K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

2 tháng 2 2021

sân chơi

2 tháng 2 2021

la san choi em nhe!

1. have?/How many / does / Mandy / dolls
How many dolls does Mandy have?
2. see / library / Come / and / the
Come and see the library.
3. pets / do / you / have? / What
What pet do you have?
4. Choose the incorrect words :
A. Huy and Khanh are play football in the playground.      => playing
5. too / friend. / Mai / my / is
Mai is my friend too.
6. Ryan / What / do?/ can
What can Ryan do?
7. There is not ……. in the picture. A. a ball B. a baby C. a desk D. a chair  thiếu đề
8. RU_ _ING
A. N
B. NN
C. M
D. MM
9. Linda …… swim.
A. cans
B. is
C. plays
D. can
10. words of place / in / the/ Underline / text.
Underline words of place in the text.
11. friends./ my/and Kevin/ new/ Tom/ are
Tom and Kevin are are my new friends.
12. Your father’s brother is your uncle
13. There is a pool in the garden.
Cai ao ?
14. is/ there./ over/ bookshelf/ The.
The bookshelf is over there.
15. The new music room is ______. A. new B. ten C. old D. large

11 tháng 2 2022

1. How many dolls does Mandy have?

2. Come and see the library

3. Do you have pets?

4. play => playing

5. Mai is my friend too

6. What can Ryan do?

7. A

8. B

9. D

10. Underline words of place in the text

11. Tom and Kevin are my new friends

12. uncle

13. pool

14. The bookshelf is over there

15. D

14 tháng 11 2021

That is my school bạn nhé

14 tháng 11 2021

cảm ơn

30 tháng 12 2021

ừm cảm ơn bạn 

31 tháng 12 2021
  1. Mai and Linda are my friends.
  2. Alan is your friend?
  3. Hoa and Lan are your friends?
  4. May I ask a question?
  5. Close your book, please?
  6. Is your school playground large? 
2 tháng 3 2021

What's your name ? - Bạn tên là gì ?

Where are you from ? - Bạn đến từ đâu ?

What nationality are you ? - Bạn là người nước nào ?/Quốc tịch của bạn là gì ?

Chúc em học tập vui vẻ và hiệu quả với OLM :)

2 tháng 3 2021

What your name : Tên bạn là gì ?

Where are you from : Bạn đến từ đâu ? 

What nationality are you : Bạn là người nước nào ? / Quốc tịch của bạn là gì ?

15 tháng 7 2018

bò tót là gaur

mẹ em là my mother .

đồng ruộng là field.

chúc bn hk tốt.

15 tháng 7 2018

gaur

my mother

field

5 tháng 1 2022

Màu xanh dương tiếng anh là Blue

Màu xanh lá tiếng anh là Green

Màu trắng tiếng anh là White

Học tốt nha ( ^-^ )

5 tháng 1 2022
  
Từ vựngDịch nghĩaCách đọcVí dụ
WhiteMàu trắng/waɪt/I’m not wearing white today (Hôm nay tôi không mặc áo màu trắng).
PinkMàu hồng/pɪŋk/That teddy bear is pink (Con gấu bông đó có màu hồng).
BlackMàu đen/blæk/The night sky is only black (Bầu trời đêm chỉ có một màu đen)
YellowMàu vàng/ˈjel.əʊ/Yellow is the color of sunflowers, egg yolks … (Màu vàng là màu của hoa hướng dương, lòng đỏ trứng…)
BlueMàu xanh da trời/bluː/The blue pen has fallen into a puddle

(Chiếc bút màu xanh đã bị rơi xuống vũng nước).

GreenMàu xanh lá cây/griːn/Keeping the environment green – clean – beautiful (Giữ gìn môi trường xanh- sạch- đẹp).
OrangeMàu cam/ˈɒr.ɪndʒ/The orange is orange (Quả cam có màu cam).
RedMàu đỏ/red/The red star with the yellow star is the flag of Vietnam (Cờ đỏ sao vàng là lá cờ của Việt Nam).
BrownMàu nâu/braʊn/ Her eyes are brown (Đôi mắt của cô ấy có màu nâu)
VioletMàu tím/ˈvaɪə.lət/My mother knit me a purple wool scarf

(Mẹ tôi đan cho tôi một chiếc khăn len màu tím).

PurpleMàu tím/`pə:pl/I used to purple (Tôi từng một thời thích màu tím).
GrayMàu xám/greɪ/We used gray to paint the wolf (Chúng tôi dùng màu xám để tô con chó sói).
BeigeMàu be/beɪʒ/I save money to buy a beige shirt (Tôi tiết kiệm tiền để mua chiếc áo màu be).
Dark greenXanh lá cây đậm/dɑ:k griːn/The leaves are dark green (Lá cây ấy có màu xanh lá cây đậm).
Dark blueXanh da trời đậm/dɑ:k bluː/I chose a book with a dark blue cover (Tôi chọn quyển sách có bìa màu xanh da trời đậm).
PlumMàu đỏ mận/ plʌm/Her skin suits plum (Làn da của cô ấy hợp với màu đỏ mận).
TurquoiseMàu xanh lam/ˈtərˌk(w)oiz/Blue shoes are very expensive (Đôi giày màu xanh lam rất đắt).
Bright redMàu đỏ tươi/brait red /The dress is bright red (Chiếc váy có màu đỏ tươi).
BabyMàu hồng tươi/ˈbābē/My girlfriend loves baby lipsk (Bạn gái tôi rất thích son môi màu hồng tươi).
ChlorophyllMàu xanh diệp lục/ ‘klɔrəfili /The leaves are green chlorophyll (Lá cây có màu xanh diệp lục)
CinnamonMàu nâu vàng/ ´sinəmən/I mix yellow and brown to make cinnamon (Tôi trộn màu vàng và màu nâu để tạo ra màu nâu vàng)
Light greenMàu xanh lá cây nhạt/lait griːn /We choose light green tops to make layers (Chúng tôi chọn màu xanh lá cây nhạt để làm áo lớp).
Light blueMàu xanh da trời nhạt/lait bluː/Light blue is a sad color (Màu xanh da trời nhạt là một màu buồn)
 
21 tháng 2 2022

-  giá trị tuyệt đối lớn hơn bất kì số nào cho trước.

21 tháng 2 2022

dịch à bn ưi

 

6 tháng 2 2021

Ko. Có nghĩa là: Bạn muốn ăn gì?

6 tháng 2 2021

đúng rồi đấy vy xuân ạ!