K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

25 tháng 11 2023

1 My uncle and aunt had already got engaged (already/get engaged) before they emigrated (emigrate) to Australia.

(Chú và dì của tôi đã đính hôn trước khi họ di cư sang Úc.)

2 I couldn't (not/can) buy anything because I had forgotten (forget) my wallet.

(Tôi không thể mua bất cứ thứ gì vì tôi đã quên ví của mình.)

3 Robert was (be) upset because he had split up (split up) with his girlfriend.

(Robert rất buồn vì anh ấy đã chia tay bạn gái.)

4 Kelly had started (start) her first business before she left (leave) university.

(Kelly bắt đầu công việc kinh doanh đầu tiên trước khi rời trường đại học.)

5 As soon as Sara inherited (inherit) the money from her grandmother, she bought (buy) a car.

(Ngay sau khi Sara được thừa hưởng số tiền từ bà ngoại, cô ấy đã mua một chiếc ô tô.)

6 By the time Joe retired (retire), he had become (become) a grandfather.

(Vào thời điểm Joe nghỉ hưu, anh ấy đã trở thành ông ngoại.)

7 After Fred had settled down (settle down) in London, he decided (decide) to have a change of career.

(Sau khi Fred ổn định cuộc sống ở London, anh ấy quyết định thay đổi nghề nghiệp.)

8 We spent (spend) the weekend moving house, so we went (go) to bed very early on Sunday.

(Chúng tôi dành cả ngày cuối tuần để chuyển nhà, vì vậy chúng tôi đi ngủ rất sớm vào Chủ nhật.)

25 tháng 11 2023

1 I had (have) a crash while I was learning (learn) to drive.

(Tôi bị tai nạn khi đang học lái xe.)

2 Sam got (get) his first job while he was living (live) in London.

(Sam có công việc đầu tiên khi anh ấy đang sống ở London.)

3 It rained (rain), so we decided (decide) to cancel the barbecue.

(Trời mưa nên chúng tôi quyết định hủy tiệc nướng.)

4 What were you doing (do) when I saw (see) you in town?

(Bạn đang làm gì khi tôi thấy bạn trong thị trấn?)

5 Emma didn't hear (not hear) the phone ringing because she was listening (listen) to music in her bedroom.

(Emma không nghe thấy tiếng chuông điện thoại vì cô ấy đang nghe nhạc trong phòng ngủ.)

6 Ryan broke (break) his arm while he was skiing (ski) in France.

(Ryan bị gãy tay khi đang trượt tuyết ở Pháp.)

7 Harry was working (work) as a chef when he met (meet) Sally.

(Harry đang làm đầu bếp thì gặp Sally.)

8 You obviously didn't listen (not listen) when I asked (ask) you to turn down the music.

(Rõ ràng là bạn đã không nghe khi tôi yêu cầu bạn vặn nhỏ nhạc.)

1 Complete the sentences. Use the past simple or past continuous form of the verbs in brackets.1 .When it _______________________ (stop) raining, we _______________________ (go out) and _______________________ (put) the kayak in the water.2. While I _______________________ (wait) at the bus stop, I _______________________ (see) an accident.3 .Suddenly, the man _______________________ (take) the purse from the woman’s handbag and _______________________ (run off).4 .At 5 p.m. yesterday, I...
Đọc tiếp

1 Complete the sentences. Use the past simple or past continuous form of the verbs in brackets.

1 .When it _______________________ (stop) raining, we _______________________ (go out) and _______________________ (put) the kayak in the water.

2. While I _______________________ (wait) at the bus stop, I _______________________ (see) an accident.

3 .Suddenly, the man _______________________ (take) the purse from the woman’s handbag and _______________________ (run off).

4 .At 5 p.m. yesterday, I _______________________ (read) a book about Captain Cook and my sister _______________________ (watch) a film about the explorer Robert Falcon Scott.

5. I _______________________ (relax) in the sun when a cloud _______________________ (appear) in the sky.

6. When the sailor _______________________ (open) the box, he _______________________ (find) an old map inside.

7. While everyone _______________________ (argue), I _______________________ (realise) it was a good time to go.

8. As I _______________________ (leave) the party, I finally _______________________ (remember) the man’s name.

9. The man _______________________ (wear) a raincoat and _______________________ (carry) a big suitcase.

10. The girl _______________________ (run) through the forest when she _______________________ (slip) over.

3 Complete the sentences with the correct words. The first letter of each word has been given.

1 It was a bright day in July, but inside the Son Doong C_ _ _ it was very dark and cold.

2 It's a s_ _ _ _ climb to the top of Ben Nevis in the Scottish Highlands, but the view is worth it.

3 Angel Falls, on the Guaja River in Venezuela, is the highest w_ _ _ _ _ _ _ _ in the world.

4 During the day, the temperature in the Sahara d_ _ _ _ _ can reach 50°C, but at night it sometimes falls to below 0°C.

5 The beautiful White C_ _ _ _s of Dover are very high and it’s dangerous to walk too close to the edge.

6 The edges of Lake Como in Italy are s_ _ _ _ _ _ , but it’s quite deep in the middle.

7 Over 1,500 people lost their lives in the early morning of 15 April 1912 when the Titanic sank in the i_ _ waters of the North Atlantic Ocean.

8 You can collect seashells from the s_ _ _ _ in the Maldives, but you can’t take coral pieces.

0
25 tháng 11 2023

1 Joe lived (live) in London between 2009 and 2012.

(Joe sống ở London từ năm 2009 đến 2012.)

2 'Emeli Sandé has just brought out (just/bring out) a new record. Have you heard it (you/hear) it yet?'

'Yes, I downloaded (download) it last night.'

('Emeli Sandé vừa mang về một bản ghi. Bạn đã nghe chưa?'

'Vâng, tôi đã tải nó tối qua.')

3 'Sorry I'm late! Have you been (you/be) here long?'

'No, I have just arrived (just/arrive).'

('Xin lỗi tôi tới trễ! Anh ở đây lâu chưa?”

'Không, tôi vừa mới đến.')

Have you ever visited (you/ever/visit) the USA?' 'Yes, I went (go) there last summer.’

(Bạn đã bao giờ đến thăm Hoa Kỳ chưa?' 'Vâng, tôi đã đến đó vào mùa hè năm ngoái.')

Did you eat (you/eat) before you left (leave) home?'

'Yes, I did

(Bạn đã ăn trước khi bạn rời khỏi nhà hả?'

'Vâng, tôi đã ăn.')

6 I have had (have) this MP3 player for a year.

(Tôi đã có máy nghe nhạc MP3 này được một năm.)

28 tháng 12 2022

1 had missed

2 had been performing

3 hadn't seen

4 had been watching

5 had eaten

6 had been crying

25 tháng 10 2021

1. Did you forget

2. I have never eaten

3. It snowed

4. You have already shown

5. Tom had worked

6. I haven't heard

7. My parents got

8. Have you ever ridden

9. hasn't payed

10. did you take

25 tháng 10 2021

11 haven't seen

12 stood

13 stopped

14 Did you buy

15 didn't visit

16 have downloaded

17 has broken

18 Did you sleep

19 has done

20 Has it stopped

20 tháng 3 2023

1. was directed

2. weren't send

3. will be publish

4. will be invited

5. were told

6. will be sell

7. didn't give

 

5 tháng 11 2023

1 moved - was growing 

2 had learned - bought

3 left - went - studied

4 got

5 had fallen - were working

18 tháng 2 2022

1 woke up/had prepared

2 went

3 had arrived/died

4 had never thought

5 had known/met

6 had been/began

7 broke

8 turned/went

9 bought

10 attacked