K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

3 tháng 11 2023

Đổi các đơn vị đo đại lượng sau:

3 tấn = 3000 Kg

4 yến = 40 kg

86 tạ = 8600 Kg

2 tấn 2 tạ = 22 Tạ

50 tạ 6 kg=5006 Kg

6 tấn 50 kg =6050 Kg

11 tấn 5 kg = 11005 Kg

68 yến 3 kg =683 Kg

823 yến=  8230 Kg

B.

50 tấn 6 kg= 50006 Kg

46000 kg= 56 Tấn

4 030 kg = 4Tấn 3 Yến

800 000 kg=800Tấn = 80 000 yến

70 035 yến=...... Tấn ..... Yến

4 tháng 11 2023

Còn nx đâu

11 tháng 2 2018

a) 3 yến = 30kg;     1 yến 5kg = 15 kg;      50kg = 5 yến

b) 6 tạ = 600 kg;      2 tạ 25 kg = 225kg;     500kg = 5 tạ

9 tạ = 90 yến;      3 tạ 5 kg = 305kg;      1000kg = 10 tạ = 1 tấn

c) 1 tấn = 1000kg;      2 tấn = 2000kg;      5000kg = 5 tấn

1 tấn = 10 tạ;      12 tấn = 12000kg;      4 tấn 70 kg = 4070kg

20 tháng 4 2021

a) 3 yến = 30 kg                  1 yến 5 kg = 15 kg                       50 kg = 5 yến

b) 6 tạ = 600 kg                   2 tạ 25 kg = 225 kg                      500 kg = tạ

    9 tạ = 90 yến                   3 tạ 5 kg = 305 kg                        1000 kg = 10 tạ = 1 tấn

c) 1 tấn = 1000 kg               2 tấn = 2000 kg                            5000 kg = 5 tấn

    1 tấn = 10 tạ                    12 tấn = 12000 kg                        4 tấn 70 kg = 4070 kg

5 tháng 11 2017

a) 2 yến = 20 kg;        2 yến 6kg = 26 kg;

40kg = 4 yến.

b) 5 tạ = 500 kg;        5 tạ 75 kg = 575 kg;

800kg = 8 tạ;

5 tạ = 50 yến;        9 tạ 9 kg = 909 kg;

Giải bài 2 trang 178 sgk Toán 4 | Để học tốt Toán 4tạ = 40 kg.

c) 1 tấn = 1000 kg;        4 tấn = 4000 kg;

2 tấn 800 kg = 28000 kg;

1 tấn = 10 tạ;        7000 kg = 7 tấn;

12 000 kg = 12 tấn;

3 tấn 90 kg = 3090 kg;        Giải bài 2 trang 178 sgk Toán 4 | Để học tốt Toán 4tấn = 750 kg 

6000 kg = 60 tạ

29 tháng 12 2020

5 tấn 30 kg =.............kg

24 tháng 8 2023

a) 3 yến = 30kg         5 tạ = 500 kg              6 tấn= 6000 kg

4 tạ = 40 yến                 2 tấn = 20 tạ          3 tấn = 300yến

b) 40 kg = 4yến       200 kg = 2 tạ        7 000 kg =7 tấn

c) 2 tấn 4 tạ = 24 tạ    4 tạ 5 kg = 405  kg       5 tấn 300 kg = 5300 kg

24 tháng 8 2023

a) 3 yến = 30 kg         5 tạ= 500 kg              6 tấn= 6000 kg

4 tạ= 40 yến                 2 tấn =20 tạ          3 tấn= 300 yến

b) 40 kg= 4 yến       200 kg =2 tạ        7 000 kg = 7 tấn

c) 2 tấn 4 tạ = 24 tạ    4 tạ 5 kg = 405kg       5 tấn 300 kg = 5 300 kg

23 tháng 8 2023

a) 4 yến 5 kg = 45 kg

b) 5 tạ 5 kg = 505 kg

c) 6 tấn 40 kg = 6 040 kg

d) 3 tạ 2 yến = 32 yến

e) 5 tấn 2 tạ = 52 tạ

g) 4 tấn 50 yến = 450 yến

2 tháng 12 2019

a) 7 yến = 70 kg     Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4 yến = 2kg

60 kg = 6 yến     4 yến 5kg = 45kg

b) 6 tạ = 60 yến     Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4 tạ = 50kg

200 yến = 20 tạ     5 tạ 5kg = 505kg

c) 21 tấn = 210 tạ     Giải vở bài tập Toán 4 | Giải VBT Toán 4tấn = 100kg

530 tạ = 53 tấn     4 tấn 25 kg = 4025kg

d) 1032kg = 1 tấn 32 kg     5890 kg = 50 tạ 890kg

13 tháng 8 2021

70kg ; 2kg ; 6yến ; 45kg

16 tháng 10 2019

a) 10 yến = 100 kg       Giải bài 2 trang 171 sgk Toán 4 (Ôn tập về đại lượng) | Để học tốt Toán 4yến = 5 kg

50 kg = 5 yến            1 yến 8kg = 18 kg

b) 5 tạ = 50 yến        1500kg = 15 tạ

30 yến = 3 tạ             7 tạ 20kg = 720 kg

c) 32 tấn = 320 tạ       4000kg = 4 tấn

230 tạ = 23 tấn           3 tấn 25kg = 3025 kg

21 tháng 4 2021

a, 10 yến = 100 kg          \(\frac{1}{2}\)yến = 5 kg

50 kg = 5 yến                    1 yến 8kg = 18 kg

b,5 tạ = 50 yến                  1500kg = 15 tạ

30 yến = 3 tạ                     7 tạ 20kg = 720 kg

c,32 tấn = 320 tạ               4000kg = 4 tấn

230 tạ = 23 tấn                  3 tấn 25kg = 3025 kg

5 tháng 9 2017

Hướng dẫn giải:

a) 1 yến = 10 kg

3 yến 2kg = 32 kg

6 yến = 60 kg

4 yến 3kg = 43 kg

b) 1 tạ = 100 kg

5 tạ 25kg = 525 kg

8 tạ = 800 kg

2 tạ 4kg = 204 kg

c) 1 tấn = 1000 kg

3 tấn 30kg = 3030 kg

7 tấn = 7000 Kg

9 tấn 500kg = 9500 kg. 

21 tháng 4 2021

a,1 yến = 10 kg             

3 yến 2kg = 32 kg

6 yến = 60 kg

4 yến 3kg = 43 kg

b,1 tạ = 100 kg

5 tạ 25kg = 525 kg

8 tạ = 800 kg

2 tạ 4kg = 204 kg

c,1 tấn = 1000 kg

3 tấn 30kg = 3030 kg

7 tấn = 7000 kg

9 tấn 500kg = 9500 kg

18 tháng 5 2016

Bài 1

1 tạ = 100 kg 

1 yến = 10 kg 

1 tấn =1000 kg

1 tấn =10 tạ 

1 tạ =10 yến

1 tấn =100 yến

1 tạ = 100 kg

1 yến = 10 kg

1 tấn = 1000 kg

1 tấn = 10 tạ

1 tạ = 10 yến

1 tấn = 100 yến

Bài 2 :

2 yến 6 kg =26 kg

5 tạ 75 kg = 575 kg

2/5 tấn = 400 kg

800 kg = 8 tạ

12000 kg = 12 tấn

40 kg = 4 yến

24 tháng 4 2022

Có bắt buộc phải đổi ra đơn vị gì không bạn

24 tháng 4 2022

7 tạ 170 kg

78 kg

898 gam

13 tấn 2 tạ

1 tấn 8 tạ

17 tấn 6 yến