K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

24 tháng 9 2018

Các câu đúng: c; d; f; g.

Các câu sai: a; b; e;

Bời vì:

+Nguồn sáng là những vật tự nó phát ra ánh sáng Ví dụ mặt trời; dây tóc bóng đèn có dòng điện chạy qua

+Vật sáng bao gồm cả những nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó

25 tháng 7 2021

C. Vật sáng gồm nguồn sáng và vật được chiếu sáng  

25 tháng 7 2021

B

I. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Vật sáng bao gồm:A. Nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó.B. Vật phát ra ánh sáng.C. Vật được chiếu sáng.D. Những vật mắt nhìn thấy.Câu 2: Vật nào dưới đây không phải là nguồn sáng?A. Mặt trăng.B. Mặt Trời.C. Ngọn lữa.D. Đèn dây tóc đang sáng.Câu 3: Đường truyền của ánh sáng truyền đi trong không khí: A. Là đường thẳng.B. Là đường cong.C. Lúc cong lúc thẳng.D. Cong hay...
Đọc tiếp

I. TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Vật sáng bao gồm:

A. Nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó.

B. Vật phát ra ánh sáng.

C. Vật được chiếu sáng.

D. Những vật mắt nhìn thấy.

Câu 2: Vật nào dưới đây không phải là nguồn sáng?

A. Mặt trăng.

B. Mặt Trời.

C. Ngọn lữa.

D. Đèn dây tóc đang sáng.

Câu 3: Đường truyền của ánh sáng truyền đi trong không khí:

A. Là đường thẳng.

B. Là đường cong.

C. Lúc cong lúc thẳng.

D. Cong hay thẳng phụ thuộc vào độ sáng.

Câu 4: Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng nhật thực ?

A. Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất nên ánh sáng Mặt Trời không đến được mặt đất.

B. Mặt trời ngừng phát ra ánh sáng nên ánh sáng Mặt Trời không đến được mặt đất.

C. Mặt Trời bỗng nhiên biến mất nên ánh sáng Mặt Trời không đến được mặt đất.

D. Người quan sát đứng ở nửa sau Trái đất, không được Mặt Trời chiếu sáng.

Câu 5: Khi có nguyệt thực thì?

A. Mặt Trăng bị Trái Đất che khuất.

B. Mặt Trăng không phản xạ ánh sáng nữa.

C. Mặt Trời ngừng không chiếu sáng Mặt Trăng nữa. 

D. Trái Đất bị Mặt Trăng che khuất.         

Câu 6: Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là

A. Ảnh ảo, lớn bằng vật.

B. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật.

C. Ảnh ảo, hứng được trên màn.

D. Ảnh ảo, lớn hơn vật.

Câu 7: Tia phản xạ trên gương phẳng nằm trong cùng mặt phẳng với:

A. Đường pháp tuyến và đường vuông góc với tia tới.

B. Tia tới và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới.

C. Tia tới và đường pháp tuyến với gương.

D. Tia tới và đường vuông góc với tia tới.

Câu 8: Tia sáng tới gương phẳng hợp với tia phản xạ một góc 1200. Hỏi góc tới có giá trị là bao nhiêu?

A. 300                     B. 750                    C. 600                    D. 900

Câu 9: Một tia sáng chiếu tới gương phẳng và hợp với đường thẳng pháp tuyến một góc 30 . Góc phản xạ bằng?

A. 300                    B. 400                    C . 600                     D. 900

Câu 10: Cho điểm sáng S trước gương phẳng và cách gương một khoảng 10cm. Ảnh S’ của S tạo bởi gương phẳng nằm cách gương một khoảng

A. 5 cm                 B. 20 cm                C. 30 cm             D. 10 cm

Câu 11: Nếu điểm S cách gương phẳng 70cm thì ảnh S’ của điểm S qua gương cách điểm S một khoảng:

A. 70 cm           B. 150 cm           C. 160 cm                D. 140 cm

Câu 12: Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi có những tính chất nào sau đây ?

A. Ảnh ảo, không hứng được trên màn chắn và bé hơn vật.

B. Ảnh ảo, không hứng được trên màn chắn và bằng vật.

C. Ảnh thật, không hứng được trên màn chắn và bằng vật.

D. Ảnh ảo, cách gương một khoảng bằng khoảng cách từ vật tới gương.

Câu 13: Gương cầu lồi được sử dụng làm gương chiếu hậu trên xe ô tô. Vì:

A. Vùng nhìn thấy của gương rộng hơn.

B. Ảnh nhìn thấy trong gương lớn hơn.

C. Ảnh nhìn thấy trong gương rõ hơn.

D. Vùng nhìn thấy sáng rõ hơn.

Câu 14: Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm có tính chất là:

A. Lớn hơn vật               B. Lớn bằng vật.

C. Nhỏ hơn vật.             D. Bằng hoặc nhỏ hơn vât.

Câu 15: Vật phát ra âm cao hơn khi nào?

A. Khi vật dao động mạnh hơn.

B. Khi vật dao động chậm hơn.

C. Khi vật bị lệch ra khỏi vị trí cân bằng nhiều hơn.

D. Khi tần số dao động lớn hơn.

Câu 16: Vật phát ra âm to hơn khi nào?

A. Khi vật dao động mạnh hơn.

B. Khi vật dao động yếu hơn.

C. Khi vật dao động nhanh hơn.

D. Khi tần số dao động lớn hơn.

Câu 17: Ngưỡng đau có thể làm điếc tai có giá trị nào sau đây?

A. 70 dB.             B. 180 dB.               C. 100dB.            D. 130 dB.

Câu 18: Âm thanh tạo ra nhờ:

A. Nhiệt.             B. Điện.               C. Ánh sáng.             D. Dao động.

Câu 19: Âm không thể truyền trong môi trường nào dưới đây?

A. Khoảng chân không.

B. Tường bê tông.

C. Mặt nước biển.

D. Tầng khí quyển bao quanh trái đất.

Câu 20: Âm thanh được phát ra từ một nguồn âm dao động có tần số 20 Hz. Trong 5 giây, nguồn âm này thực hiện được:

A. 100 dao động.                                    B. 50 dao động.

C.  5 dao động.                                       D. 4 dao động.

Câu 21: Một người nghe thấy tiếng sét sau tia chớp 5 giây. Hỏi người đó đứng cách nơi xảy ra sét bao xa?

A. 170m                                                 B. 1700m

C. 340m                                                 D. 680m

Câu 22: Vật nào dao động với tần số lớn nhất?

A. Trong một giây, dây đàn thực hiện được 200 dao động.

B. Trong một phút, con lắc thực hiện được 3000 dao động.

C. Trong 5 giây, mặt trống thực hiện được 500 dao động.

D. Trong 20 giây, dây chun thực hiện được 1200 dao động.

Câu 23: Vật nào dưới đây phản xạ âm tốt?

A. Miếng xốp.            B. Miếng gỗ.           C. Măt gương.          D. Đệm cao su.

Câu 24: Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi:

A. Âm phát ra đến tai ta trước âm phản xạ.

B. Âm phát ra và âm phản xạ đến tai ta cùng một lúc.

C. Âm phản xạ gặp vật cản.

D. Cả ba trường hợp trên đều nghe thấy tiếng vang

Câu 25: Người ta sử dụng sự phản xạ của siêu âm để xác định độ sâu của đáy biển. Giả sử tàu ở trên mặt biển phát ra siêu âm truyền trong nước thẳng xuống đáy biển với vận tốc 1500m/s và thu được âm phản xạ của nó từ đáy biển sau 4 giây kể từ lúc phát ra siêu âm. Độ sâu của đáy biển là:

A. 1500 m.                                             B. 6000 m.

C. 3 km.                                                 D. 5 km.

II. TỰ LUẬN:

Câu 1: Nêu khái niệm về nguồn sáng, cho 2 ví dụ về nguồn sáng ?

Câu 2: Nêu khái niệm về vật sáng và cho 2 ví dụ về vật sáng?

Câu 3: Phát biểu định luật truyền thẳng ánh sáng?

Câu 4: Thế nào là hiện tượng nhật thực? Thế nào là hiện tượng nguyệt thực?

Câu 5: Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng?

Câu 6: Nêu các tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng?

Câu 7: So sánh tính chất của ảnh tạo bởi gương cầu lồi và gương cầu lõm?

Câu 8: Tần số là gì? Tính tần số dao động của một vật khi thực hiện 180 dao động trong thời gian 15 s ?.

Câu 9: Cho hai vật dao động

- Vật A thực hiện 50 dao động trong vòng 2s.

- Vật B thực hiện 240 dao động trong vòng 16s.

a) Tính tần số dao động của hai vật trên?

b) Trong hai vật, vật nào phát ra âm thấp hơn? Vì sao?

 

Câu 10: Nêu cách vẽ và vẽ ảnh của mũi tên AB tạo bởi gương phẳng?

 

 

Câu 11: Trên Hình 1: Vẽ một tia sáng SI chiếu lên một gương phẳng. Góc tạo bởi  tia tới SI với mặt gương bằng 30o. Hãy vẽ tiếp tia phản xạ, tính góc phản xạ?

 

 Hình 1

 

 

Câu 12:  Hãy vẽ tia phản xạ của tia sáng SI ở các hình vẽ sau:                                                                                                                                                                     

                                                                                     

S

 

S

 

                                                                                      

I. TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Vật sáng bao gồm:

A. Nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó.

B. Vật phát ra ánh sáng.

C. Vật được chiếu sáng.

D. Những vật mắt nhìn thấy.

Câu 2: Vật nào dưới đây không phải là nguồn sáng?

A. Mặt trăng.

B. Mặt Trời.

C. Ngọn lữa.

D. Đèn dây tóc đang sáng.

Câu 3: Đường truyền của ánh sáng truyền đi trong không khí:

A. Là đường thẳng.

B. Là đường cong.

C. Lúc cong lúc thẳng.

D. Cong hay thẳng phụ thuộc vào độ sáng.

Câu 4: Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng nhật thực ?

A. Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất nên ánh sáng Mặt Trời không đến được mặt đất.

B. Mặt trời ngừng phát ra ánh sáng nên ánh sáng Mặt Trời không đến được mặt đất.

C. Mặt Trời bỗng nhiên biến mất nên ánh sáng Mặt Trời không đến được mặt đất.

D. Người quan sát đứng ở nửa sau Trái đất, không được Mặt Trời chiếu sáng.

Câu 5: Khi có nguyệt thực thì?

A. Mặt Trăng bị Trái Đất che khuất.

B. Mặt Trăng không phản xạ ánh sáng nữa.

C. Mặt Trời ngừng không chiếu sáng Mặt Trăng nữa. 

D. Trái Đất bị Mặt Trăng che khuất.         

Câu 6: Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng là

A. Ảnh ảo, lớn bằng vật.

B. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật.

C. Ảnh ảo, hứng được trên màn.

D. Ảnh ảo, lớn hơn vật.

Câu 7: Tia phản xạ trên gương phẳng nằm trong cùng mặt phẳng với:

A. Đường pháp tuyến và đường vuông góc với tia tới.

B. Tia tới và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới.

C. Tia tới và đường pháp tuyến với gương.

D. Tia tới và đường vuông góc với tia tới.

Câu 8: Tia sáng tới gương phẳng hợp với tia phản xạ một góc 1200. Hỏi góc tới có giá trị là bao nhiêu?

A. 300                     B. 750                    C. 600                    D. 900

Câu 9: Một tia sáng chiếu tới gương phẳng và hợp với đường thẳng pháp tuyến một góc 30 . Góc phản xạ bằng?

A. 300                    B. 400                    C . 600                     D. 900

Câu 10: Cho điểm sáng S trước gương phẳng và cách gương một khoảng 10cm. Ảnh S’ của S tạo bởi gương phẳng nằm cách gương một khoảng

A. 5 cm                 B. 20 cm                C. 30 cm             D. 10 cm

Câu 11: Nếu điểm S cách gương phẳng 70cm thì ảnh S’ của điểm S qua gương cách điểm S một khoảng:

A. 70 cm           B. 150 cm           C. 160 cm                D. 140 cm

Câu 12: Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi có những tính chất nào sau đây ?

A. Ảnh ảo, không hứng được trên màn chắn và bé hơn vật.

B. Ảnh ảo, không hứng được trên màn chắn và bằng vật.

C. Ảnh thật, không hứng được trên màn chắn và bằng vật.

D. Ảnh ảo, cách gương một khoảng bằng khoảng cách từ vật tới gương.

Câu 13: Gương cầu lồi được sử dụng làm gương chiếu hậu trên xe ô tô. Vì:

A. Vùng nhìn thấy của gương rộng hơn.

B. Ảnh nhìn thấy trong gương lớn hơn.

C. Ảnh nhìn thấy trong gương rõ hơn.

D. Vùng nhìn thấy sáng rõ hơn.

Câu 14: Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm có tính chất là:

A. Lớn hơn vật               B. Lớn bằng vật.

C. Nhỏ hơn vật.             D. Bằng hoặc nhỏ hơn vât.

Câu 15: Vật phát ra âm cao hơn khi nào?

A. Khi vật dao động mạnh hơn.

B. Khi vật dao động chậm hơn.

C. Khi vật bị lệch ra khỏi vị trí cân bằng nhiều hơn.

D. Khi tần số dao động lớn hơn.

Câu 16: Vật phát ra âm to hơn khi nào?

A. Khi vật dao động mạnh hơn.

B. Khi vật dao động yếu hơn.

C. Khi vật dao động nhanh hơn.

D. Khi tần số dao động lớn hơn.

Câu 17: Ngưỡng đau có thể làm điếc tai có giá trị nào sau đây?

A. 70 dB.             B. 180 dB.               C. 100dB.            D. 130 dB.

Câu 18: Âm thanh tạo ra nhờ:

A. Nhiệt.             B. Điện.               C. Ánh sáng.             D. Dao động.

Câu 19: Âm không thể truyền trong môi trường nào dưới đây?

A. Khoảng chân không.

B. Tường bê tông.

C. Mặt nước biển.

D. Tầng khí quyển bao quanh trái đất.

Câu 20: Âm thanh được phát ra từ một nguồn âm dao động có tần số 20 Hz. Trong 5 giây, nguồn âm này thực hiện được:

A. 100 dao động.                                    B. 50 dao động.

C.  5 dao động.                                       D. 4 dao động.

Câu 21: Một người nghe thấy tiếng sét sau tia chớp 5 giây. Hỏi người đó đứng cách nơi xảy ra sét bao xa?

A. 170m                                                 B. 1700m

C. 340m                                                 D. 680m

Câu 22: Vật nào dao động với tần số lớn nhất?

A. Trong một giây, dây đàn thực hiện được 200 dao động.

B. Trong một phút, con lắc thực hiện được 3000 dao động.

C. Trong 5 giây, mặt trống thực hiện được 500 dao động.

D. Trong 20 giây, dây chun thực hiện được 1200 dao động.

Câu 23: Vật nào dưới đây phản xạ âm tốt?

A. Miếng xốp.            B. Miếng gỗ.           C. Măt gương.          D. Đệm cao su.

Câu 24: Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi:

A. Âm phát ra đến tai ta trước âm phản xạ.

B. Âm phát ra và âm phản xạ đến tai ta cùng một lúc.

C. Âm phản xạ gặp vật cản.

D. Cả ba trường hợp trên đều nghe thấy tiếng vang

Câu 25: Người ta sử dụng sự phản xạ của siêu âm để xác định độ sâu của đáy biển. Giả sử tàu ở trên mặt biển phát ra siêu âm truyền trong nước thẳng xuống đáy biển với vận tốc 1500m/s và thu được âm phản xạ của nó từ đáy biển sau 4 giây kể từ lúc phát ra siêu âm. Độ sâu của đáy biển là:

A. 1500 m.                                             B. 6000 m.

C. 3 km.                                                 D. 5 km.

II. TỰ LUẬN:

Câu 1: Nêu khái niệm về nguồn sáng, cho 2 ví dụ về nguồn sáng ?

Câu 2: Nêu khái niệm về vật sáng và cho 2 ví dụ về vật sáng?

Câu 3: Phát biểu định luật truyền thẳng ánh sáng?

Câu 4: Thế nào là hiện tượng nhật thực? Thế nào là hiện tượng nguyệt thực?

Câu 5: Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng?

Câu 6: Nêu các tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng?

Câu 7: So sánh tính chất của ảnh tạo bởi gương cầu lồi và gương cầu lõm?

Câu 8: Tần số là gì? Tính tần số dao động của một vật khi thực hiện 180 dao động trong thời gian 15 s ?.

Câu 9: Cho hai vật dao động

- Vật A thực hiện 50 dao động trong vòng 2s.

- Vật B thực hiện 240 dao động trong vòng 16s.

a) Tính tần số dao động của hai vật trên?

b) Trong hai vật, vật nào phát ra âm thấp hơn? Vì sao?

 

Câu 10: Nêu cách vẽ và vẽ ảnh của mũi tên AB tạo bởi gương phẳng?

 

 

Câu 11: Trên Hình 1: Vẽ một tia sáng SI chiếu lên một gương phẳng. Góc tạo bởi  tia tới SI với mặt gương bằng 30o. Hãy vẽ tiếp tia phản xạ, tính góc phản xạ?

 

 Hình 1

 

 

Câu 12:  Hãy vẽ tia phản xạ của tia sáng SI ở các hình vẽ sau:                                                                                                                                                                     

                                                                                     

S

 

S

 

                                                                                      

 

                                                                                                        

                                                                                      

 

                                                                                                        

                                                                                      

 

2
7 tháng 1 2022

em ơi chia nhỏ câu ra nhiều này sao làm được

7 tháng 1 2022

chia ra từng phần đi bn

7 tháng 1 2022

Em hãy nhận ra câu sai trong những câu sau:

A.Ta nhận biết được ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta.

B. Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng truyền từ vật đó đến mắt ta.

C. Nguồn sáng là vật tự nó phát ra ánh sáng.

D. Vật sáng cũng là nguồn sáng.

7 tháng 1 2022

d

Câu 7: Chọn câu đúng:A. Vật được chiếu sáng là nguồn sángB. Vật sáng không tự nó phát ra ánh sángC. Vật được chiếu sáng không phải là nguồn sángD. Vật sáng gồm nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nóCâu 8: Vật nào sau đây không phải là nguồn sáng?A. Mặt Trời                                                           B. Núi lửa đang cháy                      C. Bóng đèn đang sáng                                       D....
Đọc tiếp

Câu 7: Chọn câu đúng:

A. Vật được chiếu sáng là nguồn sáng

B. Vật sáng không tự nó phát ra ánh sáng

C. Vật được chiếu sáng không phải là nguồn sáng

D. Vật sáng gồm nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó

Câu 8: Vật nào sau đây không phải là nguồn sáng?

A. Mặt Trời                                                           B. Núi lửa đang cháy                      

C. Bóng đèn đang sáng                                       D. Mặt Trăng

Câu 9: Vật nào dưới đây không phải là vật sáng ?

    A. Ngọn nến đang cháy.            

    B. Mảnh giấy trắng đặt dưới ánh nắng Mặt Trời.

    C. Mảnh giấy đen đặt dưới ánh nắng Mặt Trời.                                 

D.    Mặt Trời.

1
10 tháng 11 2021

Câu 7:B

Câu 8:D

Câu 9:C

5 tháng 11 2021

D. Vật sáng cũng là nguồn sáng

Câu 1: Em hãy nhận ra câu sai trong những câu sau:A. Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng truyền từ vật đó đến mắt taB. Ta nhận biết được ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt taC. Nguồn sáng là vật tự nó phát ra ánh sángD. Vật sáng cũng là nguồn sángCâu 2: Vì sao ta nhìn thấy một vật?A. Vì ta mở mắt hướng về phía vậtB. Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vậtC. Vì có ánh sáng từ vật truyền vào mắt taD. Vì vật...
Đọc tiếp

Câu 1: Em hãy nhận ra câu sai trong những câu sau:

A. Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng truyền từ vật đó đến mắt ta

B. Ta nhận biết được ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta

C. Nguồn sáng là vật tự nó phát ra ánh sáng

D. Vật sáng cũng là nguồn sáng

Câu 2: Vì sao ta nhìn thấy một vật?

A. Vì ta mở mắt hướng về phía vật

B. Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vật

C. Vì có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta

D. Vì vật được chiếu sáng

Câu 3: Chọn phát biểu sai

A. Nguồn sáng là vật tự phát ánh sáng hoặc là vật được chiếu sáng

B. Vật được chiếu sáng gọi là vật sáng

C. Vật sáng bao gồm cả nguồn sáng và vật được chiếu sáng

D. Nguồn sáng là vật tự phát ra ánh sáng.

Câu 4: Em hãy tìm nguồn sáng trong những vật sau:

A. Quyển sách                                       B. Mặt Trời

C. Bóng đèn bị đứt dây tóc                    D. Mặt Trăng

Câu 5: Hãy chỉ ra vật nào dưới đây không phải là nguồn sáng?

A. Ngọn nến đang cháy                         B. Vỏ chai sáng chói dưới trời nắng

C. Mặt trời                                             D. Đèn ống đang sáng

Câu 6: Trong một phòng hoàn toàn đóng kín bằng cửa kính, ta có thể nhìn thấy đồ vật trong phòng khi:

A. Ban đêm, bật đèn, có ánh trăng, nhưng nhắm mắt

B. Ban đêm, bật đèn, không có ánh trăng, nhưng nhắm mắt

C. Ban đêm, không bật đèn, không có ánh trăng, nhưng mở mắt

D. Ban ngày, không bật đèn, mở mắt

Câu 7.  Nguồn sáng là :

A. Là những vật tự phát ra ánh sáng     C. Là những vật được chiếu sáng           

B. Là những vật sáng                                   D. Là những vật được nung nóng bằng                     ánh sáng mặt trời

 

Câu 8: Chùm sáng do dây tóc bóng đèn pin (đèn đang bật sáng) phát ra có tính chất nào dưới đây?

A. Song song                             B. Phân kì

C. Hội tụ                                   D. Đầu tiên hội tụ sau đó phân kì

Câu 9: Trong trường hợp nào dưới đây, ánh sáng truyền đi theo đường thẳng?

A. Trong môi trường trong suốt

B. Đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác

C. Trong môi trường đồng tính

D. Trong môi trường trong suốt và đồng tính

Câu 10: Trên hình vẽ biểu diễn các tia sáng, mũi tên cho ta biết điều gi?

A. Ánh sáng đang chuyển động

B. Ánh sáng mạnh hay yếu

C. Ánh sáng truyền đi nhanh hay chậm

D. Hướng truyền của ánh sáng

Câu 11: Chùm sáng song song gồm ... trên đường truyền của chúng

A. Các tia sáng giao nhau

B. Các tia sáng không giao nhau

C. Các tia sáng chỉ cắt nhau một lần

D. Các tia sáng loe rộng ra

Câu 12: Chọn một phát biểu không đúng về đường truyền của tia sáng:

A. Trong môi trường trong suốt nhưng không đồng tính, ánh sáng không truyền theo đường thẳng.

B. Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường thẳng.

C. Tia sáng là đường truyền ánh sáng bằng đường thẳng có mũi tên chỉ hướng.

D. Trong môi trường trong suốt nhưng không đồng tính, ánh sáng luôn truyền theo đường thẳng.

Câu 13: Chọn câu sai

A. Tia sáng là đường truyền của ánh sáng. Đường đi của tia sáng giữa hai điểm là đường thẳng ngắn nhất của hai điểm đó

B. Chùm tia phân kỳ là chùm các tia sáng giao nhau trên đường truyền của chúng

C. Nguồn sáng là các vật tự phát ra ánh sáng

D. Các vật sáng gồm các nguồn sáng và các vật được chiếu sáng

Câu 14: Chọn câu đúng

A. Chùm sáng song song gồm các tia sáng giao nhau trên đường truyền của chúng

B. Chùm sáng càng xa càng loe rộng ra được gọi là chùm phân kì

C. Chùm sáng xuất phát từ bóng đèn dây tóc là chùm hội tụ

D. Chùm sáng xuất phát từ bóng đèn dài là chùm sáng song song

Câu 15: Chọn câu sai:

A. Ánh sáng phát ra từ chùm sáng hội tụ sẽ gặp nhau tại một điểm

B. Ánh sáng phát ra từ chùm sáng song song thì không thể cắt nhau

C. Trong chùm sáng hội tụ, các tia sáng đều xuất phát từ cùng một điểm

D. Trong chùm sáng phân kì, khoảng cách càng xa nguồn thì chùm sáng càng loe rộng.

5

Câu 2: C

Câu 5: B

2 tháng 1 2022

ủa

Câu 1. Em hãy nhận ra câu sai trong những câu sau:A. Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng truyền từ vật đó đến mắt taB. Ta nhận biết được ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt taC. Nguồn sáng là vật tự nó phát ra ánh sángD. Vật sáng cũng là nguồn sángCâu 2. Vì sao ta nhìn thấy một vật?A. Vì ta mở mắt hướng về phía vậtB. Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vậtC. Vì có ánh sáng từ vật truyền vào mắt taD. Vì vật...
Đọc tiếp

Câu 1. Em hãy nhận ra câu sai trong những câu sau:

A. Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng truyền từ vật đó đến mắt ta

B. Ta nhận biết được ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta

C. Nguồn sáng là vật tự nó phát ra ánh sáng

D. Vật sáng cũng là nguồn sáng

Câu 2. Vì sao ta nhìn thấy một vật?

A. Vì ta mở mắt hướng về phía vật

B. Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vật

C. Vì có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta

D. Vì vật được chiếu sáng

Câu 3. Em hãy tìm nguồn sáng trong những vật sau:

A. Quyển sách                                                                        B. Mặt Trời

C. Bóng đèn bị đứt dây tóc                                                     D. Mặt Trăng

Câu 4. Hãy chỉ ra vật nào dưới đây không phải là nguồn sáng?

A. Ngọn nến đang cháy                                                          B. Vỏ chai sáng chói dưới trời nắng

C. Mặt trời                                                                              D. Đèn ống đang sáng

Câu 5. Chọn câu đúng:

Trong một phòng hoàn toàn đóng kín bằng cửa kính, ta có thể nhìn thấy đồ vật trong phòng khi:

A. Ban đêm, bật đèn, có ánh trăng, nhưng nhắm mắt

B. Ban đêm, bật đèn, không có ánh trăng, nhưng nhắm mắt

C. Ban đêm, không bật đèn, không có ánh trăng, nhưng mở mắt

D. Ban ngày, không bật đèn, mở mắt

Câu 6: Trong trường hợp nào dưới đây, ánh sáng truyền đi theo đường thẳng?

A. Trong môi trường trong suốt

B. Đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác

C. Trong môi trường đồng tính

D. Trong môi trường trong suốt và đồng tính

Câu 7: Trên hình vẽ biểu diễn các tia sáng, mũi tên cho ta biết điều gì?

A. Ánh sáng đang chuyển động                                                          B. Ánh sáng mạnh hay yếu

C. Ánh sáng truyền đi nhanh hay chậm                                              D. Hướng truyền của ánh sáng

Câu 8: Chùm sáng song song gồm ... trên đường truyền của chúng

A. Các tia sáng giao nhau                                                                   B. Các tia sáng không giao nhau

C. Các tia sáng chỉ cắt nhau một lần                                                   D. Các tia sáng loe rộng ra

Câu 5: Chọn một phát biểu không đúng về đường truyền của tia sáng?

A. Trong môi trường trong suốt nhưng không đồng tính, ánh sáng không truyền theo đường thẳng.

B. Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường thẳng.

C. Tia sáng là đường truyền ánh sáng bằng đường thẳng có mũi tên chỉ hướng.

D. Trong môi trường trong suốt nhưng không đồng tính, ánh sáng luôn truyền theo đường thẳng.

Câu 9: Chọn câu sai?

A. Tia sáng là đường truyền của ánh sáng. Đường đi của tia sáng giữa hai điểm là đường ngắn nhất của hai điểm đó

B. Chùm tia phân kỳ là chùm các tia sáng giao nhau trên đường truyền của chúng

C. Nguồn sáng là các vật tự phát ra ánh sáng

D. Các vật sáng gồm các nguồn sáng và các vật được chiếu sáng

Câu 10: Chọn một phát biểu sai khi nói về hiện tượng Nguyệt thực?

A. Nguyệt thực xảy ra ban đêm.

B. Mặt Trời,Trái Đất, Mặt Trăng cùng nằm trên một đường thẳng.

C. Nguyệt thực xảy ra ban ngày.

D. Mặt Trăng bị trái đất che khuất không được Mặt trời chiếu sáng.

Câu 11: Chọn phát biểu đúng: Bóng nửa tối nằm ở phía sau vật cản

A. Chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng truyền tới.

B. Nhận được toàn bộ ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

C. Không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

D. Không nhận được nhiều ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

Câu 12: Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng nhật thực?

A. Mặt Trời ngừng phát ra ánh sáng.

B. Mặt Trời bỗng nhiên biến mất.

C. Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất nên ánh sáng Mặt Trời không đến được mặt đất.

D. Người quan sát đứng ở nửa sau Trái Đất, không được Mặt Trời chiếu sáng.

Câu 13: Một vật cản được đặt trong khoảng giữa một bóng điện dây tóc đang sáng và một màn chắn. Kích thước của bóng nửa tối thay đổi như thế nào khi đưa vật cản lại gần màn chắn hơn?

A. Tăng lên                                                                             B. Giảm đi

C. Không thay đổi                                                                   D. Lúc đầu tăng lên, sau giảm đi

Câu 14: Bóng nửa tối là:

A. Vùng nằm sau vật chắn sáng và không có ánh sáng chiếu tới

B. Vùng chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng

C. Vùng được chiếu sáng đầy đủ

D. Vùng nằm cạnh vật chắn sáng

Câu 15: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây:

Vật cản sáng là vật

A. Cho ánh sáng truyền qua                                                               B. Cản đường truyền ánh sáng

C. Không cho ánh sáng truyền qua                                                                 D. Đặt trước mắt người quan sát

Câu 16: Nội dung nào sau đây không thuộc về Định luật phản xạ ánh sáng?

A. Góc phản xạ bằng góc tới.

B. Tia phản xạ nằm trong gương phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới.

C. Phương của tia tới xác định bằng góc SIN = i gọi là góc tới.

D. Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới.

Câu 17: Chọn góc đo thích hợp để điền vào chỗ trống: Khi tia tới có góc tới ............... thì tia phản xạ gần như thẳng hàng với tia tới.

A. i = 60o                       B. i = 90                C. i = 30o                D. i = 45o

Câu 6: Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 40°. Góc tới có giá trị nào sau đây?

A. 20°                                  B. 80°                         C. 40°                      D. 60°

Câu 7: Chiếu một tia sáng vuông góc với mặt một gương phẳng. Góc phản xạ r có giá trị nào sau đây?

A. r = 90°                                  B. r = 45°                C. r = 180°                 D. r = 0°

Câu 18: Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng, tia phản xạ thu được nằm trong mặt phẳng nào?

A. Mặt gương

B. Mặt phẳng tạo bởi tia tới và mặt gương

C. Mặt phẳng vuông góc với tia tới

D. Mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến với gương ở điểm tới

Câu 19: Ảnh của một vật tạo bởi gương là:

A. Hình của một vật quan sát được sau gương

B. Hình của một vật quan sát được trên màn

C. Hình của một vật quan sát được trên màn qua gương

D. Hình của một vật quan sát được trong gương

Câu 20: Khi nhìn xuống vũng nước, một học sinh thấy ảnh của một cột điện ở xa. Câu giải thích nào sau đây là đúng?

A. Vì mặt nước đóng vai trò là một gương phẳng

B. Vì mặt nước có thể hấp thụ ánh sáng

C. Vì mặt nước có thể truyền được hình ảnh

D. Vì một lí do khác

Câu 21: Câu nào trong những câu dưới đây là đúng?

A. Ảnh của một vật qua gương phẳng lớn hơn vật

B. Ảnh của một vật qua gương phẳng nhỏ hơn vật

C. Dùng màn chắn có thể hứng được ảnh của một vật qua gương phẳng

D. Ảnh của một vật qua gương phẳng lớn bằng vật

Câu 22: Một vật sáng AB đặt trước một gương phẳng. Góc tạo bởi vật và mặt gương bằng 60o. Hãy tìm góc tạo bởi ảnh và mặt gương.

A. 20o                                   B. 45o                                 C. 60o                             D. 30o

Câu 23: Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, câu phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Hứng được trên màn và lớn bằng vật

B. Không hứng được trên màn và bé hơn vật

C. Không hứng được trên màn và lớn bằng vật

D. Hứng được trên màn và lớn hơn vật

Câu 24: Vì sao ta nhìn thấy ảnh của một vật trong gương phẳng?

A. Vì có ánh sáng đi từ vật vòng ra sau gương rồi đến mắt ta

B. Vì có ánh sáng truyền thẳng từ vật đến mắt ta

C. Vì mắt ta chiếu ra những tia sáng đến gương rồi quay lại chiếu sáng vật

D. Vì có ánh sáng từ vật truyền đến gương, phản xạ trên gương rồi truyền từ ảnh đến mắt ta

Câu 25: Điền từ thích hợp vào ô trống:

Khoảng cách từ một điểm của vật đến gương phẳng … khoảng cách từ ảnh của điểm đó đến gương

A. Bằng                                                                                   B. Nhỏ hơn

C. Lớn hơn                                                                              D. Lớn hơn hoặc bằng

Câu 26: Một điểm sáng s đặt trước một gương phẳng một khoảng d cho một ảnh S’ cách gương một khoảng d. So sánh d và d’

A. d = d’                     B. d > d'                      C. d < d’          D. Không so sánh được vì ảnh là ảo, vật là thật.

Câu 27: Một người cao 1,6m đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách người 3m. Hỏi người đó cách gương bao nhiêu?

A. 3m                                B. 1,25m                          C. 1,5m                 D. 1,6m

Câu 28: Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi như thế nào so với vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước?

A. Hẹp hơn                 B. Bằng nhau              C. Rộng hơn                D. Có thể lớn hơn hoặc bằng

Câu 29: Vật nào sau đây có hình dạng giống một gương cầu lồi?

A. Mặt nước lặng sóng                                               B. Đáy cốc thủy tinh

C. Đáy chậu nhựa                                                       D. Mặt ngoài chiếc thìa inox

Câu 30: Trên xe ô tô, người ta gắn gương cầu lồi để cho người lái xe quan sát các vật ở phía sau xe có lợi gì hơn là gắn gương phẳng?

A. Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi rõ hơn trong gương phẳng.

B. Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi to hơn trong gương phẳng.

C. Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước.

D. Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi sáng rõ hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng.

Câu 31: Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi có những tính chất nào sau đây?

A. Ảnh thật, bằng vật.

B. Ảnh ảo, bằng vật.

C. Ảnh ảo, cách gương một khoảng bằng khoảng cách từ vật đến gương.

D. Không hứng được trên màn và bé hơn vật.

Câu 32: Chiếu một chùm sáng song song lên một gương cầu lồi, ta thu được một chùm sáng phản xạ có tính chất

A. Song song                                                               B. Hội tụ

C. Phân kì                                                                   D. Không truyền theo đường thẳng

Câu 33: Ảnh ảo của vật tạo bởi gương cầu lõm có tính chất nào dưới đây?

A. Lớn bằng vật.                                                         B. Lớn hơn vật.

C. Nhỏ hơn vật.                                                          D. Nhỏ hơn ảnh tạo bởi gương cầu lồi.

Câu 34: Chiếu một chùm tia tới song song lên một gương cầu lõm, ta thu được một chùm tia phản xạ có tính chất nào dưới đây?

A. Song song.                                                              B. Hội tụ.

C. Phân kì.                                                                  D. Không truyền theo đường thẳng.

Câu 35: Trong ba loại gương (gương cầu lồi, gương phẳng, gương cầu lõm), gương nào cho ảnh ảo của cùng một vật lớn hơn? Xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải?

A. Gương phẳng, gương cầu lõm, gương cầu lồi.                  B. Gương cầu lõm, gương cầu lồi, gương phẳng.

C. Gương cầu lõm, gương phẳng, gương cầu lồi.                   D. Gương cầu lồi, gương phẳng, gương cầu lõm.

Câu 36: Vì sao nhờ có gương phản xạ, đèn pin lại có thể chiếu ánh sáng đi xa? Khoanh tròn câu trả lời đúng?

A. Vì gương hắt ánh sáng trở lại                                             B. Vì gương cho ảnh ảo rõ hơn

C. Vì đó là gương cầu lõm cho chùm phản xạ song song      D. Vì nhờ có gương ta nhìn thấy những vật ở xa

Câu 37: Một bạn học sinh đã đặt một viên bi trước một gương cầu lõm rất gần mặt gương và rút ra được một số kết luận. Theo em kết luận nào sau đây không đúng?

A. Ảnh của viên bi là ảnh ảo                                      B. Ảnh của viên bi không hứng được trên màn chắn

C. Ảnh của viên bi lớn hơn viên bi                             D. Ảnh của viên bi có thể hứng được ở sau gương

Câu 38. Sở dĩ ta nhìn được mọi vật là vì:

A. Các vật đó tự phát ra ánh sáng và những ánh sáng đó chiếu đến mắt ta

B. Các vật đó nhận được ánh sáng từ các vật khác chiếu đến nó và phản xạ những ánh sáng đó vào mắt ta

C. Các vật đó tự phát sáng và hắt lại những ánh sáng đó vào mắt ta

D. Có ánh sáng truyền vào mắt ta

Câu 39: Chọn câu sai?

A. Ánh sáng phát ra từ chùm sáng hội tụ sẽ gặp nhau tại một điểm

B. Ánh sáng phát ra từ chùm sáng song song thì không thể cắt nhau

C. Trong chùm sáng hội tụ, các tia sáng đều xuất phát từ cùng một điểm

D. Trong chùm sáng phân kì, khoảng cách càng xa nguồn thì chùm sáng càng loe rộng

Câu 40: Đứng trên mặt đất, trường hợp nào dưới đây ta thấy có nhật thực?

A. Ban đêm, khi Mặt Trời bị nửa kia của Trái Đất che khuất nên ánh sáng Mặt Trời không đến được nơi ta đứng.

B. Ban ngày, khi Mặt Trăng che khuất Mặt Trời, không cho ánh sáng Mặt Trời chiếu xuống mặt đất nơi ta đứng.

C. Ban ngày, khi Trái Đất che khuất Mặt Trăng.

D. Ban đêm, khi Trái Đất che khuất Mặt Trăng.

Câu 41: Bóng tối là:

A. Vùng vừa có ánh sáng chiếu tới vừa là bóng đen

B. Vùng nằm cạnh vật chắn sáng

C. Vùng chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng

D. Vùng nằm sau vật chắn sáng và không có ánh sáng chiếu tới

Câu 42: Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng nguyệt thực?

A. Mặt Trăng bị gấu trời ăn

 B. Mặt phản xạ của mặt trăng không hướng về Trái Đất nơi ta đang đứng

C. Mặt Trăng bỗng dung ngừng phát sáng

D. Trái Đất chắn không cho ánh sáng Mặt Trời chiếu đến Mặt Trăng

Câu 43: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

A. Ảnh của một vật tạo bởi gương là hình của một vật quan sát được trên màn qua gương

B. Ảnh của một vật tạo bởi gương là hình của một vật quan sát được trên màn

C. Ảnh của một vật tạo bởi gương là hình của một vật quan sát được trong gương

D. Ảnh của một vật tạo bởi gương là hình của một vật quan sát được sau gương

Câu 44: Chọn câu trả lời đúng khi soi gương, ta thấy?

A. Ảnh thật ở sau gương                                                                    B. Ảnh ảo ở sau gương

C. Ảnh thật ở trước gương                                                                 D. Ảnh ảo ở trước gương

Câu 45: Một người cao 1,7m đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách gương 1,5m. hỏi người đó cách gương bao nhiêu?

A. 1,5m                         B. 1,25m                       C. 2,5m                     D. 1,7m

1
28 tháng 10 2021

Câu 1. Em hãy nhận ra câu sai trong những câu sau:

A. Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng truyền từ vật đó đến mắt ta

B. Ta nhận biết được ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta

C. Nguồn sáng là vật tự nó phát ra ánh sáng

D. Vật sáng cũng là nguồn sáng

Câu 2. Vì sao ta nhìn thấy một vật?

A. Vì ta mở mắt hướng về phía vật

B. Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vật

C. Vì có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta

D. Vì vật được chiếu sáng

Câu 3. Em hãy tìm nguồn sáng trong những vật sau:

A. Quyển sách                                                                        B. Mặt Trời

C. Bóng đèn bị đứt dây tóc                                                     D. Mặt Trăng

Câu 4. Hãy chỉ ra vật nào dưới đây không phải là nguồn sáng?

A. Ngọn nến đang cháy                                                          B. Vỏ chai sáng chói dưới trời nắng

C. Mặt trời                                                                              D. Đèn ống đang sáng

Câu 5. Chọn câu đúng:

Trong một phòng hoàn toàn đóng kín bằng cửa kính, ta có thể nhìn thấy đồ vật trong phòng khi:

A. Ban đêm, bật đèn, có ánh trăng, nhưng nhắm mắt

B. Ban đêm, bật đèn, không có ánh trăng, nhưng nhắm mắt

C. Ban đêm, không bật đèn, không có ánh trăng, nhưng mở mắt

D. Ban ngày, không bật đèn, mở mắt

Câu 6: Trong trường hợp nào dưới đây, ánh sáng truyền đi theo đường thẳng?

A. Trong môi trường trong suốt

B. Đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác

C. Trong môi trường đồng tính

D. Trong môi trường trong suốt và đồng tính

Câu 7: Trên hình vẽ biểu diễn các tia sáng, mũi tên cho ta biết điều gì?

A. Ánh sáng đang chuyển động                                                          B. Ánh sáng mạnh hay yếu

C. Ánh sáng truyền đi nhanh hay chậm                                              D. Hướng truyền của ánh sáng

Câu 8: Chùm sáng song song gồm ... trên đường truyền của chúng

A. Các tia sáng giao nhau                                                                   B. Các tia sáng không giao nhau

C. Các tia sáng chỉ cắt nhau một lần                                                   D. Các tia sáng loe rộng ra

Câu 5: Chọn một phát biểu không đúng về đường truyền của tia sáng?

A. Trong môi trường trong suốt nhưng không đồng tính, ánh sáng không truyền theo đường thẳng.

B. Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường thẳng.

C. Tia sáng là đường truyền ánh sáng bằng đường thẳng có mũi tên chỉ hướng.

D. Trong môi trường trong suốt nhưng không đồng tính, ánh sáng luôn truyền theo đường thẳng.

Câu 9: Chọn câu sai?

A. Tia sáng là đường truyền của ánh sáng. Đường đi của tia sáng giữa hai điểm là đường ngắn nhất của hai điểm đó

B. Chùm tia phân kỳ là chùm các tia sáng giao nhau trên đường truyền của chúng

C. Nguồn sáng là các vật tự phát ra ánh sáng

D. Các vật sáng gồm các nguồn sáng và các vật được chiếu sáng

Câu 10: Chọn một phát biểu sai khi nói về hiện tượng Nguyệt thực?

A. Nguyệt thực xảy ra ban đêm.

B. Mặt Trời,Trái Đất, Mặt Trăng cùng nằm trên một đường thẳng.

C. Nguyệt thực xảy ra ban ngày.

D. Mặt Trăng bị trái đất che khuất không được Mặt trời chiếu sáng.

Câu 11: Chọn phát biểu đúng: Bóng nửa tối nằm ở phía sau vật cản

A. Chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng truyền tới.

B. Nhận được toàn bộ ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

C. Không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

D. Không nhận được nhiều ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới.

Câu 12: Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng nhật thực?

A. Mặt Trời ngừng phát ra ánh sáng.

B. Mặt Trời bỗng nhiên biến mất.

C. Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất nên ánh sáng Mặt Trời không đến được mặt đất.

D. Người quan sát đứng ở nửa sau Trái Đất, không được Mặt Trời chiếu sáng.

Câu 13: Một vật cản được đặt trong khoảng giữa một bóng điện dây tóc đang sáng và một màn chắn. Kích thước của bóng nửa tối thay đổi như thế nào khi đưa vật cản lại gần màn chắn hơn?

A. Tăng lên                                                                             B. Giảm đi

C. Không thay đổi                                                                   D. Lúc đầu tăng lên, sau giảm đi

Câu 14: Bóng nửa tối là:

A. Vùng nằm sau vật chắn sáng và không có ánh sáng chiếu tới

B. Vùng chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng

C. Vùng được chiếu sáng đầy đủ

D. Vùng nằm cạnh vật chắn sáng

Câu 15: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây:

Vật cản sáng là vật

A. Cho ánh sáng truyền qua                                                               B. Cản đường truyền ánh sáng

C. Không cho ánh sáng truyền qua                                                                 D. Đặt trước mắt người quan sát

Câu 16: Nội dung nào sau đây không thuộc về Định luật phản xạ ánh sáng?

A. Góc phản xạ bằng góc tới.

B. Tia phản xạ nằm trong gương phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới.

C. Phương của tia tới xác định bằng góc SIN = i gọi là góc tới.

D. Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới.

Câu 17: Chọn góc đo thích hợp để điền vào chỗ trống: Khi tia tới có góc tới ............... thì tia phản xạ gần như thẳng hàng với tia tới.

A. i = 60o                       B. i = 90o                  C. i = 30o                D. i = 45o

Câu 6: Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng ta thu được một tia phản xạ tạo với tia tới một góc 40°. Góc tới có giá trị nào sau đây?

A. 20°                                  B. 80°                         C. 40°                      D. 60°

Câu 7: Chiếu một tia sáng vuông góc với mặt một gương phẳng. Góc phản xạ r có giá trị nào sau đây?

A. r = 90°                                  B. r = 45°                C. r = 180°                 D. r = 0°

Câu 18: Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng, tia phản xạ thu được nằm trong mặt phẳng nào?

A. Mặt gương

B. Mặt phẳng tạo bởi tia tới và mặt gương

C. Mặt phẳng vuông góc với tia tới

D. Mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến với gương ở điểm tới

Câu 19: Ảnh của một vật tạo bởi gương là:

A. Hình của một vật quan sát được sau gương

B. Hình của một vật quan sát được trên màn

C. Hình của một vật quan sát được trên màn qua gương

D. Hình của một vật quan sát được trong gương

Câu 20: Khi nhìn xuống vũng nước, một học sinh thấy ảnh của một cột điện ở xa. Câu giải thích nào sau đây là đúng?

A. Vì mặt nước đóng vai trò là một gương phẳng

B. Vì mặt nước có thể hấp thụ ánh sáng

C. Vì mặt nước có thể truyền được hình ảnh

D. Vì một lí do khác

Câu 21: Câu nào trong những câu dưới đây là đúng?

A. Ảnh của một vật qua gương phẳng lớn hơn vật

B. Ảnh của một vật qua gương phẳng nhỏ hơn vật

C. Dùng màn chắn có thể hứng được ảnh của một vật qua gương phẳng

D. Ảnh của một vật qua gương phẳng lớn bằng vật

Câu 22: Một vật sáng AB đặt trước một gương phẳng. Góc tạo bởi vật và mặt gương bằng 60o. Hãy tìm góc tạo bởi ảnh và mặt gương.

A. 20o                                   B. 45o                                 C. 60o                             D. 30o

Câu 23: Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, câu phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Hứng được trên màn và lớn bằng vật

B. Không hứng được trên màn và bé hơn vật

C. Không hứng được trên màn và lớn bằng vật

D. Hứng được trên màn và lớn hơn vật

Câu 24: Vì sao ta nhìn thấy ảnh của một vật trong gương phẳng?

A. Vì có ánh sáng đi từ vật vòng ra sau gương rồi đến mắt ta

B. Vì có ánh sáng truyền thẳng từ vật đến mắt ta

C. Vì mắt ta chiếu ra những tia sáng đến gương rồi quay lại chiếu sáng vật

D. Vì có ánh sáng từ vật truyền đến gương, phản xạ trên gương rồi truyền từ ảnh đến mắt ta

Câu 25: Điền từ thích hợp vào ô trống:

Khoảng cách từ một điểm của vật đến gương phẳng … khoảng cách từ ảnh của điểm đó đến gương

A. Bằng                                                                                   B. Nhỏ hơn

C. Lớn hơn                                                                              D. Lớn hơn hoặc bằng

Câu 26: Một điểm sáng s đặt trước một gương phẳng một khoảng d cho một ảnh S’ cách gương một khoảng d. So sánh d và d’

A. d = d’                     B. d > d'                      C. d < d’          D. Không so sánh được vì ảnh là ảo, vật là thật.

Câu 27: Một người cao 1,6m đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách người 3m. Hỏi người đó cách gương bao nhiêu?

A. 3m                                B. 1,25m                          C. 1,5m                 D. 1,6m

Câu 28: Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi như thế nào so với vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước?

A. Hẹp hơn                 B. Bằng nhau              C. Rộng hơn                D. Có thể lớn hơn hoặc bằng

Câu 29: Vật nào sau đây có hình dạng giống một gương cầu lồi?

A. Mặt nước lặng sóng                                               B. Đáy cốc thủy tinh

C. Đáy chậu nhựa                                                       D. Mặt ngoài chiếc thìa inox

Câu 30: Trên xe ô tô, người ta gắn gương cầu lồi để cho người lái xe quan sát các vật ở phía sau xe có lợi gì hơn là gắn gương phẳng?

A. Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi rõ hơn trong gương phẳng.

B. Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lồi to hơn trong gương phẳng.

C. Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước.

D. Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi sáng rõ hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng.

Câu 31: Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi có những tính chất nào sau đây?

A. Ảnh thật, bằng vật.

B. Ảnh ảo, bằng vật.

C. Ảnh ảo, cách gương một khoảng bằng khoảng cách từ vật đến gương.

D. Không hứng được trên màn và bé hơn vật.

Câu 32: Chiếu một chùm sáng song song lên một gương cầu lồi, ta thu được một chùm sáng phản xạ có tính chất

A. Song song                                                               B. Hội tụ

C. Phân kì                                                                   D. Không truyền theo đường thẳng

Câu 33: Ảnh ảo của vật tạo bởi gương cầu lõm có tính chất nào dưới đây?

A. Lớn bằng vật.                                                         B. Lớn hơn vật.

C. Nhỏ hơn vật.                                                          D. Nhỏ hơn ảnh tạo bởi gương cầu lồi.

Câu 34: Chiếu một chùm tia tới song song lên một gương cầu lõm, ta thu được một chùm tia phản xạ có tính chất nào dưới đây?

A. Song song.                                                              B. Hội tụ.

C. Phân kì.                                                                  D. Không truyền theo đường thẳng.

Câu 35: Trong ba loại gương (gương cầu lồi, gương phẳng, gương cầu lõm), gương nào cho ảnh ảo của cùng một vật lớn hơn? Xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải?

A. Gương phẳng, gương cầu lõm, gương cầu lồi.                  B. Gương cầu lõm, gương cầu lồi, gương phẳng.

C. Gương cầu lõm, gương phẳng, gương cầu lồi.                   D. Gương cầu lồi, gương phẳng, gương cầu lõm.

Câu 36: Vì sao nhờ có gương phản xạ, đèn pin lại có thể chiếu ánh sáng đi xa? Khoanh tròn câu trả lời đúng?

A. Vì gương hắt ánh sáng trở lại                                             B. Vì gương cho ảnh ảo rõ hơn

C. Vì đó là gương cầu lõm cho chùm phản xạ song song      D. Vì nhờ có gương ta nhìn thấy những vật ở xa

Câu 37: Một bạn học sinh đã đặt một viên bi trước một gương cầu lõm rất gần mặt gương và rút ra được một số kết luận. Theo em kết luận nào sau đây không đúng?

A. Ảnh của viên bi là ảnh ảo                                      B. Ảnh của viên bi không hứng được trên màn chắn

C. Ảnh của viên bi lớn hơn viên bi                             D. Ảnh của viên bi có thể hứng được ở sau gương

Câu 38Sở dĩ ta nhìn được mọi vật là vì:

A. Các vật đó tự phát ra ánh sáng và những ánh sáng đó chiếu đến mắt ta

B. Các vật đó nhận được ánh sáng từ các vật khác chiếu đến nó và phản xạ những ánh sáng đó vào mắt ta

C. Các vật đó tự phát sáng và hắt lại những ánh sáng đó vào mắt ta

D. Có ánh sáng truyền vào mắt ta

Câu 39: Chọn câu sai?

A. Ánh sáng phát ra từ chùm sáng hội tụ sẽ gặp nhau tại một điểm

B. Ánh sáng phát ra từ chùm sáng song song thì không thể cắt nhau

C. Trong chùm sáng hội tụ, các tia sáng đều xuất phát từ cùng một điểm

D. Trong chùm sáng phân kì, khoảng cách càng xa nguồn thì chùm sáng càng loe rộng

Câu 40: Đứng trên mặt đất, trường hợp nào dưới đây ta thấy có nhật thực?

A. Ban đêm, khi Mặt Trời bị nửa kia của Trái Đất che khuất nên ánh sáng Mặt Trời không đến được nơi ta đứng.

B. Ban ngày, khi Mặt Trăng che khuất Mặt Trời, không cho ánh sáng Mặt Trời chiếu xuống mặt đất nơi ta đứng.

C. Ban ngày, khi Trái Đất che khuất Mặt Trăng.

D. Ban đêm, khi Trái Đất che khuất Mặt Trăng.

Câu 41: Bóng tối là:

A. Vùng vừa có ánh sáng chiếu tới vừa là bóng đen

B. Vùng nằm cạnh vật chắn sáng

C. Vùng chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng

D. Vùng nằm sau vật chắn sáng và không có ánh sáng chiếu tới

Câu 42: Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng nguyệt thực?

A. Mặt Trăng bị gấu trời ăn

 B. Mặt phản xạ của mặt trăng không hướng về Trái Đất nơi ta đang đứng

C. Mặt Trăng bỗng dung ngừng phát sáng

D. Trái Đất chắn không cho ánh sáng Mặt Trời chiếu đến Mặt Trăng

Câu 43: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

A. Ảnh của một vật tạo bởi gương là hình của một vật quan sát được trên màn qua gương

B. Ảnh của một vật tạo bởi gương là hình của một vật quan sát được trên màn

C. Ảnh của một vật tạo bởi gương là hình của một vật quan sát được trong gương

D. Ảnh của một vật tạo bởi gương là hình của một vật quan sát được sau gương

Câu 44: Chọn câu trả lời đúng khi soi gương, ta thấy?

A. Ảnh thật ở sau gương                                                                    B. Ảnh ảo ở sau gương

C. Ảnh thật ở trước gương                                                                 D. Ảnh ảo ở trước gương

Câu 45: Một người cao 1,7m đứng trước gương phẳng, cho ảnh cách gương 1,5m. hỏi người đó cách gương bao nhiêu?

A. 1,5m                         B. 1,25m                       C. 2,5m                     D. 1,7m

Câu 1: vì sao ta nhìn thấy một vật?A. Vì ta mở mắt hướng về phía vậtB. Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vậtC. Vì có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta D. Vì vật được chiếu sáng Câu 2:vật nào sau đây không phải là nguồn sáng?A. Mặt trờiB. Núi lửa đang cháyC. Bóng đèn đang sángD. Mặt TrăngCâu 3: ta không nhìn thấy một vật là vìA. Vật đó không tự phát ra ánh sángB. Vật đó có phát ra ánh sáng nhưng bị vật cản che...
Đọc tiếp

Câu 1: vì sao ta nhìn thấy một vật?

A. Vì ta mở mắt hướng về phía vật

B. Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vật

C. Vì có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta

 D. Vì vật được chiếu sáng Câu 2:vật nào sau đây không phải là nguồn sáng?

A. Mặt trời

B. Núi lửa đang cháy

C. Bóng đèn đang sáng

D. Mặt Trăng

Câu 3: ta không nhìn thấy một vật là vì

A. Vật đó không tự phát ra ánh sáng

B. Vật đó có phát ra ánh sáng nhưng bị vật cản che khuất làm cho những ánh sáng từ vật đó không thể truyền đến mắt ta

C. Vì mắt ta không nhận được ánh sáng

D. Các câu trên đều đúng

Câu 4: vật nào dưới đây không phải là vật sáng?

A. Ngọn nến đang cháy

B. Mảnh giấy trắng đặt dưới ánh nắng mặt trời

C. Mảnh giấy đen đặt dưới ánh nắng mặt trời

D. Mặt trời Câu

5: ta nhìn thấy quyển sách màu đỏ vì

A. Bản thân quyển sách có màu đỏ

B. Quyển sách là một vật sáng

C. Quyển sách là một nguồn sáng

D. Có ánh sáng đó từ quyển sách truyền đến mắt ta

Câu 6: tìm câu đúng

A. Nguồn sáng là các vật tự phát ra ánh sáng

B. Nguồn sáng là các vật được kích thích phát ra ánh sáng

 C. Nguồn sáng là các vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó

 D. Nguồn sáng là các vật màu đen

3

Câu 1: vì sao ta nhìn thấy một vật? A. Vì ta mở mắt hướng về phía vật B. Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vật C. Vì có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta D. Vì vật được chiếu sáng Câu 2: vật nào sau đây không phải là nguồn sáng? A. Mặt trời B. Núi lửa đang cháy C. Bóng đèn đang sáng D Mặt Trăng Câu 3: ta không nhìn thấy một vật là vì A. Vật đó không tự phát ra ánh sáng B. Vật đó có phát ra ánh sáng nhưng bị vật cản che khuất làm cho những ánh sáng từ vật đó không thể truyền đến mắt ta C. Vì mắt ta không nhận được ánh sáng D. Các câu trên đều đúng Câu 4: vật nào dưới đây không phải là vật sáng? A. Ngọn nến đang cháy B. Mảnh giấy trắng đặt dưới ánh nắng mặt trời C. Mảnh giấy đen đặt dưới ánh nắng mặt trời D. Mặt trời Câu 5: ta nhìn thấy quyển sách màu đỏ vì A. Bản thân quyển sách có màu đỏ B. Quyển sách là một vật sáng C. Quyển sách là một nguồn sáng D Có ánh sáng đó từ quyển sách truyền đến mắt ta Câu 6: tìm câu đúng A Nguồn sáng là các vật tự phát ra ánh sáng B. Nguồn sáng là các vật được kích thích phát ra ánh sáng C. Nguồn sáng là các vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó D. Nguồn sáng là các vật màu đen

1.C

2.D

3.B

4.C

5.D

6.A

21 tháng 12 2021

C

21 tháng 12 2021

c