Nghiêm Thanh Hải

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Nghiêm Thanh Hải
0
0
0
0
0
0
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

1, hobby

2, borrow

3,characters

4,kind

5,hard-working

6,married

 

 

Khối lượng phân tử Urea: 12 + 16 + (14 + 2 x 1) x 2 = 60 (amu)

% mN trong phân tử Urea: (14 : 60) x 100 = 22,33 %

Khối lượng phân tử ammonium sulfate là: (14 + 4 x 1) x 2 + (32 + 4 x 16) = 132 (amu)

% mN trong phân tử ammonium sulfate là: (14 : 132) x 100 = 11%

Khối lượng phân tử ammonium nitrate là: (14 + 4 x 1) + (14 + 3 x 16) = 80 (amu)

% mN trong phân tử ammonium nitrate là: (14 : 80) x 100 = 17,5%

Khối lượng phân tử Calcium nitrate là: 40 + (14 + 16 x 3) x 2 = 164 (amu)

% mN trong phân tử Calcium nitrate là: (14 : 164) x 100 = 8,53% 

Vậy bác nông dân nên mua phân đạm urea

a, Công thức hóa học của Sulfur (VI) và Oxygen là : SO3

    Khối lượng phân tử SO3 là: 1 x 32 + 3 x 16 = 80 (amu)

b, Công thức hóa học của Carbon (IV) và Hydrogen là: CH4

    Khối lượng phân tử CH4 là: 1 x 12 + 1 x 4 = 16 (amu)

c, Công thức hóa học của Iron (III) và nhóm Sulfate (II) là: Fe2(SO4)3

    Khối lượng phân tử SO4 là: 1 x 32 + 4 x 16 = 96 (amu)

    Khối lượng phân tử Fe2(SO4)3 là: 2 x 56 + 3 x 96 = 400 (amu)

a, Công thức hóa học của Sulfur (VI) và Oxygen là : SO3

    Khối lượng phân tử SO3 là: 1 x 32 + 3 x 16 = 80 (amu)

b, Công thức hóa học của Carbon (IV) và Hydrogen là: CH4

    Khối lượng phân tử CH4 là: 1 x 12 + 1 x 4 = 16 (amu)

c, Công thức hóa học của Iron (III) và nhóm Sulfate (II) là: Fe2(SO4)3

    Khối lượng phân tử SO4 là: 1 x 32 + 4 x 16 = 96 (amu)

    Khối lượng phân tử Fe2(SO4)3 là: 2 x 56 + 3 x 96 = 400 (amu)

a, Công thức hóa học của Sulfur (VI) và Oxygen là : SO3

    Khối lượng phân tử SO3 là: 1 x 32 + 3 x 16 = 80 (amu)

b, Công thức hóa học của Carbon (IV) và Hydrogen là: CH4

    Khối lượng phân tử CH4 là: 1 x 12 + 1 x 4 = 16 (amu)

c, Công thức hóa học của Iron (III) và nhóm Sulfate (II) là: Fe2(SO4)3

    Khối lượng phân tử SO4 là: 1 x 32 + 4 x 16 = 96 (amu)

    Khối lượng phân tử Fe2(SO4)3 là: 2 x 56 + 3 x 96 = 400 (amu)

a, Công thức hóa học của Sulfur (VI) và Oxygen là : SO3

    Khối lượng phân tử SO3 là: 1 x 32 + 3 x 16 = 80 (amu)

b, Công thức hóa học của Carbon (IV) và Hydrogen là: CH4

    Khối lượng phân tử CH4 là: 1 x 12 + 1 x 4 = 16 (amu)

c, Công thức hóa học của Iron (III) và nhóm Sulfate (II) là: Fe2(SO4)3

    Khối lượng phân tử SO4 là: 1 x 32 + 4 x 16 = 96 (amu)

    Khối lượng phân tử Fe2(SO4)3 là: 2 x 56 + 3 x 96 = 400 (amu)

a, Công thức hóa học của Sulfur (VI) và Oxygen là : SO3

    Khối lượng phân tử SO3 là: 1 x 32 + 3 x 16 = 80 (amu)

b, Công thức hóa học của Carbon (IV) và Hydrogen là: CH4

    Khối lượng phân tử CH4 là: 1 x 12 + 1 x 4 = 16 (amu)

c, Công thức hóa học của Iron (III) và nhóm Sulfate (II) là: Fe2(SO4)3

    Khối lượng phân tử SO4 là: 1 x 32 + 4 x 16 = 96 (amu)

    Khối lượng phân tử Fe2(SO4)3 là: 2 x 56 + 3 x 96 = 400 (amu)

a, Công thức hóa học của Sulfur (VI) và Oxygen là : SO3

    Khối lượng phân tử SO3 là: 1 x 32 + 3 x 16 = 80 (amu)

b, Công thức hóa học của Carbon (IV) và Hydrogen là: CH4

    Khối lượng phân tử CH4 là: 1 x 12 + 1 x 4 = 16 (amu)

c, Công thức hóa học của Iron (III) và nhóm Sulfate (II) là: Fe2(SO4)3

    Khối lượng phân tử SO4 là: 1 x 32 + 4 x 16 = 96 (amu)

    Khối lượng phân tử Fe2(SO4)3 là: 2 x 56 + 3 x 96 = 400 (amu)

a, Công thức hóa học của Sulfur (VI) và Oxygen là : SO3

    Khối lượng phân tử SO3 là: 1 x 32 + 3 x 16 = 80 (amu)

b, Công thức hóa học của Carbon (IV) và Hydrogen là: CH4

    Khối lượng phân tử CH4 là: 1 x 12 + 1 x 4 = 16 (amu)

c, Công thức hóa học của Iron (III) và nhóm Sulfate (II) là: Fe2(SO4)3

    Khối lượng phân tử SO4 là: 1 x 32 + 4 x 16 = 96 (amu)

    Khối lượng phân tử Fe2(SO4)3 là: 2 x 56 + 3 x 96 = 400 (amu)