K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

13 tháng 11 2018

Lối sống , nơi sống :

Con mọt ẩm là loài thân giáp thích nghi với cuộc sống bên ngoài nước. . Ban ngày nó ẩn mình trong góc tối và ẩm, ban đêm nó ra để ăn các cây đang phân huỷ và các động vật nhỏ xíu đã chết.

Đặc điểm cấu tạo cơ thể :

- Thân của nó có 13 đoạn và 7 đôi chân

Đại diện                Đặc điểm      Kích thước        Cơ quan        Di chuyển         Lối sống       Đặc điểm            khác      1. Mọt ẩm.               2. Sun           3. Rận nuớc.           4.Chân kiến.           5. Cua đồng.           6. Cua nhện.     7. Tôm ở nhờ.       STT Các mặt ý nghĩa thực tiễn           Tên các loài ví dụTên các loài có ở địa phương1  Thực phẩm đông lạnh.  2Thực phẩm phơi khô.  3Nguyên...
Đọc tiếp

Đại diện

                Đặc điểm

      Kích thước

        Cơ quan

        Di chuyển

         Lối sống

       Đặc điểm

            khác

      1. Mọt ẩm.

 

 

 

 

 

 

         2. Sun

 

 

 

 

 

 

     3. Rận nuớc.

 

 

 

 

 

 

     4.Chân kiến.

 

 

 

 

 

 

     5. Cua đồng.

 

 

 

 

 

 

     6. Cua nhện.

     7. Tôm ở nhờ.

 

 

 

 

 

 

 

STT

 Các mặt ý nghĩa thực tiễn  

         Tên các loài ví dụ

Tên các loài có ở địa phương

1

  Thực phẩm đông lạnh.

 

 

2

Thực phẩm phơi khô.

 

 

3

Nguyên liệu để làm mắm.

 

 

4

 Thực phẩm tuơi sống.

 

 

5

Có hại cho giao thông thuỷ

 

 

6

Kí sinh gây hại cá

 

 

 

 

2
4 tháng 12 2021

tHAM KHẢO

Tên loàiKích thướcMôi trường sốngLối sốngĐặc điểm khác
Mọt ẩmNhỏẨm ướtỞ cạnThở bằng mang
SunNhỏDưới biểnLối sống cố địnhSống bám vào vỏ tàu
Rận nướcRất nhỏDưới nướcSống tự doMùa hạ sinh tràn con cái
Chân kiếmRất nhỏDưới nướcSống kí sinh,tự doKí sinh,phần phụ bị tiêu giảm
Cua đồngLớnDưới nướcHang hốcPhần bụng tiêu giảm
Cua nhệnRất lớnỞ biểnĐáy biểnChân dài

Chúc bạn học tốt!

4 tháng 12 2021

tHAM KHẢO

 

STTCác mặt có ý nghĩa thực tiễnTên các loài ví dụTên các loài có ở địa phương em
1Thực phẩm đông lạnhtôm , ghẹ , cuatôm sông , tép bạc
2Thực phẩm khôtôm , ruốttôm sông , tép rong
3Nguyên liệu để làm mắmba khía , tôm , ruốttép bạc
4Thực phẩm tươi sốngtôm , cua , ghẹtôm , tép , cua đồng
5Có hại cho giao thông thủycon sun 
6Kí sinh gây hại cáchân kiếm kí sinhchân kiếm kí sinh
 Câu 1: Trong các phát biểu sau phát biểu nào là sai ?A.Động vật nguyên sinh sống tự do có cơ quan di chuyển phát triểnB.Động vật nguyên sinh sống ký sinh có cơ quan di chuyển tiêu giảm.C.Ruột khoang có kích thước hiển vi, cấu tạo cơ thể đơn bàoD.Ruột khoang tự vệ và tấn công nhờ tế bào gai ở tua miệng Câu 2: Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai?A. Trùng giàu di chuyển nhờ lông bơi.B. Trùng biến hình luôn biến...
Đọc tiếp

 Câu 1: Trong các phát biểu sau phát biểu nào là sai ?

A.Động vật nguyên sinh sống tự do có cơ quan di chuyển phát triển

B.Động vật nguyên sinh sống ký sinh có cơ quan di chuyển tiêu giảm.

C.Ruột khoang có kích thước hiển vi, cấu tạo cơ thể đơn bào

D.Ruột khoang tự vệ và tấn công nhờ tế bào gai ở tua miệng 

Câu 2: Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai?

A. Trùng giàu di chuyển nhờ lông bơi.

B. Trùng biến hình luôn biến đổi hình dạng.

C. Trùng biến hình có lông bơi hỗ trợ di chuyển.

D. Trùng giày có dạng dẹp như đế giày.

Câu 3: Trùng roi xanh hô hấp bằng cách nào?

A. Qua không bào co bóp và qua màng tế bào.

B. Nhờ sự trao đổi khí qua màng tế bào.

C. Qua không bào tiêu hóa.

D. Qua không bào co bóp.

Câu 4: Trùng roi thường sống ở đâu?

A. Trong các cơ thể động vật.

B. Trong các cơ thể thực vật.

C. Trong nước ao, hồ, đầm, ruộng và các vũng nước mưa.

D. Trong nước biển.

Câu 5: Trùng sốt rét có đặc điểm:

A. Di chuyển bằng chân giả, sinh sản theo kiểu phân đôi.

B. Di chuyển bằng roi, sinh sản theo kiểu phân đôi.

C. Di chuyển bằng chân giả rất ngắn, kí sinh ở thành ruột.

D. Không có bộ phận di chuyển, sinh sản theo kiểu phân đôi.

 

Giúp mk với, thanks 🤗🤗🤗

6
13 tháng 11 2021

C

13 tháng 11 2021

C

14 tháng 12 2021

1, Vỏ trai: Gồm có 2 mảnh vỏ gắn nhau nhờ bản lề gắn nhau cộng với 2 cơ kép vỏ có tác dụng đóng mở vỏ và bảo vệ phần trong.

- Cấu tạo: gồm có 3 lớp.

+ Lớp ngoài cùng là lớp sừng.

+ Lớp giữa là lớp đá vôi.

+ Trong cùng là lớp sà cừ óng ánh.

2, cơ thể trai:

- Dưới vỏ là áo trai.

+ Mặt ngoài tiết ra lớp vỏ đá vôi.

+ Mặt trong tạo khoang áo có ống hút và ống thoát.

- Hai tấm mang.

- Cơ thể trai:

+ Phía trong là thân trai.

+ Phía ngoài là thân trai (lưỡi rìu).

Lối sống của trai sông và hầu hết sò, ngao, điệp… nói chung là vùi lấp dưới tầng đáy bùn (chúng thuộc nhóm sinh vật đáy), di chuyển chậm chạp và dinh dưỡng thụ động.
Cấu tạo và hoạt động của chúng thích nghi rất cao với lối sống này :
- Về cấu tạo :
+ Vỏ gồm 2 mảnh nối với nhau nhờ bản lề, có cơ khép vỏ phát triển làm vỏ đóng lại khi cần tự vệ.
+ Khoang áo phát triển là nơi có mang thở và đồng thời là môi trường trao đổi chất dinh dưỡng và chất khí. Do vậy :

Phần đầu tiêu giảm, kéo theo tiêu giảm cả mắt và các giác quan khác.Chỉ có tấm miệng duy trì, trên có lông luôn rung động để tạo ra dòng nước hút vào và thải ra.Cơ chân kém phát triển.

- Về di chuyển : Trai sông di chuyển chậm chạp nhờ hoạt động của cơ chân
phối hợp với động tác đóng, mở vỏ.
Trai sông có lối sống ít di chuyển và vì thế thụ động cả trong dinh dưỡng và
sinh sản.
- Về dinh dưỡng :
+ Lông phủ trên tấm miệng và mang rung động tạo nên dòng nước trao đổi liên tục với môi trường ngoài.
+ Dòng nước hút vào mang gồm thức ăn (vụn hữu cơ, động vật nhỏ...) đưa đến miệng và ôxi đến các tấm mang để hấp thụ.
- Về sinh sản :
+ Ở trai cái, thông thường trứng đẻ ở trong khoang áo.
+ Tinh trùng do trai đực tiết ra theo dòng nước vào cơ thể trai cái để thụ tinh cho trứng.
+ Trứng phát triển thành ấu trùng trong khoang áo trai mẹ. Trước khi trở thành trai trưởng thành, ấu trùng thường bám trên da, trên vây và mang cá để phát tán đến chỗ ở mới.

14 tháng 12 2021

Tham khảo

1.

Lối sống của trai sông và hầu hết sò, ngao, điệp… nói chung là vùi lấp dưới tầng đáy bùn (chúng thuộc nhóm sinh vật đáy), di chuyển chậm chạp và dinh dưỡng thụ động.

Cấu tạo và hoạt động của chúng thích nghi rất cao với lối sống này :

- Về cấu tạo:

+ Vỏ gồm 2 mảnh nối với nhau nhờ bản lề, có cơ khép vỏ phát triển làm vỏ đóng lại khi cần tự vệ.

+ Khoang áo phát triển là nơi có mang thở và đồng thời là môi trường trao đổi chất dinh dưỡng và chất khí. Do vậy:

Phần đầu tiêu giảm, kéo theo tiêu giảm cả mắt và các giác quan khác.Chỉ có tấm miệng duy trì, trên có lông luôn rung động để tạo ra dòng nước hút vào và thải ra.Cơ chân kém phát triển.

- Về di chuyển: Trai sông di chuyển chậm chạp nhờ hoạt động của cơ chân phối hợp với động tác đóng, mở vỏ.

 



 

20 tháng 11 2021

D

20 tháng 11 2021

D

17 tháng 11 2021

A

17 tháng 11 2021

Động vật nguyên sinh sống tự do có những đặc điểm:

- Cơ thể có bộ phận để di chuyển (roi, lông bơi)....

- Tế bào phân hóa phức tạp hơn

20 tháng 11 2019
Tên loài Kích thước Môi trường sống Lối sống Đặc điểm khác
Mọt ẩm Nhỏ Ẩm ướt Ở cạn Thở bằng mang
Sun Nhỏ Dưới biển Lối sống cố định Sống bám vào vỏ tàu
Rận nước Rất nhỏ Dưới nước Sống tự do Mùa hạ sinh tràn con cái
Chân kiếm Rất nhỏ Dưới nước Sống kí sinh,tự do Kí sinh,phần phụ bị tiêu giảm
Cua đồng Lớn Dưới nước Hang hốc Phần bụng tiêu giảm
Cua nhện Rất lớn Ở biển Đáy biển Chân dài

Chúc bạn học tốt!

25 tháng 12 2021

Cơ thể ngành Thân mềm đều có đặc điểm chung là: (17)________, có vỏ đá vôi, có khoang áo, hệ tiêu hóa (18)________ và cơ quan di chuyển thường (19)________ Riêng mực, bạch tuộc thích nghi với lối sống săn mồi và di chuyển tích cực nên vỏ (20)________ và cơ quan di chuyển (21)________ Trừ một số thân mềm có hại, còn hầu hết chúng đều có lợi về nhiều mặt.

 

 A. thân mềm, không phân đốtB. cơ thể phân đốt  
 C. cơ thể hình trụ
 A. thoái hóaB. phân hóaC. chuyên hóa
 A. phức tạpB. đơn giảnC. phát triển
 A. tiêu biếnB. phát triểnC. tiêu giảm
 A. tiêu giảmB. tiêu biếnC. phát triển
25 tháng 12 2021

Cơ thể ngành Thân mềm đều có đặc điểm chung là: (17)________, có vỏ đá vôi, có khoang áo, hệ tiêu hóa (18)________ và cơ quan di chuyển thường (19)________ Riêng mực, bạch tuộc thích nghi với lối sống săn mồi và di chuyển tích cực nên vỏ (20)________ và cơ quan di chuyển (21)________ Trừ một số thân mềm có hại, còn hầu hết chúng đều có lợi về nhiều mặt.

 

 A. thân mềm, không phân đốtB. cơ thể phân đốt  
 C. cơ thể hình trụ
 A. thoái hóaB. phân hóaC. chuyên hóa
 A. phức tạpB. đơn giảnC. phát triển
 A. tiêu biếnB. phát triểnC. tiêu giảm
 A. tiêu giảmB. tiêu biếnC. phát triển