K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

3 tháng 10 2017

Chọn đáp án B

- get into trouble: gặp rắc rối

- stay safe: giữ an toàn

- fall into disuse: bỏ đi, không dùng đến

- keep calm: giữ bình tĩnh

- get into hot water ~ get into trouble: gặp rắc rối

Do đó: get into hot water khác stay safe

Dịch: Tom có thể gặp rắc rối khi lái xe quá tốc độ sau khi uống rượu.

5 tháng 4 2018

Đáp án C.

19 tháng 4 2017

Đáp án B

Kiến thức: Từ vựng, từ trái nghĩa

Giải thích:

get into hot water (v): gặp rắc rối

get into trouble (v): gặp rắc rối                     stay safe (v): giữ an toàn

fall into disuse (v): bị bỏ đi không dùng đến                   remain calm (v): giữ bình tĩnh

=> get into hot water >< stay safe 

20 tháng 3 2019

Đáp án A.

divided(v): được chia ra

separated(v): được tách ra

cut(v): cắt

played(v): được chơi

Dịch nghĩa: Không như bóng đá, một trận bóng nước được chia thành 4 hiệp.

27 tháng 8 2021

b c a d

27 tháng 8 2021

b

c

a

d

11 tháng 6 2019

Đáp án B.

Cấu trúc: Must have VpII: đoán về 1 việc chắc chắn xảy ra trong quá khứ.

Vì trong câu đề bài có cụm ‘I’m sure” , suy ra người nói đã đã chắc chắn việc đó đã xảy ra trong quá khứ.

Vì vậy B là đáp án đúng.

Tạm dịch: Tôi chắc chắn rằng Luisa đã rất thất vọng khi cô ấy trượt bài kim tra.

18 tháng 7 2017

Tạm dịch: Tác giả thật sự rất tức giận khi tiểu thuyết của anh ta bị nhầm với một tiểu thuyết khác.

hot under the collar: tức giận >< calm (adj): bình tĩnh

Chọn C

Các phương án khác:

A. angry (adj): tức giận

B. worried (adj): lo lắng

D. curious (adj): tò mò 

18 tháng 5 2017

Tạm dịch: Tác giả thật sự rất tức giận khi tiểu thuyết của anh ta bị nhầm với một tiểu thuyết khác.

hot under the collar: tức giận >< calm (adj): bình tĩnh

Chọn C

Các phương án khác:

A. angry (adj): tức giận

B. worried (adj): lo lắng

D. curious (adj): tò mò

22 tháng 7 2019

Tạm dịch: Tác giả thật sự rất tức giận khi tiểu thuyết của anh ta bị nhầm với một tiểu thuyết khác.

hot under the collar: tức giận >< calm (adj): bình tĩnh

Chọn C

Các phương án khác:

A. angry (adj): tức giận

B. worried (adj): lo lắng

D. curious (adj): tò mò

18 tháng 4 2018

Chọn A.

Đáp án A.
Dịch câu hỏi: Là một phóng viên, cô ấy luôn muốn trực tiếp lấy thông tin.
=> at first hand (trực tiếp) >< indirectly (gián tiếp)