Bài 3: Ở Ruồi giấm, đặc điểm của lông do gen nằm trên NST thường quy...">
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

12 giờ trước (9:14)

a. Giải thích và lập SĐL từ \(F_{1}\) đến \(F_{2}\) cho mỗi trường hợpTrường hợp 1: \(F_{1}\) lông mềm \(\times \) lông mềm \(\rightarrow F_{2}\): 180 ruồi đều lông mềm (100% lông mềm)Giải thích: \(F_{2}\) đồng tính lông mềm \(\rightarrow F_{1}\) mang kiểu gen đồng hợp trội (\(AA\)). Phép lai \(F_1 \times F_1\): \(AA \times AA \rightarrow 100\% AA\) (lông mềm).Sơ đồ lai từ \(F_1 \times F_2\):\(F_{1}\): Lông mềm (\(AA\)) \(\times F_{1}\): Lông mềm (\(AA\))Giao tử \(F_{1}\): \(A \times A\)\(F_{2}\): \(100\% AA\) (Kiểu hình: 100% lông mềm).Trường hợp 2: \(F_{1}\) lông mềm \(\times \) lông cứng \(\rightarrow F_{2}\): 190 ruồi đều lông mềm (100% lông mềm)Giải thích: Ruồi lông cứng ở \(F_{1}\) có kiểu gen \(aa\). Đời \(F_{2}\) thu được 100% lông mềm (\(Aa\)) \(\rightarrow \) cá thể lông mềm ở \(F_{1}\) phải có kiểu gen thuần chủng (\(AA\)). Phép lai: \(AA \times aa \rightarrow 100\% Aa\) (lông mềm).Sơ đồ lai từ \(F_1 \times F_2\):\(F_{1}\): Lông mềm (\(AA\)) \(\times F_{1}\): Lông cứng (\(aa\))Giao tử \(F_{1}\): \(A \times a\)\(F_{2}\): \(100\% Aa\) (Kiểu hình: 100% lông mềm).Trường hợp 3: \(F_{1}\) lông mềm \(\times \) lông mềm \(\rightarrow F_{2}\): 210 lông mềm : 72 lông cứngGiải thích: Tỉ lệ ở \(F_{2}\) xấp xỉ \(3 \text{ lông mềm} : 1 \text{ lông cứng}\) (\(4\) tổ hợp \(= 2 \times 2\) giao tử) \(\rightarrow F_{1}\) đem lai có kiểu gen dị hợp (\(Aa \times Aa\)). Phép lai: \(Aa \times Aa \rightarrow 3/4 A\_ : 1/4 aa\).Sơ đồ lai từ \(F_1 \times F_2\):\(F_{1}\): Lông mềm (\(Aa\)) \(\times F_{1}\): Lông mềm (\(Aa\))Giao tử \(F_{1}\): \((1/2 A : 1/2 a) \times (1/2 A : 1/2 a)\)\(F_{2}\): \(1AA : 2Aa : 1aa\) (Kiểu hình: \(3 \text{ lông mềm} : 1 \text{ lông cứng}\)).b. Rút ra kết luận về kiểu gen, kiểu hình của PTheo đề bài, cho giao phối giữa 3 ruồi P để thu được các cá thể \(F_{1}\) cho các phép lai trên.Từ các kết quả \(F_{1}\) ở 3 trường hợp (gồm cá thể lông mềm \(AA\), lông mềm \(Aa\) và lông cứng \(aa\)), ta suy ra các cá thể ở thế hệ P phải tạo ra được đủ các loại alen \(A\) và \(a\) cũng như các kiểu gen trên.Kiểu hình của P: Gồm cả ruồi lông mềm và ruồi lông cứng.Kiểu gen của P: Gồm các cá thể có kiểu gen đồng hợp trội (\(AA\)), dị hợp (\(Aa\)) và đồng hợp lặn (\(aa\)) với tổng số lượng là 3 cá thể P ban đầu.

(Cre:Google)

6 tháng 9 2016

d.violet.vn//uploads/resources/present/3/460/77/preview.swf

Câu 6 nhé bạn. tham khảo nha ^^

6 tháng 9 2016

k xem đc bạn ạ. bạn giúp mình vs

20 tháng 12 2016

a/ Cho 2 nòi thuần chủng lông đen, lông trắng lai với nhau thu được F1 toàn lông đen. => Lông đen là trội so với lông trắng.

Qui ước: Gen A: lông đen ; gen a: lông trắng.

Kiểu gen lông đen thuần chủng: AA

Kiểu gen của lông trắng: aa.

Sơ đồ lai:

P: AA (lông đen) x aa (lông trắng)

GP : A a

F1: 100% Aa (100% lông đen)

F1 x F1: Aa (lông đen) x Aa (lông đen)

GF1 : A;a A;a

F2: TLKG: 1AA:2Aa:1aa

TLKH: 3 lông đen : 1 lông trắng.

b) Cho F1 lai phân tích

PF1: Aa (lông đen) x aa( lông trắng)

GF1: A;a a

F2: TLKG: 1Aa:1aa

TLKH: 1 lông đen : 1 lông trắng.

18 tháng 9 2016

1. Giải thích kết quả và lập sơ đồ lai.

Xét kết quả ở F1 có: \(\frac{45}{16}\), xấp xỉ 3 lông xù : 1 lông thẳng.

F1 có tỉ lệ của định luật phân tính.

Suy ra lông xù là tính trạng trội hoàn toàn so với lông thẳng.

Qui ước:   A: lông xù,   a lông thẳng

F1 có tỉ lệ  3:1 => P đều mang kiểu gen dị hợp Aa (lông xù).

Sơ đồ lai:

      P:            Aa (lông xù)        x          Aa (lông thẳng)

      GP:         A, a                                   A, a

      F1:                   1AA : 2Aa : 1aa

      Kiểu hình:     3 lông xù : 1 lông thẳng.

 

2. Chuột F1 có lông xù giao phối với nhau:

Chuột lông xù F1 thu được ở phép lai trên có kiểu gen AA hoặc Aa. Nếu cho chúng giao phối với nhau, có 3 phép lai F1 xảy ra là: F1: AA x AA,  F1: Aa x Aa,  F1: AA x Aa.

Sơ đồ lai 1: Nếu F1: AA (lông xù)    x    AA (lông xù)                          

                    GF1:      A                    A

                     F2:                         AA

                     Kiểu hình:     100% lông xù

Sơ đồ lai 2: Nếu F1: Aa (lông xù)    x    Aa (lông xù)                          

                    GF1:     A, a                            A, a

                     F2:        1AA   :    2Aa    :    1aa

                     Kiểu hình:  3 lông xù : 1 lông thẳng

Sơ đồ lai 3: Nếu F1: AA (lông xù)    x    Aa (lông xù)                          

                    GF1:     A                    A, a

                     F2:        1AA      :      1Aa

                     Kiểu hình:     100% lông xù

18 tháng 9 2016

có cần quy ước gen k

 

30 tháng 9 2021

Quy ước gen: A lông ngắn.         a lông dài 

a) kiểu gen : lông ngắn: AA

                    Lông dài: aa

P(t/c).   AA( lông ngắn).   x.    aa( lông dài )

Gp.        A.                               a

F1.      Aa(100% lông ngắn)

F1xF 1.   Aa( lông ngắn).    x.   Aa( lông ngắn)

GF1.       A,a.                         A,a

F2 1AA:2Aa:1aa

kiểu hình:3 lông ngắn:1 lông dài

b) Lai phân tích( lai với tính trạng lặn: aa)

- Nếu đời con đồng tính thì cá thể trội đem lai là thuần chủng.

Nếu đời con thu dc 100% lông ngắn => F2 thuần chủng

- Nếu đời con có sự phân tính thì cá thể trội đem lai không thuần chủng

Nếu đời con thu dc 1 lông ngắn:1 lông dài => F2 ko thuần chủng 

10 tháng 12 2021

Quy ước gen: A lông ngắn.         a lông dài 

a) kiểu gen : lông ngắn: AA

                    Lông dài: aa

P(t/c).   AA( lông ngắn).   x.    aa( lông dài )

Gp.        A.                               a

F1.      Aa(100% lông ngắn)

F1xF 1.   Aa( lông ngắn).    x.   Aa( lông ngắn)

GF1.       A,a.                         A,a

F2 1AA:2Aa:1aa

kiểu hình:3 lông ngắn:1 lông dài

b) Lai phân tích( lai với tính trạng lặn: aa)

- Nếu đời con đồng tính thì cá thể trội đem lai là thuần chủng.

Nếu đời con thu dc 100% lông ngắn => F2 thuần chủng

- Nếu đời con có sự phân tính thì cá thể trội đem lai không thuần chủng

Nếu đời con thu dc 1 lông ngắn:1 lông dài => F2 ko thuần chủng

10 tháng 12 2021

Tham khảo

Tham khảo

-Theo bài: Tính trạng lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài
- Quy ước gen:
   A: Quy định tính trạng lông ngắn
   a: Quy định tính trạng lông dài
-Xác định kiểu gen P:
Chó lông ngắn thuần chủng có kiểu gen: AA
Chó lông dài thuần chủng có kiểu gen: aa
-Ta có sơ đồ lai:
P:      AA(lông ngắn)      ✖          aa(lông dài)
G:     A                                        a
F1:                     Aa(lông ngắn)
F1✖F1:      Aa(lông ngắn)       ✖       Aa(lông ngắn)
GF1:          A,a                                  A,a
F2:            AA,Aa,Aa,aa
Kết quả F2: Kiểu gen: 1AA:2Aa:1aa
                    Kiểu hình: 3 lông ngắn: 1 lông dài 

7 tháng 11 2023

Quy ước gen: A lông đen >> a lông trắng

Sơ đồ lai:

P: AA (lông đen) x aa (lông trắng)

G(P):A________a

F1:Aa (100%)_lông đen(100%)

F1 x F1: Aa (lông đen) x Aa (lông đen)

G(F1):(1A:1a)________(1A:1a)

F2: 1AA:2Aa:1aa (3 lông đen: 1 lông trắng)

 

27 tháng 10 2016

vì F1 100% lông đen => đen trội, trắng lặn

quy ước: A: đen a: trắng

a, P lông đen ( AA) x lông trắng (aa)

GP A x a

F1 Aa(100% lông đen)

F1xF1 Aa xAa

GF1 A,a x A,a

F2 1AA:2Aa:1aa ( 3 đen:1 trắng)

b, khi cho F1 lai phân tích:

P lông đen(Aa) x lông trắng(aa)

GP A,a x a

FB: 1Aa:1aa( 1 lông đen: 1 lông trắng)

22 tháng 12 2020

Qui ước:

A: Lông đen; a : Lông trắng

Sơ đồ lai:

P: Lông đen x Lông trắng

AA x aa

GP: A ; a

F1: Aa (100% lông đen)

F1xF1 :Lông đen x Lông đen

Aa x Aa

GF1: A ; a ; A ;  a

F2: 1AA : 2Aa :1 aa

 3 Lông đen : 1 Lông trắng

21 tháng 8 2017

a) xác định được tính tội, lặn và quy ước gen

quy ước gen: gen A: lông ngắn, gen a: lông dài

viết sơ đồ lai:

xác định đúng kiểu gen của P: Aa x Aa

viết TLKG(1AA : 2Aa : 1aa) và TL KH (3 ngắn : 1 dài) ở F1 đúng

b) cho chuột lông ngắn lai phân tích:

nếu đời sau 100% chuột lông ngắn -> chuột lông ngắn đem lai là thuần chủng(Kg đồng hợp tử trội AA)

nếu đời sau phân tích theo tỉ lệ 1:1 -> chuột lông ngắn đem lai là ko thuần chủng (KG dị hợp Aa)

c) nếu muốn ngay thế hệ F1 thu đc 100% chuột lông ngắn thì KG của (P) có thể là:

AA x AA hoặc AA x Aa hoặc AA x aa

7 tháng 3 2022

Giải như sit

26 tháng 10 2021

lông đen trội

lông trắng lặn

P: gà lông đen AA nhân gà lông trắng aa                     

G:          A                 nhân                    a

F1:                        Aa     (lông đen)

F1 nhân F1:      lông đen Aa nhân lông đen Aa

G:                               A;a                       A;a

F2:                             AA:Aa:Aa:aa (75%:25%)