K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

4 tháng 12 2016

so tan cung {3,7,9)

\(tancung3=>\left(....3\right)^{4n}=\left(...3\right)^{4^n}=\left(...3^4\right)^n=\left(...3^{2^2}\right)^n=\left(....9^2\right)^n\)

\(=\left(...81^2\right)^n=\left(....1\right)^n=>tancung1\)

\(tancung7=>\left(...7^4\right)^n=\left(....7^{2^2}\right)^n=\left(....9^2\right)^n=\left(.....1\right)^n\)

4 tháng 12 2016

Rắc rối quá, bạn giải bằng lời được không?

16 tháng 3 2016

có đổi Hoa ạ

16 tháng 3 2016

Có đổi

​                                          CÓ THỂ CÁC BẠN CHƯA BIẾT ?                                    CHUYÊN ĐỀ CHỮ SỐ TẬN CÙNG CỦA                                          1 TÍCH , 1 LŨY THỪA1 . Tìm chữ số tận cùng của 1 tích : - Tích các số lẻ là một số lẻ ​- Tích của 1 số lẻ  có tận cùng là 5 với bất kì số lẻ nào ​cũng có chữ số tận cùng là 5 .​- Tích của 1 số chẵn với bất kì 1 số tự...
Đọc tiếp

​                                          CÓ THỂ CÁC BẠN CHƯA BIẾT ?

                                    CHUYÊN ĐỀ CHỮ SỐ TẬN CÙNG CỦA 

                                         1 TÍCH , 1 LŨY THỪA

1 . Tìm chữ số tận cùng của 1 tích : 

- Tích các số lẻ là một số lẻ 

​- Tích của 1 số lẻ  có tận cùng là 5 với bất kì số lẻ nào 

​cũng có chữ số tận cùng là 5 .

​- Tích của 1 số chẵn với bất kì 1 số tự nhiên nào cũng là

​1 số chẵn 

​- Tích của 1 số chẵn có tận cùng là 0 với bất kì số tự nhiên 

nào cũng có chữ số tận cùng là 0 . 

2. Tìm chữ số tận cùng của 1 lũy thừa 

​- Các số tự nhiên có tận cùng = 0;1;5;6  khi nâng lên lũy

​thừa bất kì ( khác 0 ) . Vẫn giữ nguyên chữ số tận cùng 

​của nó .

- Các số tự nhiên tận cùng = những chữ số 3 ; 7 ;

​9 . Khi nâng lên lũy thừa 4n đều có tận cùng =1 

.....3^4n =.....1 ; .....7^4n =..... 1 ; 9^ 4n = ......1 

( neu hay thi cho mik 1 like nhe ) 

1
14 tháng 10 2015

cái này thầy tui dạy rùi

22 tháng 4 2017

nghĩa là các chữ số tận cùng vẫn là  0;1;5;6

23 tháng 4 2017

thật ko

19 tháng 1 2019

Ta chỉ xét 2 cstc của 1 số để biết được khi mũ n đi có 2 cstc là bao nhiêu

thật vậy. Ta có phép nhân: abcd.hgfe

Ta thấy: phép nhân kia 2 cstc chỉ phụ thuộc vào hàng chục và đơn vị của: d.e

và hàng đơn vị của: c.e

và: 76.76=5776 có 2 cstc là 76 nên khi nhân số trên cho 76 đi chăng nữa vẫn giữ nguyên 76

vì 5776 có 2 cstc là 76 nên khi nhân nó với vô số số 76 thì vẫn giữ nguyên 2 cstc là 76(đpcm)

23 tháng 10 2017

cái này minh chỉ giải dc câu 1 thôi nhé. 
bấm máy tính CASIO FX-570 ES/VN PLUS.
quy trình ấn phím:
SHIFT -> LOG(dưới nút ON) -> 2 -> X^*(bên cạnh dấu căn) -> ALPHA -> X -> bấm phím xuống -> 1 ->  bấm phím lên -> 20.
bấm dấu bằng.
ta có kết quả là 2097150.
vậy số tận cùng là 0.

6 tháng 11 2018

1.Chữ số tận cùng của các số tự nhiên có tận cùng bằng 0;1;5;6 khi nâng lên lũy thừa: 


      • Cho HS tính các lũy thừa sau ( Sử dụng máy tính) 


 Các số tự nhiên có chữ số tận cùng là 0;1;5;6 khi nâng lên lũy thừa bất kì( 0) thì giữ nguyên chữ số tận cùng của nó. 

Ví dụ: Tìm chữ số tận cùng của các lũy thừa sau:

a) 156 7 ; b)1061 9

c) 156 + 1061 9 d) 156 7 . 1061 9 

 Giáo Viên hướng dẫn Học Sinh áp dụng tính chất trên:

a) 156 7 có chữ số tận cùng là 6

b) 1061 9 có chữ số tận cùng là 1

c) Theo câu a) và b)  Chữ số tận cùng của lũy thừa :156 + 1061 9 là 7


  1. Theo kết quả câu a) và b)  Chữ số tận cùng của lũy thừa :156 7 .1061 9 là 6. 


Các bài tập tương tự: 


  1. 7130 ;b) 26 35 ; c) 86 33 


d) 71 30 + 26 35;f) 

g) 71 30 + 26 35 ; h ) 86 33 . 71 30 ; k) 



2.Chữ số tận cùng của các số tự nhiên có tận cùng là 2; 4;8 khi nâng lên lũy thừa 4n (n # 0) đều có chữ số tận cùng là 6

* Cho Học Sinh tính:

2 4 = …6 ; 2 = …6 ; 2 12 = …6

4 4 =…6 ; 4 8 = …6 ; 412 = …6

8 4 = …6; 8 8 = …6; 8 12 = …6 

 Các số tự nhiên có chữ số tận cùng bằng 2;4;8 khi nâng lên lũy thừa 4n ( n # 0) đều có chữ số tận cùng là 6

* Tương tự cho Học Sinh tính : ( Vận dụng chữ số tận cùng của một tích)

3=…1 ; 3= …1; 3 12 = …1

7= …1; 7= …1 ; 7 12 = …1

9= …1 ; 9 8 = …1 ; 9 12 = …1 

Các số tự nhiên có chữ số tận cùng là 3; 7; 9 nâng lên lũy thừa 4n (n # 0) có chữ số tận cùng là 1 

* Chú ý: 


      • Riêng đối với các số tự nhiên có chữ số tận cùng là 4 hoặc 9 : 


+ Nếu nâng lên lũy thừa lẽ đều có chữ số tận cùng là chính nó

+ Nếu nâng lên lũy thừa chẵn thì có chữ số tận cùng là 6 và 1


      • Một số chính phương thì không có chữ số tận cùng là 2; 3; 7; 8 
      •