10+10: x = 19 hỏi x bằng bao nhiêu
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Trong tất cả các môn, em thích môn tiếng anh nhất. Vì mỗi khi em học tiếng anh, em cảm thấy tâm trạng trở nên tốt hơn rất nhiều.
Môn em thích nhất: Tiếng Anh
Tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế, giúp kết nối và giao tiếp với mọi người trên thế giới.
Giúp em tiếp cận kho tri thức toàn cầu, đọc tài liệu, sách và thông tin khoa học bằng tiếng Anh.
Hỗ trợ em khám phá công nghệ mới, văn hóa các nước, xem phim, nghe nhạc và sử dụng Internet hiệu quả hơn.
Mỗi bài học mang lại từ vựng, cách diễn đạt và kiến thức mới, nên em luôn cảm thấy hứng thú.
Học tốt Tiếng Anh sẽ mở ra nhiều cơ hội học tập, giao lưu quốc tế và nghề nghiệp trong tương lai.
Với em, Tiếng Anh là chìa khóa mở cánh cửa tri thức và là cầu nối giữa con người với nhau.
Hình tròn cóvô số trục đối xứng, với mỗi trục là một đường thẳng đi qua tâm của hình tròn (tức là mọi đường kính của hình tròn)
On the beach, people usually swim, sunbathe, build sandcastles, play sports, and walk along the shore.
((:
Unless he submits the protect, he won't grduate.
Unless= If....not....
\(\boxed{\star19/08/2004}\)
Sửa câu: If he doesn't submit the project, he won't graduate
Công thức: Unless = If ... not (Trừ khi/Nếu không)
- Khi đổi If ... don't/doesn't phải Unless phải bỏ If và trợ động từ dạng phủ định
Mà không phải phủ định nên động từ submit phải thêm s thành submits (vì chủ ngữ là he số ít)
Mệnh đề "he won't graduate" giữ nguyên
=> Unless he submits the project, he won't graduate.
Ta cs cụm từ: interested+in+Ving = like + Ving
=> I am interested in reading book
câu trl của mk bj ẩn, bn vào trang cá nhân của mk để xem chi tiết nhé!
494:
1) had the train left
2) was
495:
1)
2) would have turned
496:
1) has humanity faced
2) have we been
497:
1) begin
2) will have long passed
498) will we overcome
499:
1) that
2) were
500:
1)to be known
2) would collapse
494. (1) had the train left; (2) was there
495. (1) made; (2) would have turned
496. (1) has humanity faced; (2) have we been
497. (1) begin; (2) will long have passed
498. can we overcome
499. (1) that; (2) were
500. (1) known; (2) would collapse
231. B
232. A
233 C
234. ko có lỗi
235. D
236. B
237. A
238. A
239. D
240. A
241. A
242 .D
243. A
244. B
231. B: vì for five years phải dùng HTHT
232. A: vì sau were phải dùng V-ing (QKTD)
233. C: vì có Last year nên phải dùng QKĐ
234. A: vì sau I'd rather phải dùng QKĐ
235. D: vì đang kể chuyện trong quá khứ nên dùng QKĐ
236. B: vì never before phải đảo ngữ
237. B: vì not until phải đảo ngữ
238. A: vì if I were you, ko dùng would be
239. D: vì có by the end of next month nên phải dùng TLHT
240. A: vì hành động xảy ra trước một hành động trong quá khứ nên phải dùng QKHT
241. A: vì has gone không dùng để chỉ đã từng đến
242. D: vì hai hành động diễn ra đồng thời trong quá khứ nên phải dùng QKTD
243. A: vì sau insist that dùng V nguyên mẫu
244. B: vì một hành động đang diễn ra thì có hành động khác xen vào nên phải dùng QKTD
- obese (adj): béo phì
- obesity (n): bệnh béo phì, tình trạng béo phì
- health (n): sức khỏe
- healthy (adj): khỏe mạnh, tốt cho sức khỏe




\(\boxed{\star19/08/2004}\)
10 + 10 : x = 19
10 : x = 19 - 10
10 : x = 9
x = \(\dfrac{10}{9}\)
Vậy x = \(\dfrac{10}{9}\)
10+10:x=19
\(10 : x = 19 - 10\)
\(10 : x = 9\)
\(10 = 9 x\)
\(x = \frac{10}{9}\)