K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

17 tháng 2 2018

ko đăng câu hỏi linh tinh lên diễn đàn bn nhé

CHÚC BN NĂM MỚI VUI VẺ 

^ _ ^

21 tháng 8 2020

không có gì :)

21 tháng 8 2020

Bài 6:

1. watching

2. to travel

3. cycling

4. staying

5. reading

6. doing

7. getting

8. making

9. eating

10. hanging out

Bài 7.

1. C

2. A

3. C

4. D

5. D

6. C

7. A

8. C

9. C

10. C

30 tháng 1 2017

Xem đi: https://www.youtube.com/watch?v=5T0-WMfAAEs

4 tháng 4 2019

*** có ai có đề ngoài gv

14 tháng 4 2019

Đề 15,45 phút hay hok kì... Ns rõ ra bạn nhà 😀

26 tháng 2 2023

Nếu bạn đã đạt đến trình khá ổn, thì sau đây sẽ là những điều mình muốn chia sẻ với bạn

Chú ý đến thì HTHT, Hiện tại/quá khứ phân từ, lùi thì, câu điều kiện(khá ít)

Cấu trúc: So..that, such…that, too, enough, so as/ in order to…

Phương pháp học tiếng anh của mình (đối với những người đã có gốc Anh):

Luyện đề thi vào 10, nghe các đoạn đối thoại tiếng anh rồi tắt phụ đề, viết lại những gì mình nghe được, sau đó bật phụ đề và check lại, nghe các bài tiếng anh rồi hát lại (hát dở hay không thì không quan trọng nhá ;-; chủ yếu mình luyện nghe với nói), bla bla...

26 tháng 2 2023

tham khảo :

*cần lưu ý:

+1. Các chủ điểm từ vựng trong chương trình tiếng Anh lớp 8

+2. Nội dung ngữ pháp trọng tâm của chương trình tiếng Anh lớp 8

Thì động từ: ở lớp 8, học sinh được học gần như toàn bộ 12 thì động từ trong tiếng Anh. Tuy nhiên, nội dung trọng tâm của chương trình tiếng Anh lớp 8 về Thì động từ gồm có: Thì Hiện tại hoàn thành, Hiện tại phân từ và Quá khứ phân từ (V-ing và PII), Cách lùi thì (trong Câu gián tiếp).Các mẫu câu: Câu gián tiếp, Câu bị động, Câu điều kiện, Câu ao ước, Lời hứa, Câu cảm thán, Câu nhắc nhở, Câu mệnh lệnh, Câu nhờ vả…Loại từ: Đại từ phản thân, Danh động từ, Động từ tình thái (mở rộng hơn so với kiến thức lớp 7, thêm các từ khác như “might”, “could”, “had better”…)Các cách diễn đạt đặc biệt: “So..that”, “such…that”, “too”, “enough’’, “used to”, “prefer”, “so as/ in order to”…

 

3. Những điểm cần lưu ý về chương trình tiếng Anh lớp 8

Nói đến những điều cần biết về tiếng Anh lớp 8, không thể không nhắc đến các kĩ năng mà học sinh cần như:

nắm bắt và vận dụng tốt các nội dung kiến thứcbắt đầu làm quen với những dạng bài kiểm trarèn luyện các kĩ năng làm bài như cách phân bổ thời gian, cách định hướng trong bài thi…

*pp học tiếng anh :

+Học từ vựng tiếng Anh qua bài hát, bộ phim

+Học ngữ pháp tiếng Anh qua giao tiếp

+ Luyện tập kỹ năng nghe tiếng Anh

+Luyện kỹ năng viết

+ nên có một môi trường tốt để học tập hiệu quả

+ vẽ, viết các ý chính qua sơ đồ tư duy

29 tháng 7 2018

Hi bạn!

Kb nhé!

Lần sau đừng đăng linh tinh nữa nha ^^

29 tháng 7 2018

Kb nha

19 tháng 5 2016

Có! Không cần đâu!@@! 

Nói thật với bạn là mình học ở đó nhưng thấy ngán nên bỏ rồi!gianroi

19 tháng 5 2016

mình học bằng máy tính cũng được mà!

31 tháng 1 2022

mạng  đầy s k kím mà để ng khác bưng sẵn?

1 tháng 2 2022

Thế thì đã không phải nhờ

13 tháng 1 2017

nhiều lắm b à

13 tháng 1 2017

CỤM TỪ CHỈ KẾT QUẢ: enough , too
a/ enough ….to (đủ …..để có thể)
S + V + adj / adv + enough (for O) + to-V1
S + V + enough + N + to-V1
Ex: My sister can’t get married because she is young.
____________________________________________
I didn’t buy a new computer because I didn’t have money.
____________________________________________
b/ too ….to (quá ….không thể)
S + V + too + adj / adv (for O) + to-V1
Ex: He is very short, so he can’t play basket ball.
- He is ___________________________________
The house is very expensive. We can’t buy it.
- The house _________________________________

MỆNH ĐỀ CHỈ KẾT QUẢ
a/ so ….that (quá … đến nỗi)
S+ V+ so + adj / adv + that + S + can’t / couldn’t / wouldn’t + V1 ……
Ex: 1. The coffee is very hot. I can’t drink it.
- The coffee ________________________________
2. I couldn’t catch him because he ran very fast.
- He ran _____________________________________.
b/ such …. that (quá … đến nỗi)
S+ V + such (a/an) + adj + N + that + S + can’t / couldn’t / wouldn’t + V1 ……

Note: không dùng a, an nếu danh từ là danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được
Ex: 1. It is a cool day. We don’t need to turn on the air- conditioner.
- It is _______________________we don’t need to turn on the air- conditioner.
2. It is such a long homework that I can’t finish it in an hour.
- The homework is so ___________________________________________
3. The bag was so heavy that I couldn’t carry it.
- It is such ___________________________________________________
Note:
- Cấu trúc enough và too:
+ nếu 2 chủ từ khác nhau thì dùng for + O
+ không sử dụng các đại từ it, her, him, them để chỉ danh từ phía trước
The house is very expensive. We can’t buy it.
- The house is too expensive for us to buy.
- Cấu trúc so và such: phải dùng đại từ it, her, him, them để chỉ danh từ phía trước
- The house is so expensive that I can’t buy it.
- so many + N đếm được số nhiều: quá nhiều …
There are so many students that I can’t remember their name.
- so much + N không đếm được: quá nhiều …
I drank so much coffee that I couldn’t sleep.
- so few + N đếm được số nhiều: quá ít ….
There were so few people that they cancelled the meeting.
- so little + N không đếm được: quá ít….
He had so little money that he couldn’t buy that book.


CÂU CẢM THÁN
What + (a / an) + adj + N!
Note: không dùng a, an nếu danh từ là danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được
- What a lovely dress! - What an expensive car!
- What hot coffee! - What good students!

THÌ (TENSES)
Thì Khẳng định Phủ định Nghi vấn Dấu hiệu

Hiện tại đơn
S+ V1
S + V(s-es)
(be): am- is- are S + don’t/ doesn’t +V1
S+ am not/ isn’t/ aren’t (Wh) + Do/Does + S + V1?

(Wh) + Am/Is/Are + S+…? Everyday, usually, never, often, sometimes, always, ...
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + V-ing S + am/is/are(not) +V-ing Am/ Is/Are + S + V-ing? Now, at the present, at the moment, at this time, Look! Listen!, Be careful!. Hurry up!
Sự khác nhau giữa hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Present simple (HTĐ) Present progressive(HTTD)
1. Hành động luôn luôn đúng, thói quen ở hiện tại
- I work in New York.
2. Thời khoá biểu, lịch trình các chương trình
The train for Hanoi leaves at 7.30 tonight.
3. Sự thật, chân lý hiển nhiên:
- It is hot in summer. 1. Hành động có tính tạm thời, không thường xuyên:
(today, this week, this year...)
- I go to school by bike everyday but today I am walking.
2. Không dùng thì này với các hoạt động nhận thức, tình cảm, tình trạng, sở hữu, tồn tại: see, think, believe, feel, look, smell, taste, hear, have, be
3. Kế hoạch, sự sắp xếp cho tương lai gần:
- She is arriving at 11 o’clock.
4. Dùng kèm với ALWAYS diễn tả sự phàn nàn:
- He is always coming to class late.


Thì Khẳng định Phủ định Nghi vấn Dấu hiệu
Tương lai gần S + am/ is/ are + going to +V1
S + am/ is/ are+ not + going to +V1
(Wh) + am/ Is/ Are + S+ going to +V1 ?
Tomorrow, tonight, soon, next, someday, in the future
Tương lai đơn S+ will + V1 S+ will not + V1
(won’t) (Wh) + Will + S + V1….?
Sự khác nhau giữa tương lai gần và tương lai đơn

Intended future (Tương lai gần) Future simple (Tương lai đơn)
1. Ý định đã được dự tính, sắp xếp trước khi nói:
- I am going to visit New York this summer.

2. Dự đoán chắc chắn dựa vào căn cứ hiện tại:
- There are a lot of clouds. I think it is going to rain.
1. Ý định có ngay khi nói hay hành động sẽ xảy ra ở tương lai không có dự định trước:
- The phone is ringing. - I will answer it.
- He will come here tomorrow.

2. Ý kiến, lời hứa, hy vọng, phát biểu về một hành động trong tương lai: (think, promise, hope, expect, sure, ….)
- Wait here and I will get you a drink.
- I think you will pass the exam.

Thì Khẳng định Phủ định Nghi vấn Dấu hiệu
Hiện tại hoàn thành S + have / has +V3
S + have / has + not + V3
(Wh) + have / has + S + V3 ?
Since + mốc th/g
For + khoảng th/g
Ever, never, already, so far, just, up to now, lately, recently, yet, how long, this is the first time/the second time, several times, before,
Quá khứ đơn S + was / were

S + V2/-ed

S + wasn’t / weren’t

S + didn’t + V1
(Wh) + was / were + S ….?
(Wh) + did + S + V1 …?
Yesterday, ago, in + th/g QK, last …, It’s time / It’s high time (đã đến lúc)

Sự khác nhau giữa hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn

Present Perfect (Hiện tại hoàn thành) Past simple (Quá khứ đơn)
1. Hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài đến hiện tại và có thể xảy ra trong tương lai
- I have learnt English since 2008.

2. Hành động vừa mới xảy ra
- She has just written a letter.


1. Hành động xảy ra và chấm dứt tại thời điểm xác định trong quá khứ
- It rained a lot yesterday.

2. Một thói quen trong quá khứ.
- I often walked to school when I was a pupil.

3. Chuổi hành động xảy ra trong quá khứ
- He opened the door, entered the house, turned on the light and went to the room.

Thì Khẳng định Phủ định Nghi vấn Dấu hiệu
Quá khứ tiếp diễn S + was / were +
V-ing
S + was / were + not + V-ing
(Wh) + was / were + S + V-ing ?
While, when, at that time, at + giờ quá khứ,
Quá khứ hoàn thành S + had + V3/-ed

S + hadn’t + V3/-ed
(Wh) + had + S + V3/-ed …?
Before, after, when, by, by the time, for,

Cách dùng của quá khứ tiếp diễn và quá khứ hoàn thành

Past progressive (Quá khứ tiếp diễn) Past perfect (Quá khứ hoàn thành)
1. Hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
- I was doing my homework at 8 o’clock last night.

2. Hai hành động song song trong quá khứ
- Last night, she was reading a book while her brother was watching TV. 1. Hành động xảy ra trước một hành động khác hoặc trước một thời điểm trong quá khứ
- By 9 pm yesterday, I had finished all my work.
- Before you came, she had left for London.




HÒA HỢP THÌ GIỮA MỆNH ĐỀ CHÍNH VÀ MỆNH ĐỀ THỜI GIAN

Mệnh đề chính Mệnh đề thời gian
Hiện tại Hiện tại
Quá khứ Quá khứ
Tương lai Hiện tại
Một số công thức hòa hợp thì
S + QKĐ + after / as soon as + S + QKHT
S + QKHT + before / by/ by the time + S + QKĐ
QKTD + while + QKTD
QKĐ + while / when / as + QKTD
HTHT + since + QKĐ
QKĐ + since then + HTHT
TLĐ + until / when / as soon as + HTĐ
1/ I will wait here until she (come) --- ------ ------ back.
2/ Last night, I was doing my homework while my sister --- ------ ------ ------ ----- games.
3/ I (work) --- ------ --------- here since I (graduate)--- ------ ------ ---.
4/ Before she (have) --- ------ ----- dinner, she (write) --- --------- letter
5/ I (go) --- ------ ------ to bed after I (finish) --- ------ ----- my work.

ĐẠI TỪ PHẢN THÂN
Chủ từ
(trước động từ) Túc từ
(sau động từ) Tính từ sở hữu (trước danh từ) Đại từ phản thân Đại từ sở hữu
(dùng thay danh từ)
I Me My Myself Mine
You You Your Yourself Yours
He / She / It Him / her / it His / her / its Himself / herself / it self His / hers / its
We Us Our Ourselves Ours
You You Your Yourselves Yours
They Them Their Themselves Theirs

ĐỘNG TỪ KHIẾM KHUYẾT
* may / might
- Ở hiện tại: may / might + V1: có lẽ, diễn tả một suy đoán không chắc chắn
I phone him but no one answers. He ______________ (be) out.
* must / mustn’t
- must + V1: phải, diễn tả một sự bắt buộc có tính chủ quan, không dùng ở quá khứ
- mustn’t + V1: không được phép, diễn tả một sự cấm đoán
Ex: - I haven’t phone Ann for years. I ____________ (phone) her tonight.
-Visitors _____________ (feed) the animals in the zoos.
* need / needn’t
- need + to V1: cần (chủ động)
- need + V-ing = need + to be V3/-ed: cần được (bị động)
- needn’t + V1 = don’t have to + V1: không cần
Ex: My car is very dirty. It needs ____________ (wash).
My car is dirty. I need ________________ (wash) it.
The car is not very dirty. You needn’t ______________ (wash) it.
* should / shouldn’t
- should + V1 = ought to + V1 = had better + V1: nên
- shouldn’t + V1: không nên
Ex: If you want to pass the final exam, you ______________ (study) hard.
You _____________ (smoke). It is harmful.
* have to + V1: phải, diễn tả điều bắt buộc có tính khách quan , dùng trong quá khứ (had to + V1), hiện tại (have / has to + V1) và tương lai (will have to + V1)
Ex: -Children _____________ (wear) uniform when going to school.
-Yesterday, I felt very ill. I ________________ (see) the doctor.
* can / can’t
- can + V1: có thể, diễn tả một khả năng
- can’t + V1: không thể
Ex: She can swim but she can’t play tennis.

GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN (Prepositions of time)
- in + năm, mùa, thế kỷ
- on + thứ, ngày tháng
- at + giờ (at 7 o’clock, at the weekend, …)
- after: sau, sau khi
- before: trước, trước khi
- between …and ….: ở giữa

USED TO
1. used to + V1: (đã từng), thói quen trong quá khứ, mà nay không còn nữa.
Khẳng định: S + used to + V1
He used to live here.
Phủ định: S + didn’t + use to + V1
He didn’t use to smoke.
Nghi vấn: Did + S + use to + V1?
Did he use to smoke?
2. S + be used to / get used to + V-ing / N: quen với / trở nên quen với …..
I am used to getting up early.

TRẠNG NGỮ CHỈ CÁCH THỨC
- adj + ly  adv
Chức năng:
- sau động từ thường: S + V + adv
He ran quickly.
- giữa trợ động từ và động từ chính: be + adv + V3/-ed have / has + adv + V3/-ed
The house was completely repaired.
- đứng đầu câu, trước dấu phẩy: adv, S + V + O
Luckily, we won the game.
Một số trạng từ bất quy tắc
Good  well Bad  badly fast  fast
late  late (trễ, muộn) lately: mới đây, gần đây
hard  hard (vất vả, chăm chỉ) hardly: hầu như không

CÂU TƯỜNG THUẬT
- Nếu động từ tường thuật ở thì quá khứ thì khi đổi sang câu gián tiếp ta đổi ngôi, thì và trạng ngữ.
1/ Cách đổi ngôi:
- Ngôi thứ nhất (I, We, me, my, us, our): đổi dựa vào chủ từ đứng trước động từ tường thuật (said/ told), thường đổi thành ngôi thứ ba.
I → he / she me → him / her my → his / her
We → they us → them our → their
- Ngôi thứ hai (you _ you_ your): đổi dựa vào túc từ đứng sau động từ tường thuật (said/ told)
- Ngôi thứ ba (He / She / Him / Her / His / They / Them / Their): giữ nguyên, không đổi

2/ Cách đổi thì:
Trực tiếp Gián tiếp
HTĐ - V1 /Vs(es)
HTTD – am / is / are + V-ing
HTHT – have / has + V3
HTHTTD – have / has been +V-ing
QKĐ – V2 / -ed
QKTD – was / were + V-ing
TLĐ – will + V1
Must + V1 QKĐ – V2 / V-ed
QKTD – was / were + V-ing
QKHT – had + V3
QKHTTD - had been + V-ing
QKHT – had + V3
QKHTTD – had been +V-ing
TL trong QK - would + V1
had to + V1

3/ Cách đổi các trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn:
Trực tiếp Gián tiếp
today/ tonight that day/ that night
yesterday the day before/ the previous day
last month the month before / the previous month
tomorrow the following day/ the next day / the day after
next month the following month / the next month / the month after
here there
now then
ago before
this that
these those

4/ Đổi câu mệnh lệnh khẳng định:
S + V + O: “Please + V1 ….”
S + V + O: “Can + S + V1 …”
 S + told + O + to V1 …
5/ Đổi câu mệnh lệnh phủ định:
S + V + O: “Please + don’t + V1 ….”
 S + told + O + not to V1 …

a/ She said: “I am doing my homework.”
______________________________________________
b/ “Please help me do my homework, Hoa.” he said.
______________________________________________
c/ “Can you lend me your bike”, John said to Mary.
______________________________________________
d/ My brother said to me: “You should try to study English hard.”
______________________________________________
e/ Tom said to her: “I will give you this book tomorrow.”

GERUNDS (DANH ĐỘNG TỪ)
Danh động từ (V-ing) được dùng:
1/ Sau các cụm động từ
- be used to / get used to: quen với, trở nên quen với
- look forward to : mong đợi
- can’t stand = can bear: không thể chịu được
- It’s no use / it’s no good : không có lợi ích gì
- be busy : bận rộn
- be worth : có giá trị
- feel like : cảm thấy thích
2/ Sau các giới từ ( on, at, about, from, to, without …)
3/ Sau các động từ
-mind : ( thấy phiền ) -continue : ( tiếp tục )
-finish : ( hoàn thành ) - avoid : ( tránh )
-deny : ( chối cải ) -detest : ( ghét )
- enjoy : ( thích thú ) - keep : ( tiếp tục )
- consider : (xem như ) - miss : (bỏ lỡ ,bỏ xót )
- imagine : ( hình dung ,tưởng tượng ) - appreciate : ( coi trọng ,đánh giá cao )
- admit : ( thừa nhận ) - postpone : ( trì hoãn )
- practice : ( thực tập ) - dislike (không thích)


COMPARISON: SO SÁNH
- like như
- as + adj/adv + as bằng
- (not) as + adj/adv + as không bằng
- the same as giống như
- (not) the same as không giống
- different from khác với

The primary school is not as big as a secondary school.
My birthday is the same as her birthday.
Your idea is different from mine.
1. So sánh bằng: S + be + as / so + adj + as ….
S + V thường + as / so + adv + as…
Ex: She studies __________________ (well) as her close friend.
Her bike is _______________________ (good) as her sister’s one.

2. So sánh không bằng: S + V + not + so/ as +adj/ adv + as ….
Ex. She is ………. (tall) ………… her sister.

3. So sánh hơn
- Tính từ / trạng từ ngắn
S + V + adj / adv + er + than….
Ex: She drives ______________ (fast) than her sister does.
- Tính từ / trạng từ dài :
S + V + more + adj / adv + than …
Ex: She drives _______________ (carefully) than her sister does.
She is _________________ (careful) than her sister is.

4. So sánh nhất
- Tính từ / trạng từ ngắn S + V + the + adj / adv + est + …..
Ex: She drives ______________ (fast) in her family.
She is ________________ (tall) in her family.
- Tính từ / trạng từ dài: S + V + the most + adj / adv + …..
Ex: She drives _______________ (carefully) in her family.
She is _________________ (careful) in her family.
* Các dạng đặc biệt:
Adj / adv So sánh hơn So sánh nhất
Good / well (tốt) better best
Bad / badly (xấu) worse worst
Many / much (nhiều) more most
Little + N không đếm được: ít less least
Far (xa) farther/further farthest/ furthest
Few + N đếm được: ít fewer fewest

CỤM TỪ CHỈ MỤC ĐÍCH
to
Khẳng định: S +V + in order to + V1 (để )
so as to
Ex: I try to study (pass) ________________my next exam.
He does morning exercises regularly (improve) ______________his heath.

Phủ định: S + V + in order not to / so as not to + V1 (để không)
Ex: I get up early in order not to be late for school.

CÁCH PHÁT ÂM -S/-ES
* đọc thành âm /s/ với những từ có âm cuối là / p, f, k, t, θ /
* đọc thành âm /iz/ với những từ có âm cuối là / s, z, ∫, t∫, dz, /
* đọc thành âm /z/ với những trường hợp còn lại

CÁCH PHÁT ÂM –ED
* đọc thành âm /id/ với những từ có âm cuối là / t, d /
* đọc thành âm /t/ với những từ có âm cuối là /p, f, k, s, ∫, t∫, θ /
* đọc thành âm /d/ với những trường hợp còn lại

PASSIVE VOICE (Câu bị động)

1. CÁCH CHUYỂN ĐỔI TỪ CÂU CHỦ ĐỘNG SANG CÂU BỊ ĐỘNG

Active: S + V + O


Passive: S + BE + V3/-ed + BY + O

2. CÁCH CHUYỂN ĐỔI HÌNH THỨC ĐỘNG TỪ CỦA MỘT SỐ THÌ

THÌ CHỦ ĐỘNG BỊ ĐỘNG
Hiện tại đơn V1 / Vs(es) Am / is / are + V3
Hiện tại tiếp diễn am / is / are + V-ing Am / is / are + being + V3
Hiện tại hoàn thành Have / has + V3 Have / has been + V3
Quá khứ đơn V2 / V-ed Was / were + V3
Quá khứ tiếp diễn Was / were + V-ing Was / were + being + V3
Quá khứ hoàn thành Had + V3 Had been + V3
Tương lai đơn Will + V1 Will / shall + be + V3
Động từ khiếm khuyết can / may / should / must / have to / might / be going to + V1 Can / may / should / ….+ V3

- trạng ngữ chỉ nơi chốn đứng trước by + O
- trạng ngữ chỉ thời gian đứng sau by + O
- nếu chủ từ trong câu chủ động là các từ phủ định (no one, nobody, ) thì đổi sang dạng phủ định của câu bị động

CẤU TRÚC
It’s + adj + to V1 … thật …để …
 V-ing …+ is + adj …
S + be + adj + that + S + V + O
Ex: It’s difficult to learn English.
I am happy to receive your letter.
She was pleased that you came to your birthday party.

HIỆN TẠI PHÂN TỪ VÀ QUÁ KHỨ PHÂN TỪ (-ing and –ed participles)
- Hiện tại phân từ (V-ing) và quá khứ phân từ (V-ed) có thể đóng vi trò như một tính từ (đứng sau to be, đứng trước danh từ)
- Hiện tại phân từ: thường dùng miêu tả vật, mang ý chủ động
- Quá khứ phân từ thường dùng miêu tả người, mang ý bị động
Ex: The book is very interesting. I’m interested in reading it.

* Một số hiện tại phân từ và quá khứ phân từ thường gặp
Ex: suprise surprised surprising ngạc nhiên
1. bore bored boring chán, dở
2. excite excited exciting hào hứng, phấn khởi
3. interest interested interesting thú vị, hứng thú
4. amuse amused amusing buồn cười, vui nhộn
5. disappoint disapponited disappointing thất vọng
6. tire tiring tired mệt mỏi

HIỆN TẠI TIẾP DIỄN DÙNG VỚI ALWAYS
S + be + always + V-ing …
Ex: He is always coming to class late.

DANH TỪ GHÉP N + V-ing
- rice-cooking fire-making flower-arranging

CÂU HỎI GIÁN TIẾP VỚI IF / WHETHER
S + asked + O + if / whether + S + V + O
Nga asked me if / whether I knew the film Titanic.
(Nga hỏi tôi tôi có biết phim Titanic hay không)

ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU CÓ TO : (to-V1)
Sau các tính từ : glad , happy , ready ……..
S+ BE + ADJ + to-V1
Ex: It’s difficult to do that exercise.
Trong cấu trúc : IT + TAKES/ TOOK + O + th/g + to-V1
Ex : It took him fifteen minutes to walk to school
Sau nghi vấn từ What , who ,how where …….. (không dùng với từ why)
I don’t know where to park my car.
Sau một số động từ
learn : (học) mean: ( có nghĩa, có ý)
plan :( dự dịnh , có kế hoạch ) promise: ( hứa )
want : ( muốn ) agree : ( đồng ý )
refuse: ( từ chối ) attempt : ( cố gắng)
fail : ( thất bại ) prepare: ( chuẩn bị )
determine ( quyết tâm ) manage (cố gắng, xoay trở)
decide (quyết định) invite (mời)
hope (hy vọng) wish (ước muốn)
tend (có xu hướng) intend (có ý định, dự định)