He to the movies
A goes often b often goes c is often going d often is going
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
I will listen to music, dance, painting, eating and watching TV
1. is / What / you / with / the / matter /?/
=> What is the matter with you?
2. should / a / We / lot / eat / vegetables / of /. /
=> We should eat a lot of vegetables
3. for / very / is / Milk / health / good / your /. /
=> Milk is very good for your health
4. bad / she / The / had / told / Lan / to / inside / doctor / stay / cold / because / a/. /
=> The doctor told Lan to stay inside because she had a bad cold
5. you / brush / often / teeth / do / ? / How / your /
=> How often do you brush your teeth?
6. usually / in / morning / get / the / early / I / . / up /
=> I usualy get up early in morning
7. Lan's / computer / bought / new / him / last / a / week / father / . /
=> Lan's father bought him a new computer last week.
hoc tot~~~
First, I am going to visit Ha Long Bay for two days
Then, I am going to see Ngoc Son Temple in Ha Noi for a week
Next, I am going to visit Hue for a week.
After that, I am going to see the citadel
Next, I am going to stay at a friend's house in Nha Trang for three days
Then, I am going to stay with their uncle in Ho Chi Minh City for a week
After that, I am going to visit the beach and swim in Nha Trang
Next, I am going to visit my friend
Then, I am going to see a movie
After that, I am going to wath a soccer match
Trả lời
1- Động từ thường là động từ mà khi ở dạng QUÁ KHỨ ĐƠN và QUÁ KHỨ PHÂN TỪ phải tuân theo qui tắc: Thêm "-ed" vào sau động từ:
He started school 5 years ago.
They have just cleaned the car.
2- Động từ bất qui tắc là động từ không theo qui tắc trên, mà ta phải học thuộc.
He bought this book yêstrday. (buy)
He has already seen that film. (see)
He was here yesterday. (be)
He has been to London twice. (be)
3- Tân ngữ: Em xét ví vụ sau:
I met Tom last Sunday: Tom là TânNgữ của "met"
He cleans the car every weekend. "the car" là TN của"clean"
* Vậy Tân ngữ là từ/cụm từ đứng sau động từ, chịu tác động của động từ do chủ ngữ thực hiện phải không nào?
4- As + tính từ/ trạng từ + as possible = càng...càng tốt:
As little as possible - càng ít/nhỏ càng tốt
as soon/ fast / much/ early... as possible
~Hok tốt~
Động từ là từ dùng để diễn tả hành động hoặc hành động trạng thái của chủ ngữ. Động từ thường được dùng để mô tả một hành động, vận động, hoạt động của một người, một vật, hoặc sự vật nào đó nào đó.
Động từ khuyết thiếu (modal verbs)
Động từ khuyết thiếu như đã nêu ở trên, là một loại của trợ động từ. Nhưng động từ khuyết thiếu đóng vai trò tương đối quan trọng trong câu, nên chúng ta tách ra một phần riêng để nghiên cứu.
Đặc điểm của động từ khuyết thiếu:
+ Động từ khuyết thiếu chỉ làm trợ động từ.
+ Cách sử dụng của một số động từ khuyết thiếu và so sánh.
Can
Could
"Must" and "have to"
"Musn’t" and "don’t have to"
Should do/ought to do/had better do
Can you/ could you….?
Nội qui tham gia "Giúp tôi giải toán"
1. Không đưa câu hỏi linh tinh lên diễn đàn, chỉ đưa các bài mà mình không giải được hoặc các câu hỏi hay lên diễn đàn;
2. Không trả lời linh tinh, không phù hợp với nội dung câu hỏi trên diễn đàn.
3. Không "Đúng" vào các câu trả lời linh tinh nhằm gian lận điểm hỏi đáp.
Các bạn vi phạm 3 điều trên sẽ bị giáo viên của Online Math trừ hết điểm hỏi đáp, có thể bị khóa tài khoản hoặc bị cấm vĩnh viễn không đăng nhập vào trang web.
1We are not scared crazy guys
2 they are brave i'm cowardly
3 they are not hungry I'm very hungry
4 we are angry the other guys are implant
Four sentences haaaaaaaaa
I/ Thêm am, is, hoặc are vào những câu sau đây:
II/ Thêm am not, aren't, isn't vào những câu sau:
III/ Chia động từ TO BE sao cho phù hợp với chủ từ:
IV/ Chia động từ THƯỜNG sao cho phù hợp với các chủ từ:
*Answer the questions:
1. How old is Mai?
.........................................................
2. What does she do?
.........................................................
3. Where does she live?
.........................................................
4. Is it a small city or a big city?
.........................................................
5. Which grade is she in?
.........................................................
6. What time does she wash her face?
.........................................................
7. What time does she have breakfast?
.........................................................
8. What time does she go to school?
.........................................................
V/ Mỗi câu có một lỗi hãy tìm và sữa lỗi những câu sau:
1. Where ___________you (live)____________? I (live)______________in Hai Duong town.
2. What he (do) _________________now? He (water)_________________flowers in the garden.
3. What _______________she (do)_____________? She (be)______________a teacher.
4. Where _________________you (be) from?
5. At the moment, my sisters (play)____________volleyball and my brother (play) ________________soccer.
6. it is 9.00; my family (watch)___________________TV.
7. In the summer, I usually (go)______________to the park with my friends, and in the spring, we (have) _____________Tet Holiday; I (be)________happy because I always (visit) ______________my granparents.
8. ____________your father (go)_____________to work by bus?
9. How ___________your sister (go)___________to school?
10. What time _____________they (get up)_________________?
11. What ____________they (do)________________in the winter?
12. Today, we (have)______________English class.
13. Her favourite subject (be)__________________English.
14. Now, my brother ()_________________eating bananas.
15. Look! A man (call)_________________you.
16. Keep silent ! I (listen )____________________to the radio.
17. ______________ you (play)_________________badminton now?
18. Everyday, my father (get up)_______________at 5.00 a.m.
19. Every morning, I (watch)_________________tv at 10.00.
20. Everyday, I (go) __________to school by bike.
21. Every morning, my father (have) ______________a cup of coffe.
22. At the moment, I(read)_______________a book and my brother (watch)_______ TV.
23. Hoa (live)________________in Hanoi, and Ha (live)________________in HCM City.
24. Hung and his friend (play)_______________badminton at the present.
25. They usually (get up)___________________at 6. oo in the morning.
26. Ha never (go)___________fishing in the winter but she always (do)________ it in the summer.
27. My teacher (tell)__________________Hoa about Math at the moment.
28. There (be)____________________ animals in the circus.
29. _______________he (watch)______________TV at 7.00 every morning?
30. What _____________she (do ) _________________at 7.00 am?
31. How old _________she (be)?
32. How ___________she (be)?
33. My children (Go)________________to school by bike.
34. We (go)_______________to supermarket to buy some food.
35. Mr. Hien (go)________________on business to Hanoi every month.
36. Ha ()______________coffee very much, but I (not )______________it.
37. She ( )________________Tea, but she (not )____________________coffee.
38. I (love)_______________ cats, but I (not love)__________________dogs.
39. Everyday, I (go)______________to school on foot.
40. Who you _________________(wait) for Nam?
- No, I ___________ (wait) for Mr. Hai.
41. My sister (get)______________ dressed and (brush)_______________her teeth herself at 6.30 everyday.
42. Mrs. Smith (not live)_______________in downtown. She (rent)________________in an appartment in the suburb.
43. How _________your children (go)_________________to school everyday?
44. It's 9 o'clock in the morning. Lien (be)________in her room. She (listen) _______________to music.
45. We_______________________(play) soccer in the yard now.
46. My father (go)___________ to work by bike. Sometimes he(walk)______________.
47. _________You (live)________near a market? _ It (be)____________noisy?
48. Now I (do)__________the cooking while Hoa (listen)_____________to music.
49. At the moment, Nam and his friends (go)_______________shopping at the mall.
50. In the autumn, I rarely (go)_____________sailing and (go)__________to school.
1. Do, live, live.
2. What is he doing now? He is watering flowers in the garden.
3. What does she do? She is a teacher.
4. Where are you from?
5. are playing, is playing.
6. is watching.
7. go, have, am, visit.
8. Does your father go to work by bus?
9. How does your sister go to school?
10. What time do they get up?
11. What do they do in the winter?
12. have
13. is
14. s (* Lưu ý: Tuy là trong câu có "now"- dấu hiệu của hiện tại tiếp diễn, nhưng ta không được chia động từ " " thành dạng V-ing, nên ta phải dùng thì hiện tại đơn trong trường hợp này).
15. is calling.
16. am listening
17. Are you playing badminton now?
He often goes to the movies.
Đáp án đúng là B.
He to the movies
B: often goes
học tốt ~~~