K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

19 tháng 2 2021

1) Tom can drive but he hasn't got a car

2) I can't understand Martin. I've never been able to understand him

3) He had hurt his leg, so he couldn't walk very well 

4) She wasn't at home when I phoned, but I could contact her at the office

5) I looked very carefully and I could see a figure in the distance 

6) I used to be able to stand on my head but I can't do it now

7) They didn't have any tomatoes in the first shop I went to, but I couldn't get some in the next shop

8) My grandmother loved music. She could play the piano very well

9) Ask Ann about your problem. She should be able to help you

10) The boy fell into the river but fortunately we couldn't rescue him 

D
datcoder
CTVVIP
12 tháng 11 2023

1

cellar (hầm)            

basement (hầm)                    

attic (áp mái)

Từ riêng biệt trong nhóm này là "gác mái" vì nó là từ duy nhất chỉ một phần của ngôi nhà nằm phía trên tầng trệt, trong khi "hầm" và "tầng hầm" nằm bên dưới tầng trệt.

2

lawn (bãi cỏ)

path (lối đi)                 

porch (mái hiên)

Từ khác biệt trong nhóm này là "bãi cỏ" vì đây là từ duy nhất chỉ một loại khu vực ngoài trời cụ thể được bao phủ bởi cỏ, trong khi "con đường" và "hiên nhà" là những đặc điểm của một tòa nhà hoặc cảnh quan.

3

detached house (nhà biệt lập)                     

semi-detached house (nhà bán biệt lập)  

terraced house (nhà liền kề)

Từ khác biệt trong nhóm này là “nhà liên kế” vì đây là loại nhà duy nhất được nối với các nhà lân cận bằng tường chung, còn “nhà biệt lập” và “nhà bán biệt lập” thì đứng một mình.

4

fence (hàng rào)           

gate (cổng)                

hedge (hàng rào)

Từ khác biệt trong nhóm này là "hàng rào" vì nó là từ duy nhất chỉ một loại cây sống được sử dụng để tạo ranh giới hoặc màn chắn, trong khi "hàng rào" và "cổng" là các cấu trúc nhân tạo.

5

houseboat (nhà thuyền)               

mobile home (nhà di động)               

villa (biệt thự)

Từ khác biệt trong nhóm này là "biệt thự" vì nó là từ duy nhất chỉ một loại nhà cụ thể lớn, sang trọng, trong khi "nhà thuyền" và "nhà di động" là những loại nhà di động hoặc có thể di chuyển.

bigger

more expensive

at

peaceful

WHere

more boring

more delicious

cheaper

20 tháng 4 2022

1. This house is………bigger……..than that one. (big / biger / bigger / more big)

2. Which one is………more expensive….…..……the shirt or the skirt? (expensive / expensive / more expensive)

3. She’s going to stay……at………. Home. (at / in / on)

4. Da Lat is more………peaceful…..….than Hanoi.(bigger / narrow  /peaceful)

5………………where…………do your grandparents live? (What /  When / Where)

6. This lesson is …......more boring ...................... (boring/more boring/ boringer) than that one.

7. The food here is ….......more delicious........................( delicious/ more delicious/ deliciouser  . than that in my hometown.

8. Her shirt is …...cheaper.............................(cheap/ cheaper/ cheaper/more cheap than my shirt.

25 tháng 7 2021

Write these sentences using ALREADY, STILL or YET in the correct position. More than one word, or more than one position, may be possible.

1.  The style is similar to others that have been built. The style is already still similar to others that have been built.

2. I'm sorry, but your dry-cleaning isn't ready.I'm sorry, but your dry-cleaning isn't ready yet.

3.Lucy asked me to e-mail the office in Vienna but I've done it Lucy asked me to e-mail the office in Vienna but I've done it already still

4. .Do you need a visa to travel to Hungary?Do you already still need a visa to travel to Hungary?

5. My birthday isn't for ages. My birthday isn't for ages already still

6. It’s raining so there’s no point in going to the beach. It’s raining so there’s no point in going to the beach yet

7.Has your uncle arrived? Has your uncle arrived yet

8. I've waited a whole hour and he hasn't come. I've waited a whole hour and he hasn't come yet

5D. Defining and non-defining relative clauses (Mệnh đề quan hệ xác định và không xác định.)6. Choose the correct answer (a-d). Sometimes more than one answer is possible.(Chọn câu trả lời đúng (a-d). Đôi khi có thể có nhiều hơn một câu trả lời.)1. I met a boy ______ brother is in my class. a. whose       b. that     c. which     d. no pronoun 2. He's the man ______ I saw on the train. a. who           b. that     c. which    d. no pronoun 3. Is that the...
Đọc tiếp

5D. Defining and non-defining relative clauses (Mệnh đề quan hệ xác định và không xác định.)

6. Choose the correct answer (a-d). Sometimes more than one answer is possible.

(Chọn câu trả lời đúng (a-d). Đôi khi có thể có nhiều hơn một câu trả lời.)

1. I met a boy ______ brother is in my class. 

a. whose       b. that     c. which     d. no pronoun 

2. He's the man ______ I saw on the train. 

a. who           b. that     c. which    d. no pronoun 

3. Is that the dictionary _____ you bought yesterday? 

a. which         b. that     c. where    d. no pronoun 

4. Show me the computer _____ you got for your birthday. 

a. that            b. which   c. who     d. no pronoun 

5. Is that the cafe _____ you worked last summer? 

a. that             b. which  c. where   d. no pronoun 

6. New Year's Day is the day ______ comes after New Year's Eve. 

a. which           b. who     c. that     d. no pronoun

 

1
HQ
Hà Quang Minh
Giáo viên
11 tháng 9 2023

1. I met a boy whose brother is in my class.

(Tôi đã gặp cậu bé, anh trai của cậu ấy học lớp tôi.)

2. He's the man who/ that I saw on the train.

(Anh ta là người mà tôi đã gặp trên tàu.)

3. Is that the dictionary which/ that you bought yesterday?

(Đây có phải cuốn từ điển mà bạn mua hôm qua không?)

4. Show me the computer which/ that you got for your birthday. 

(Cho tôi xem cái máy tính mà bạn nhận được vào dịp sinh nhật ấy.)

5. Is that the cafe where you worked last summer? 

(Đó có phải quán cafe nơi mà bạn làm việc mùa hè năm ngoái?)

6. New Year's Day is the day which/ that comes after New Year's Eve. 

(Ngày Tết là ngày sau đêm giao thừa.)

25 tháng 11 2023
25 tháng 11 2023

1 Your homework will be returned to you tomorrow afternoon.

(Bài tập về nhà của bạn sẽ được trả lại cho bạn vào chiều mai.)

2 As I was walking home last night, I thought that I was being followed.

(Tối qua khi đi bộ về nhà, tôi nghĩ rằng mình bị theo dõi.)

3 The road into town was closed for three days last week.

(Con đường vào thị trấn đã bị đóng cửa trong ba ngày vào tuần trước.)

4 'Where is parmesan made cheese made?' 'In Italy.'

('Phô mai parmesan làm từ đâu?' 'Ở Ý.')

5 Right now the match is being watched by millions of people round the world.

(Hiện tại trận đấu đang được hàng triệu người trên khắp thế giới theo dõi.)

6 My dress has been cleaned, so I can wear it tonight.

(Chiếc váy của tôi đã được giặt sạch, vì vậy tôi có thể mặc nó tối nay.)

7 I rang the station, and they told me that the train had been cancelled.

(Tôi gọi cho nhà ga, và họ nói với tôi rằng chuyến tàu đã bị hủy.)

D
datcoder
CTVVIP
14 tháng 1