K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

a.Tiếng nhân có nghĩa là ''người'':  siêu nhân , nhân loại , nhân tài , nhân viên,bệnh nhân

b.Tiếng nhân có nghĩa là ''lòng thương người '': nhân ái , nhân hậu , nhân từ , nhân nghĩa ,

19 tháng 9 2021

a)siêu nhân,nhân loại, nhân tài ,nhân viên,bệnh nhân                                                                                                                                        b),nhân ái, nhân hậu, nhân từ, nhân nghĩa                                                                                                                                                                              Mấy cái còn lại mà mik ko ghi thì bạn đừng ghi nha, học tốt !

19 tháng 9 2021

ai muốn kb với mình ko

19 tháng 9 2021

Nhân chỉ người:

-siêu nhân

-nhân loại

-nhân tài

-nhân viên

-bệnh nhân

Nhân chỉ lòng thương người:

-nhân ái

-nhân đạo

-nhân từ 

-nhân hậu

-nhân nghĩa

19 tháng 9 2021

Bài 3

A. siêu nhân , nhân viên , bệnh nhân, 

B. nhân ái, nhân hậu  , nhân từ , nhân nghĩa , nhân tài .

Bài 4 

a. nhân vật,  

b. nhân dân ,

c. nhân 

19 tháng 9 2021

Bài 3: Cho các từ chứa tiếng “nhân”: nhân ái , nguyên nhân , nhân hậu , siêu nhân , nhântừ, nhân loại , nhân nghĩa , nhân tài , nhân viên , bệnh nhân, nhân đạoXếp các từ trên thành 2 nhóm:a) Các từ chứa tiếng “ nhân” có nghĩa là “người”: siêu nhân ; nhân loại ; nhân tài ; nhân viên ; bệnh nhân b) Các từ chứa tiếng “ nhân” có nghĩa là “ lòng thương người”: nhân ái ; nhân hậu ; nhân từ nhân đạo ; nguyên nhân Bài 4: Gạch chân từ không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại trong mỗi dãy từ sau:a) nhân vật, nhân hậu, nhân ái, nhân từ.b) nhân dân, nhân loại, nhân đức, nhân gian.c) nhân sự, nhân lực, nhân quả, nhân

20 tháng 11 2018

Trong các từ đã cho tiếng nhân có nghĩa

a) Là người: nhân dân, công nhân, nhân loại, nhân tài

b) Là lòng thương người: nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ

7 tháng 10 2021

tiếng nhân có nghĩa là người là: Nhân dân,công nhân,nhân loại,nhân tài.

tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người là: Nhân hậu,nhân ái,nhân đức.

                                                      Xong rồi đó !!!

16 tháng 12 2019

Trong các từ đã cho tiếng nhân có nghĩa

a) Là người: nhân dân, công nhân, nhân loại, nhân tài

b) Là lòng thương người: nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ

25 tháng 1 2019

Trong các từ đã cho tiếng nhân có nghĩa

a) Là người: nhân dân, công nhân, nhân loại, nhân tài

b) Là lòng thương người: nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ

19 tháng 9 2021

ủa thế bạn thêm òi mình thêm chi nữa

14 tháng 7 2019

a) Từ có tiếng nhân có nghĩa là người :

nhân dân, công nhân, nhân loại, nhân tài

b) Từ có tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người :

nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ

19 tháng 9 2021

uk thì sao hả bạn

7 tháng 10 2021

Tiếng nhân có nghĩa là ngườinhân dân, công nhânnhân loại, nhân tài. 

 Tiếng nhân có nghĩa là lòng thương ngườinhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ.

TL :

nhân loại , nhân tài , nhân đức , nhân trực , nhân tính

nhân hậu , nhân tình , nhân lòng , nhân trọng , nhân kính

HT