI: Lớn
  2378. NUỴ: Lùn
  2379. SÚC: Đùn đùn
  2380. NGỘT: Vòi vọi
  2381. TRÁC: Chót vót
  2382. PHÂN: Bời bời
  2383. DAO: Noi
  2384. CÁCH: Đổi
  2385. NGHIÊU: Đá sỏi
  2386. LỆ: Đá mài
  2387. LỴ: Hoa lài
  2388. BA: Bông sói
  2389. SÀI: Chó sói
  2390. PHẤT: Lợn lòi
  2391. NHỊ: Hai
  2392. YÊU: Nhỏ
  2393. QUỲNH: Vò võ
  2394. KHOÁI: Ngùi ngùi
  2395. VẪN: Ngậm môi
  2396. LUYẾN: Co cánh
  2397. Á: Sánh
  2398. SÀI: Tày
  2399. ĐỀ: Chỉ gai
  2400. NHỨ: Bông vải
  2401. KẾ: Búi tóc
  2402. KHÔN: Cạo đầu
  2403. DIỆU: Mầu
  2404. TU: Hổ
  2405. TÍCH: Mổ
  2406. DỊCH: Xoi
  2407. LỆ: Đôi
  2408. MÂU: Sánh
  2409. MỆNH: Mệnh
  2410. THẦN: Ngôi
  2411. THIỀU: Ngùi ngùi
  2412. CĂNG: Năm nắm
  2413. NGHIỄM: Chăm chắm
  2414. XÂM: Dần dần
  2415. VẬN: Vần
  2416. THOẠI: Nói
  2417. PHỦ: Mới
  2418. TÀO: Tàn
  2419. THAO: Tham ăn
  2420. BIỂU: Chết đói
  2421. UY: Thân ái
  2422. BẰNG: Dựa nương
  2423. DŨNG: Bồi đường
  2424. KỲ: Đống
  2425. NGHÊ: Mống
  2426. VẬN: Vầng
  2427. ĐÌNH: Dừng
  2428. TRỤ: Trọ
  2429. CHỈ: Mỡ
  2430. MẠC: Màng
  2431. HOÀNG: Bàng hoàng
  2432. PHẤT: Phưởng phất
  2433. THUẤN: Chợp mắt
  2434. THIÊU: Ù tai
  2435. PHỈ: Cái đài
  2436. SAO: Cái rá
  2437. ĐÍCH: Con cả
  2438. : Em  dâu
  2439. LƯƠNG: Cầu
  2440. SẠN: Nhà sạn
  2441. ĐIẾM: Nhà quán
  2442. CỔ: Đi buôn
  2443. ĐỘC: Đọc ôn
  2444. CHÚ: Thích nghĩa
  2445. UYỂN: Chén dĩa
  2446. ÂU: Bình
  2447. CÁT: Lành
  2448. HUNG: Dữ
  2449. TỰ: Thứ
  2450. BỐI: Loài
  2451. SAI: Sai
  2452. SUYỄN: Suyễn
  2453. DỊCH: Diễn
  2454. SAO: Sao
  2455. CHIỂU: Ao
  2456. ĐẬU: Lỗ
  2457. THOÁ: Nhổ
  2458. HAO: hen
  2459. HUYÊN: Cỏ huyên
  2460. UNG: Rau muống
  2461. TRI: Làm ruộng
  2462. CẤU: Làm nhà
  2463. DUNG: Cây đa
  2464. : Ích mẫu
  2465. ĐIÊU : Gian giảo
  2466. : Mã La
  2467. GIÁ: Chim đa đa
  2468. THUẦN: Chim cút
  2469. : Tê giác
  2470. BÁC: Ngựa lang
  2471. HẠO: Mênh mang
  2472. NHÂN: Nghi ngút
  2473. BÚT: Bút
  2474. ĐAO: Đao
  2475. NGAO: Ngao
  2476. HIẾN: Hiến
  2477. GIẢ: Chén
  2478. HỒ: Hồ
  2479. XƯƠNG : Xương bồ
  2480. Ý: Ý dĩ
  2481. KỶ: Cây kỷ
  2482. NHU: Hương nhu
  2483. SA: Áo thầy tu
  2484. NẠP: Áo vá
  2485. SA: Cát
  2486. NHỊ: Mềm
  2487. LỘNG: Lăng loàn
  2488. NGÂN: Ngang trái
  2489. NGA: Ngải
  2490. NGHIỆT: Riềng
  2491. LÂN: Giềng
  2492. LỮ: Nhà
  2493. GIAO: Qua
  2494. GIÁP: Bè
  2495. PHƯƠNG: Cá mè
  2496. LẠC: Cá mối
  2497. HỖ: Đắp đổi
  2498. SAI: So le
  2499. : Rau lê
  2500. TRÚC: Cây trúc
  2501. CHÚC: Lời chúc
  2502. NHÂN: Lễ cầu
  2503. : Chải đầu
  2504. THẤU: Súc miệng
  2505. TA: Lúng liếng
  2506. ĐẬU: Tạm lưu
  2507. SÀO: Ươm tơ
  2508. TÍCH: Chắp sợi
  2509. PHAN: Phơi phới
  2510. ƯỞNG: Bùi ngùi
  2511. THOAN: Rồi
  2512. CỨC: Giục
  2513. LAO: Rượu
  2514. CÚC: Men
  2515. THIÊN: Ven
  2516. MẠCH: Đường mạch
  2517. HOẠCH: Vạch
  2518. CÂU: Lưỡi câu
  2519. THIỀU: Cá dầu
  2520. TIỂU: Cá bổn
  2521. CỔN: Áo cổn
  2522. CỪU  : Áo Cừu
  2523. HÀO: Hào
  2524. QUÁI: Quẻ
  2525. KÍNH: Nể
  2526. ĐIỆU: Thương
  2527. BẠC: Rèm
  2528. CHIÊM: Đá nện
  2529. GIỚI: Đến
  2530. TỒ: Qua
  2531. NHẬM: Làm thuê
  2532. : Làm ruộng
  2533. TỊCH: Nước cạn
  2534. ĐÔN: Mặt trời
  2535. : Cá rìa
  2536. DỰ: Cá lẹp
  2537. YÊU: Ép
  2538. HÃN: Theo
  2539. TRỊCH: Gieo
  2540. CHÂM: Rót
  2541. CẮNG: Suốt
  2542. ĐẠT: Thông
  2543. KHƯƠNG: Bọ hung
  2544. GIỚI: Con sâu
  2545. LÂU: Sâu
  2546. YẾT: Hà
  2547. THẾ: Tha
  2548. TRÁCH: Trách
  2549. LỊCH: Lịch
  2550. TAO: Xôn xao
  2551. CAO: Cao
  2552. LUỸ: Luỹ
  2553. LƯU: Chim cú
  2554. ĐỀ: Chim Đề
  2555. PHÙ: Le le
  2556. LIỄM: Chim sáo
  2557. PHÁO: Pháo
  2558. XA: Xe
  2559. THƯ: So le
  2560. TRÙ: Thủng thẳng
  2561. CHỈNH: Ngay ngắn
  2562. NGHIÊM: Nghiêm
  2563. LIÊM: Câu liêm
  2564. BẢN: Sọt
  2565. CẢ: Được
  2566. SÀN: Yếu
  2567. NẠI: Chịu
  2568. THẨM: Xét
  2569. SÁP: Rít
  2570. THÔ: To
  2571. NGHĨ: So
  2572. SÚC: Rút
  2573. PHIỀN: Đốt
  2574. BÁI: Mưa rào
  2575. QUẬT: Đào
  2576. XÚC: Giục
  2577. PHẦU: Vục
  2578. KHỐNG: Đem
  2579. DUYỆT: Xem
  2580. TUÂN: Hỏi
  2581. TUỴ: Mỏi
  2582. : Gầy
  2583. HUÂN: Say
  2584. NỊCH: Đắm
  2585. NGỘT: Chằm hẳm
  2586. HOÀN: Hăm hăm
  2587. LỤC: Rau răm
  2588. BỒ: Cây lác
  2589. ĐỔ: Đánh bạc
  2590. CANH: Hoạ thơ
  2591. NHAI: Bờ
  2592. ĐẢO: Đảo
  2593. SỬU: Sửu
  2594. MÙI: Mùi
  2595. THỨC: Chùi
  2596. HUY: Rách
  2597. HÁC: Hách
  2598. NGA: Ngâm nga
  2599. XA: Xa
  2600. XỈ: Xỉ
  2601. THƯ: Con khỉ
  2602. BI: Con Bi
  2603. YẾN: Chim gi
  2604. HUY: Chim trả
  2605. XUYẾT: Vá
  2606. TRIỀN: Ràng
  2607. CƯƠNG: Dây cương
  2608. TIẾT: Dây buộc
  2609. BÀN: Sẹo (thẹo)
  2610. HUYỄN: Hoa mắt
  2611. SẢNH: Nhà khách
  2612. HẠP: Cửa
  2613. DU: Thửa
  2614. DUẬT: Bèn
  2615. THƯỢNG: Trên
  2616. ƯƠNG: Giữa
  2617. KHUÔNG: Chứa
  2618. SẮC: Răn
  2619. CAN: Cần
  2620. QUYẾT: Cột
  2621. : Con cộc
  2622. CẢM: Cá măng
  2623. : Chăng
  2624. PHẢ: Vã
  2625. XẠ: Con xạ
  2626. NGHÊ  : cá nghê
  2627. : Quê
  2628. : Đẹp
  2629. TRÁCH: Đẹp
  2630. KIÊU: Xấc
  2631. SIỀM: Hót
  2632. CẨN: Kín
  2633. KIÊN: Sẻn
  2634. ĐỐ: Ghen
  2635. ĐĂNG: Lên
  2636. TỰ: Nối
  2637. GIAO: Cá đuối
  2638. KỶ: Con hươu
  2639. A: Theo
  2640. TUẬN: Tuần
  2641. HUYỀN: Dây cung
  2642. CẤU: Giương
  2643. BẰNG: Nương
  2644. LUYẾN: Mến
  2645. DẬT: Nén
  2646. QUÂN: 30  cân
  2647. TRÁCH: Khăn
  2648. THÂN: Giải
  2649. CHÂU: Bãi
  2650. HỰU: Vườn
  2651. QUỸ: Bát đàn
  2652. CÙNG: Gậy trúc
  2653. TRIÊU: Dài tóc
  2654.  : Rậm râu
  2655. TỐC: Rau
  2656. ÂU: Cây lác
  2657. HOẮC: Trâu bạc
  2658. LY: Ngựa đen
  2659. : Dốt hèn
  2660. XUẪN: Ngây dại
  2661. TỨC: Con dâu
  2662. : Đàn bà
  2663. NÙNG: Ta
  2664. BẠN: Bạn
  2665. DỊ: Hàng quán
  2666. ĐÀI: Quý đài
  2667. KINH: Gai
  2668. ĐỂ: Rễ
  2669. HÀNG: Vượt bể
  2670. NGHỈ: Chống đò
  2671. VU: Vò
  2672. ÁNG: Chậu
  2673. : Đau đáu
  2674. NGẬT: Đầm đầm
  2675. CỦ: Hăm hăm
  2676. BÂN: Rầy rậy
  2677. TÀI: Xảy
  2678. TÁI: Hai
  2679. MẬU: Dài
  2680. VẶN: Rối
  2681. NGHÊ: Mối
  2682. DẬT: Hàng
  2683. QUỸ: Lương
  2684. TRÙ: Bột
  2685. : Lúa tốt
  2686. NHUNG: Sừng non
  2687. ĐỒN: Heo con
  2688. THUẦN: Trâu nghé
  2689. TRÍ: Để
  2690. ĐẠO: Noi
  2691. ĐỒ: Bôi
  2692. TỊCH: Mở
  2693. QUYNH: Then cửa
  2694. : Chái nhà
  2695. PHÁC: Thật thà
  2696. KIỆT: Dữ dội
  2697. LIỆT: Chói lói
  2698. HOÀNG: Rõ ràng
  2699. HIỂN: Vinh vang
  2700. BIẾM: Biếm
  2701. KIỆM: Kiệm
  2702. CẦN: Cần
  2703. CẬT: Hỏi phăng
  2704. CUỐNG: Nói liều
  2705. HUÂN: Nắng chiều
  2706. DÂM: Mưa dầm
  2707. LÂN: Ầm ầm
  2708. LỤC: Lục tục
  2709. HỒN: Nước đục
  2710. PHỈ: Vẻ vang
  2711. BẢO: Chăn
  2712. THIÊN: Mang đá gót
  2713. PHẠM: Nhà bụt
  2714. THIỀN: Nhà chùa
  2715. BI: A dua
  2716. CHUẾ: Gởi rể
  2717. NHÂN: Tế lễ
  2718. TIẾN: Dâng cơm
  2719. TRÙ: Bếp nấu cơm
  2720. CHỬ: Chày giã gạo
  2721. TÍCH: Ráo
  2722. CANG: Khô
  2723. BỘC: Ồ Ồ
  2724. KHANH: Sang sảng
  2725. THÔNG: Sáng
  2726. ÁM: Mờ
  2727. PHẾ: Cờ
  2728. QUYẾN: Lụa
  2729. KHANH: Lỗ
  2730. TỈNH: Hang to
  2731. PHA: Bờ
  2732. : vựa
  2733. PHẪN: Tóc ngựa
  2734. KINH: Ống chân trâu
  2735. HOẰNG: Sâu
  2736. VẬT: Bợn
  2737. THIỀU: Tóc mượn
  2738. TẢ: Tay chiêu
  2739. QUÂN: Đều
  2740. BIẾU: Biếu
  2741. TIẾU: Làm tiếu
  2742. TRAI: Làm chay
  2743.  : Say
  2744. TỈNH: Tỉnh
  2745. LƯU: Thủng thỉnh
  2746. KHỐNG: Vội vàng
  2747. GIÀM: Ràng
  2748. TỔNG: Tóm
  2749. ĐỚI: Núm
  2750. BA: Hoa
  2751. THIỀU: Xa
  2752. TỊCH: Vắng
  2753. LUYỆN: Lụa trắng
  2754. : Hàng xanh
  2755. THỤC: Lành
  2756. KIÊU: Mạnh
  2757. : Thạnh
  2758. HÂN: Vui
  2759. YỂM: Nốt ruồi
  2760. CHI: Chín giạn
  2761. PHÁO: Đạn
  2762. THỈ: Tên
  2763. THỈNH: Xin
  2764. NGHỆ: Lại
  2765. HUY: Nắng giại
  2766. LÂM: Mưa lâu
  2767. ÂU: Ca chầu
  2768. TẠ: Tạ
  2769. : Đã
  2770. THIỆM: Đầy
  2771. TĂNG: Thầy
  2772. TƯỢNG: Thợ
  2773. TẦN: Rau ngổ
  2774. TẢO: Rau rong
  2775. BỒNG: Cỏ bồng
  2776. HẠNH: Cây hạnh
  2777. HÙNG: Mạnh
  2778. HÚNG: Say
  2779. KHẢN: Ngay
  2780. XANG: Thật
  2781. THÚC: Giây phút
  2782. LIÊU: Vắng xa
  2783. : Nhà
  2784. LẪM: Lẫm
  2785. PHẨM: Phẩm
  2786. BAN: Ban
  2787. PHAN: Thịt xay
  2788. TỘ; thịt tộ
  2789. THÍCH: Bướu cây
  2790. CHÂU: Cây
  2791. LUỴ: Dây
  2792. LÂU (LŨ): Lụa
  2793. ĐỘT: Doạ
  2794. ĐÔ: Ừ
  2795. : Quan tư
  2796. ĐẢNG: Đảng
  2797. TẢNG: Đá tảng
  2798. : Cỏ tranh
  2799. HƯU: Lành
  2800. THỊNH: Thịnh đạt
  2801. TIẾT: Cây tiết
  2802. : Cây tô
  2803. TRẪM: Ta
  2804. QUAN: Goá
  2805. CHẾ: Phép
  2806. TANG: Tang
  2807. BIỀN: Mũ biền
  2808. HỐT: Cái hốt
  2809. KHIÊN: Tuốt
  2810. BỈNH: Cầm
  2811. TRIÊM: Dầm
  2812. TẢ: Iả chảy
  2813. CỤ: Gió cả
  2814. VIÊM: Lửa xông
  2815. ĐỒNG: Cùng
  2816. NIẾP: Nắm
  2817. THANH: Cá trắm
  2818. LỆ: Cá rưa
  2819. : Trưa
  2820. VÃN: Muộn
  2821. UYỂN: Uốn
  2822. BÀN: Quanh
  2823. OANH:Vàng anh
  2824. : Chim vũ
  2825. TRẦN: Cũ
  2826. CỔ: Xưa
  2827. NGỰ: Ngừa
  2828. THẢO: Đánh
  2829. MÃNH: Mạnh
  2830. ĐÁNG: Ngăn
  2831. THẦN: Thần
  2832. TƯỢNG: Tượng
  2833. ỐC: Trướng
  2834. VI: Màn
  2835. HÀN: Khoan
  2836. ĐỊNH: Định
  2837. DẦN: Kính
  2838. NGOẠN: Lờn
  2839. LẪM: Nhơn nhơn
  2840. HIÊU: Ong óng
  2841. QUỸ: Bóng
  2842. MAI: Rêu
  2843. TIÊU: Thêu
  2844. HỘI: Vẽ
  2845. PHÁN: Rẽ
  2846. CHƯƠNG: Rõ ràng
  2847. BI: Thương
  2848. NÃO: Sầu não
  2849. KỲ: Lão
  2850. CẤU: Già
  2851. : Oa
  2852. QUYẾT: Từ giã
  2853. CỰ: Cái giá
  2854. NAO: Cái chiêng
  2855. : Khiêng
  2856. TẤN :Dắt
  2857. KHUÔN: Mí mắt
  2858. NGẠC: Hàm răng
  2859. NHAI: Dùng dằng
  2860. NGHỄ: Chờ đợi
  2861. PHI: Phơi phới
  2862. OANH: ầm ầm
  2863. : Râm
  2864. DƯƠNG: Nắng
  2865. CẢO: Trắng
  2866. TƯƠNG: Vàng
  2867. ĐỘNG: Hang
  2868. KHOA: Tổ
  2869. TRÁC: Đẽo gỗ
  2870. THỜI: trồng cây
  2871. NINH: Lầy
  2872. VÂN: Gợn
  2873. KỲ: Lớn
  2874. KHOẢ: Nhiều
  2875. TIÊU: Thiêu
  2876. THUẾ: Mọt
  2877. SẤM: Rót
  2878. UYÊN: Sâu
  2879. LỆ: Hàu
  2880. DU: Chạch
  2881. CÁC: Nách
  2882. THI: Thây
  2883. ĐỀ: Lụa dày
  2884. HUỆ: Vải nhỏ
  2885. GIẢ: Đỏ
  2886. : Đen
  2887. ĐOAN: Đoan
  2888. NẶC:Giấu
  2889. THÚC: Đậu
  2890. THẦM: Quả  dâu
  2891. DỰNG: Nàng hầu
  2892. PHI: Vợ vua
  2893. TRIỀN: Chợ
  2894. TỨ: Hàng
  2895. HƯỚNG: Lương
  2896. BỘT:  Bột
  2897. KIẾT: Côi cút
  2898. SẦU: Buồn rầu
  2899. : Cây lau
  2900. GIỚI: Củ kiệu
  2901. QUÁN: Chim sếu
  2902. THU: Chim Thu
  2903. HOANG: Hoang vu
  2904. ĐIỆN: Cõi điện
  2905. TOAN: Kiện
  2906. CẠNH: Đua
  2907. : Lo
  2908. HỐI: Dạy
  2909. KHƯ: Ngáy
  2910. THÁO: Kêu
  2911. THIÊM: Đều
  2912. PHÓ: Nhiếp
  2913. KHAM: Dẹp
  2914. TOẢ: Giằn
  2915. DUY: Riêng
  2916. CÁNH: Lại
  2917. ĐẠI: Thanh đại
  2918. TINH: Thuỷ tinh
  2919. SINH: Tam sinh
  2920. SÚC: Lục súc
  2921. DUNG: Đúc
  2922. LUYỆN: Rèn
  2923. TƯƠNG: Nên
  2924. HOÁ: Dậy
  2925. CẤU: Thấy
  2926. CHIÊM: Xem
  2927. DẪN: Đem
  2928. XÂM: Lấn
  2929. ĐINH: Dặn
  2930. HỰU: Khuyên
  2931. : Lên
  2932. : Đợi
  2933. TRÁCH: Hỡi
  2934. Y: Ôi
  2935. TOẢ: Nồi
  2936. HỘC: Hộc
  2937. CHẤT: Bông thóc
  2938. SAO: Tiền
  2939. TUẤN: Hiền
  2940. GIAI: Tốt
  2941. HỐT: Một hốt
  2942. THÙ: Một thù
  2943. MÔNG: Mịt mù
  2944. LÃNG: Sáng
  2945. KIẾN: Đầu tháng
  2946. TẠP: Ba mươi
  2947. : Rươi
  2948. TRÁ: Mắm
  2949. ĐƠN: Thắm
  2950. LỤC: Xanh
  2951. PHẦU: Mành mành
  2952. MẠC: Màn trướng
  2953. : Mây ráng
  2954. HỒNG: Cầu vồng
  2955. ĐÔNG: Mống đông
  2956. LÔI: Sấm
  2957. NHẪM: Vạt áo
  2958. THUẾ: Khăn
  2959. TRÙ: Chăn
  2960. ĐẠI: Đãy
  2961. CÁO: Dạy
  2962. THỆ: Thề
  2963. BÁNG: Chê
  2964. TẠC: Xấu
  2965. UẨN: Giấu
  2966. PHONG: Giàu
  2967. UYÊN: Sâu
  2968. : Mật
  2969. VI: Nhặt
  2970. TIỆM: Dần
  2971. CẢNH: Răn
  2972. ÁC: Dữ
  2973. TỰ: Chữ
  2974. TỪ: Tờ
14 tháng 10 2021

buồn thê!! sao ko ai trả lời hết zị :'(

13 tháng 11 2021

nhộn nhịp ko phải là từ hán vì đây là 1 thuật ngữ tiếng việt

 

14 tháng 10 2021

Từ Hán Việt là Tổ Quốc nha bạn 

14 tháng 10 2021

ko

14 tháng 10 2021

không phải

Câu hỏi tìm hiểu bài “Đức tính giản dị của Bác Hồ”( Các em mở vở ghi văn bản. Dựa vào video đã xem và phần câu hỏi gợi ý dưới đây tất cả các em viết phần bài học vào vở của mình) sau khi đi học cô sẽ kiểm tra vở ghi và bài tập của các em.Phần I. Tìm hiểu chung văn bản:1. Trình bày những kiến thức hiểu biết của em về tác giả Phạm Văn...
Đọc tiếp

Câu hỏi tìm hiểu bài “Đức tính giản dị của Bác Hồ”

( Các em mở vở ghi văn bản. Dựa vào video đã xem và phần câu hỏi gợi ý dưới đây tất cả các em viết phần bài học vào vở của mình) sau khi đi học cô sẽ kiểm tra vở ghi và bài tập của các em.

Phần I. Tìm hiểu chung văn bản:

1. Trình bày những kiến thức hiểu biết của em về tác giả Phạm Văn Đồng? ( Viết theo dạng sơ đồ xương cá)

Theo em vì sao tác giả lại có những hiểu biết sâu sắc như thế về Bác?

2. Hoàn cảnh sáng tác của bài: Bài văn được viết vào thời gian nào? Nhân dịp nào?

3. Nêu Phương thức biểu đạt của bài văn?

Cho biết bài văn nghị luận về vấn đề gì? Câu văn nào nêu luận điểm chính của bài văn?

4. Bố cục của bài chia mấy phần? Chỉ rõ từng phần và nêu nội dung của mỗi phần đó?

5. Giải thích nghĩa của các từ sau: Nhất quán, giản dị, hiền triết, ẩn dật.

Phần II. Tìm hiểu chi tiết văn bản.

1. Đặt vấn đề:

- Luận điểm chính là gì? Câu văn nêu luận điểm gồm có mấy vế? Đó là những vế gì?

- Luận điểm được nêu theo cách nào?( Trực tiếp hay gián tiếp)

- Vì sao tác giả lại khẳng định: ở Bác cuộc đời hoạt động chính trị lay trời chuyển đất với đời sống bình thường vô cùng giản dị luôn nhất quán với nhau, không tách rời nhau? Nói như thế nhằm khẳng định điều gì?

- Câu văn tiếp theo trong phần mở bài tác giả dùng phương pháp lập luận giải thích để làm rõ điều gì? Trong đoạn văn có những từ ngữ nào thể hiện rõ nhất thái độ của tác giả đối với đức tính giản dị của Bác? Từ ngữ đó thể hiện thái độ gì của tác giả?

- Nhận xét về nghệ thuật nghị luận của tác giả trong phần mở bài

2. Phần giải quyết vấn đề: Chứng minh đức tính giản dị của Bác Hồ

?Tác giả chứng minh đức tính giản dị của Bác trong những mặt nào?

a. Luận điểm phụ 1: Sự giản dị của Bác trong đời sống sinh hoạt hàng ngày, trong quan hệ với mọi người.

- Để chứng minh sự giản dị của Bác trong sinh hoạt hàng ngày tác giả đã đưa ra những lí lẽ và dẫn chứng nào?( Em hãy viết rõ từng ý đó theo gạch đầu dòng)

- Nhận xét về cách nêu dẫn chứng của tác giả trong đoạn văn? Qua những dẫn chứng trên em liên tưởng gì về Bác?( Gợi ý: Bác Hồ là một vị lãnh tụ vĩ đại của dân tộc nhưng lại giống với người nào trong gia đình)

- Trong đoạn văn, ngoài việc đưa ra những dẫn chứng để chứng minh sự giả dị của Bác, tác giả còn đưa những lí lẽ nào để bình luận về đức tính giản dị đó của Bác? Tác dụng của những lời bình luận đó là gì?( Gợi ý: dựa vào câu văn ở đoạn 3 và cả đoạn 4)

b. Luận điểm phụ 2: Sự giản dị của Bác trong lời nói và bài viết.

- Tìm câu văn nêu luận điểm 2?

- Những dẫn chứng nào được đưa ra để chứng minh cho sự giản dị của Bác trong lời nói và bài viết?

- Theo tác giả việc Bác nói và viết giản dị nhằm mục đích gì?

Phần III. Tổng kết.

- Phần nghệ thuật và nội dung ghi như video các em đã xem. Bổ sung thêm phần nghệ thuật: Lời văn giàu cảm xúc, giàu sức thuyết phục.

Phần IV: Luyện tập

- Các em làm bài tập trong video đã cho.

- Bài tập bổ sung: Em hiểu như thế nào là lối sống hiền triết? Ẩn dật? Tại sao lối sống của Bác lại không phải lối sống của nhà hiền triết ẩn dật?

0
15 tháng 10 2021

bình minh là từ hán việt, bình:yên ổn, minh:sáng

 

15 tháng 10 2021

Bình minh là từ Hán Việt

Bình: yên ổn

Minh: sáng