các từ ngữ chỉ thời gian trong tiếng anh
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.


Lovesick girl: cô gái si tình
Kill this love: giết chết tình yêu này
Ice cream: kem
How you like that: bạn thích điều đó như thế nào
Kick it: đá nó đi

My family decorates (decorate) the house every Tet. I don't like (not/like) eating too many sweets during Tet. Did you visit (you/visit) your relatives this Tet?
My family ____decorates______ (decorate) the house every Tet. I ____don't like______ (not/like) eating too many sweets during Tet. ______Will you visit____ (you/visit) your relatives this Tet?

C
*Câu ước
-Present: S+wish+S+V(Past simple)+......
-Future: S+wish+S+would/could+V(infinitive)+....
-Past: S+wish+S+had PII+.....

=>My dad put his foot down and insisted on picking me up after the party.
My dad put up the idea of picking me up after the party.
- Đây không phải là idiom nhưng theo grammar tiếng anh thì nó vẫn đúng -

Olm chào em, em muốn kết bạn trên Olm thì em chỉ cần chỉ vào tên hiển thị của bạn đó, em sẽ thấy biểu tượng hình người, em nhấn vào đó là em đã gửi yêu cầu kết bạn rôi. Sau đó, em chỉ cần chờ bạn đồng ý là hai người đã là bạn bè. Chúc em học tập hiệu quả và có những giây phút giao lưu thú vị cùng đồng tri thức hàng đầu Việt Nam.
second, hour, minute, day, week, year, month, Dawn, Sunrise, Monday,
second, hour, minute, day, week, year, month, Dawn, Sunrise, Monday,a moment