Lỗi: Trang web OLM.VN không tải hết được tài nguyên, xem cách sửa tại đây.

Giúp tôi giải bài tập

a) Ta có : \(x=-0,375=\frac{-375}{1000}=\frac{-3}{8}\)

Mà \(y=\frac{-3}{8}\)

=> x = y

b) Ta có : \(x=\frac{34}{-4}=\frac{-34}{4}=-8,5\)

Mà y = -8,6

=> -8,5 > -8,6 hay x > y

Đọc tiếp...

Tính tổng dãy số hay cái j?

Đọc tiếp...

dãy số bạn nhé cảm ơn đã nhắc

Đọc tiếp...

Ừ ko có gì đâu bạn 

+ Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ 2) bằng số hạng đứng trước nó cộng (hoặc trừ) với một số tự nhiên a.

+ Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ 2) bằng số hạng đứng trước nó nhân (hoặc chia) với một số tự nhiên q khác 0.

+ Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ 3) bằng tổng 2 số hạng đứng liền trước nó.

+ Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ 4) bằng tổng của số hạng đứng trước nó cộng với số tự nhiên d rồi cộng với số thứ tự của số hạng ấy.

+ Số hạng đứng sau bằng số hạng đứng trước nhân với số thứ tự của nó.

+ Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ 2) trở đi đều bằng a lần số liền trước nó.

+ Mỗi số hạng (kể từ số hạng thứ 2) trở đi, mỗi số liền sau bằng a lần số liền trước nó cộng (trừ ) n (n khác 0).

Đọc tiếp...

kết quả phép đó = bao nhiêu???

Đọc tiếp...

\(54x7^n=18522=54x343\)

\(7^n\)\(=54x343:54=\left(54:54\right)x343=1x343=343\)

\(7^n\)\(=343=7^3\)

\(=>n=3\)

Đọc tiếp...

54.7^n=18522

     7^n=18522:54=343

Vì 7^3=343 \(\Rightarrow\)n=3

Đọc tiếp...

Trả lời

\(54x7^n=18522=54\times343\)

\(7^n=54\times343\div54=\left(54\div54\right)\times343=1\times343=343\)

\(7^n=343=7^3\)

\(=>n=3\)

k cho mik nha

Pls

Đọc tiếp...

\(750:\left(130-\left(70-65\right)^3+3\right)\)

\(750:\left(130-\left(5^3+3\right)\right)\)

\(750:\left(130-\left(125+3\right)\right)\)

\(750:\left(130-128\right)\)

\(750:2=375\)

Bàn phím mình không viết được ngoặc nhọn,ngoặc vuông nha bạn

Đọc tiếp...

\(=750:\left\{130-\left[\left(70-65\right)^3+3\right]\right\}=750:\left\{130-128\right\}=750:2=375\)

Đọc tiếp...

750: { 130 - [ 5.14-65) 3 + 3 ] }

Đọc tiếp...

\(=750:\left\{130-\left[125+3\right]\right\}=750:\left\{130-128\right\}=750:2=375\)

Đọc tiếp...

\(750:\left(130-\left(70-65\right)^3+3\right)\)

\(750:\left(130-\left(5^3+3\right)\right)\)

\(750:\left(130-\left(125+3\right)\right)\)

\(750:\left(130-128\right)=750:2=375\)

Bàn phím mình không viết được ngoặc nhọn,ngoặc vuông nha bạn

Đọc tiếp...

\(x+\left(x+1\right)+..+\left(x+100\right)=5151\)

\(\left(x+x+..+x\right)+\left(1+2+...+100\right)=5151\)

\(101x+\left(\left(101x100\right):2\right)=5151\)

\(101x+5050=5151\)

\(101x=5151-5050=101\)

\(x=101:101=1\)

Đọc tiếp...

\(19.98=19.\left(100-2\right)=19.100-19.2=1900-38=1862\)

Đọc tiếp...

\(Th1:45-9x=0\)

\(9x=45\)

\(x=5\)

\(Th2:x5-15=0\)

\(5x=15\)

\(x=3\)

Vậy\(x\in\left\{5;3\right\}\)

Đọc tiếp...

a) Minh mua được nhiều nhất số bút xanh là:

             30.000 : 2500 = 12 (bút bi xanh)

b) Minh mua được nhiều nhất số bút đen là:

             30.000 : 3500 = 8 (bút bi xanh)

                      Đ/S: 12 bút bi xanh

                               8 bút bi đen  

Đọc tiếp...

\(=16.\left(150+1-51\right)=16.100=16000\)

Đọc tiếp...

\(150x16+16x1-51x16\)

\(16\left(150+1-51\right)=16x100=1600\)

Đọc tiếp...

Dưới đây là những câu hỏi có bài toán hay do Online Math lựa chọn.

Toán lớp 10Đố vuiToán có lời vănToán lớp 11Toán đố nhiều ràng buộcToán lớp 12Giải bằng tính ngượcLập luậnLô-gicToán chứng minhChứng minh phản chứngQui nạpNguyên lý DirechletGiả thiết tạmĐo lườngThời gianToán chuyển độngTính tuổiGiải bằng vẽ sơ đồTổng - hiệuTổng - tỉHiệu - tỉTỉ lệ thuậnTỉ lệ nghịchSố tự nhiênSố La MãPhân sốLiên phân sốSố phần trămSố thập phânSố nguyênSố hữu tỉSố vô tỉSố thựcCấu tạo sốTính chất phép tínhTính nhanhTrung bình cộngTỉ lệ thứcChia hết và chia có dưDấu hiệu chia hếtLũy thừaSố chính phươngSố nguyên tốPhân tích thành thừa số nguyên tốƯớc chungBội chungGiá trị tuyệt đốiTập hợpTổ hợpBiểu đồ VenDãy sốHằng đẳng thứcPhân tích thành nhân tửGiai thừaCăn thứcBiểu thức liên hợpRút gọn biểu thứcSố họcXác suấtTìm xPhương trìnhPhương trình nghiệm nguyênPhương trình vô tỉCông thức nghiệm Vi-etLập phương trìnhHệ phương trìnhBất đẳng thứcBất phương trìnhBất đẳng thức hình họcĐẳng thức hình họcHàm sốHệ trục tọa độĐồ thị hàm sốHàm bậc haiĐa thứcPhân thức đại sốĐạo hàm - vi phânLớn nhất - nhỏ nhấtHình họcĐường thẳngĐường thẳng song songĐường trung bìnhGócTia phân giácHình trònHình tam giácTam giác bằng nhauTam giác đồng dạngĐịnh lý Ta-letTứ giácTứ giác nội tiếpHình chữ nhậtHình thangHình bình hànhHình thoiHình hộp chữ nhậtHình ba chiềuChu viDiện tíchThể tíchQuĩ tíchLượng giácNgữ văn 10Hệ thức lượngViolympicNgữ văn 11Ngữ văn 12Giải toán bằng máy tính cầm tayToán tiếng AnhGiải tríTập đọcKể chuyệnTập làm vănChính tảLuyện từ và câuTiếng Anh lớp 10Tiếng Anh lớp 11Tiếng Anh lớp 12

Có thể bạn quan tâm


Tài trợ


sin cos tan cot sinh cosh tanh
Phép toán
+ - ÷ × = ∄ ± ⋮̸
α β γ η θ λ Δ δ ϵ ξ ϕ φ Φ μ Ω ω χ σ ρ π ( ) [ ] | /

Công thức: