K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Đi làm    Nước trong     Lì lợm

Dũng cảm có:Gan dạ,can đảm,quả cảm,anh dũng,anh hùng.

Trái nghĩa với dũng cảm có:Nhút nhát,hèn nhát,nhát gan.

Ngã ba      Nghỉ hè      Suy nghĩ      Thái Nguyên

18 tháng 4 2018

nhút nhát

18 tháng 4 2018

cảm ơn

15 tháng 4 2018

- dũng cảm bênh vực lẽ phải

- khí thế dũng mãnh

- hi sinh anh dũng

14 tháng 7 2017

Em điền như sau:

- Dũng cảm bênh vực lẽ phải.

- Khí thế dũng mãnh.

- Hy sinh anh dũng.

19 tháng 4 2019

Em điền như sau:

- Dũng cảm bênh vực lẽ phải.

- Khí thế dũng mãnh.

- Hy sinh anh dũng.

Từ cùng nghĩa: Gan dạ, gan góc, gan lì, anh dũng, anh hùng, quả cảm, can đảm, can trường, bạo gan, táo bạo..,

Từ trái nghĩa: Hèn nhát, nhát gan, nhút nhát, bạc nhược, nhát, hèn, nhát như cáy v.v...

10 tháng 3 2022

bạo gan

anh dũng

quả cảm

10 tháng 3 2022

a)bạo gan

b)anh dũng

c)quả cảm

27 tháng 12 2020

từ láy

27 tháng 12 2020

 đó từ láy . mình nha

22 tháng 1 2018

a) - Một người tài đức vẹn toàn.

- Nét chạm trổ tài hoa

- Phát hiện và bổi dưỡng những tài năng trẻ

b) - Ghi nhiểu bàn thắng đẹp mắt.

- Một ngày đẹp trời

- Những kỉ niệm đẹp đẽ

c) - Một dũng sĩ diệt xe tăng

- Có dũng khí đấu tranh

- Dũng cảm nhận khuyết điểm

11 tháng 3 2022

a) - Một người tài đức vẹn toàn.

- Nét chạm trổ tài hoa

- Phát hiện và bổi dưỡng những tài năng trẻ

b) - Ghi nhiểu bàn thắng đẹp mắt.

- Một ngày đẹp trời

- Những kỉ niệm đẹp đẽ

c) - Một dũng sĩ diệt xe tăng

- Có dũng khí đấu tranh

- Dũng cảm nhận khuyết điểm

10 tháng 3 2022

Gan lì: tỏ ra có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm, khó khăn. 

 -