K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

13 tháng 2

math


13 tháng 2

à ko biết tưởng toán


14 tháng 2

Fhjfvb


14 tháng 2

james offered that they could recommend another book by that author

15 tháng 2

1does-do

2do-does

3watch-watches

4goes-go

5?

16 tháng 2

1 does => do

2 do => does

3 watch => watches

4 goes => go

5 carries => carry

15 tháng 2

Does/building / have/ your school/ five floors?

16 tháng 2

Does you school building have five floors?

15 tháng 2

Olm chào em đúng rồi em nhé, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức, chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm.

đúng rồi bạn ạ, under là ở dưới

15 tháng 2

Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!

15 tháng 2

Olm chào em, cảm ơn đánh giá của em về chất lượng bài giảng của Olm, cảm ơn em đã đồng hành cùng Olm trên hành trình tri thức. Chúc em học tập hiệu quả và vui vẻ cùng Olm em nhé!

III. Read the text and choose the most suitable heading (A-G) for each paragraph (1-5). There are two extra headings that you do not need. (5pts) KEEPING OUR TEETH HEALTHY A. You can fill small holes in your teeth. B. Something you eat is good for your teeth, but something isn’t. C. Strong teeth are necessary for our health and appearance. D. Chocolate, sweets and biscuits are sometimes used after meals. E. Toothbrush and toothpaste help clean your teeth. ...
Đọc tiếp

III. Read the text and choose the most suitable heading (A-G) for each paragraph (1-5). There are two extra headings that you do not need. (5pts) KEEPING OUR TEETH HEALTHY A. You can fill small holes in your teeth. B. Something you eat is good for your teeth, but something isn’t. C. Strong teeth are necessary for our health and appearance. D. Chocolate, sweets and biscuits are sometimes used after meals. E. Toothbrush and toothpaste help clean your teeth. F. Tooth decay makes our teeth bad. G. You should go to the dentist at least two times a year. 71. It is very important to have healthy teeth. Good teeth help us to chew our food. They also help us to look nice. 72. How does a tooth go bad? The decay begins in a little crack in the enamel covering of the toot. This happens after germs and bits of food have collected there. Then the decay slowly spreads inside to tooth. Eventually, poison goes into the blood, and we may feel quite ill. 73. How can we keep out teeth healthy? First, we ought to visit our dentist twice a year. He can fill the small holes in our teeth before they destroy the teeth. He can examine our teeth to check that they are growing in the right way. Unfortunately, many people wait until they have toothache before they see a dentist. 74. Secondly, we should brush our teeth with a toothbrush and fluoride toothpaste at least twice a day – once after breakfast and once before we go to bed. We can also use wooden toothpicks to clean between our teeth after a meal. 75. Thirdly, we should eat food that is good for our teeth and our body: milk, cheese, fish, brown bread, potatoes, red rice, raw vegetables, and fresh fruit. Chocolate, sweets, biscuits and cakes are bad, especially when we eat them between meals. They are harmful because they stick to our teeth and cause decay. Your answers: 71____________ 72____________ 73___________ 74___________ 75___________

giúp mình với

1
14 tháng 2

mình phân ra rõ ràng dc ko e, a ko nhìn dc :v

11 tháng 2

'silly, 'scary, 'moving, car'toon

đáp án là cartoon

12 tháng 2

cartoon âm tiết 2 còn lại âm tiết 1 nha

11 tháng 2

Động từ "to be": Hiện tại đơn: am/is/are I am You are He/She/It is We/You/They are Quá khứ đơn: was/were I/He/She/It was We/You/They were Động từ thường: Hiện tại đơn: Thêm "s" hoặc "es" vào sau động từ khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít (he, she, it). Ví dụ: He reads, She goes Quá khứ đơn: Thêm "ed" vào sau động từ có quy tắc. Động từ bất quy tắc cần học thuộc lòng (ví dụ: go -> went, eat -> ate). Động từ khiếm khuyết (Modal verbs): Thường đi kèm với động từ nguyên mẫu không "to". can, could, will, would, shall, should, may, might, must Ví dụ: She can swim, He must go