Nguyễn Ngọc Minh Châu

Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Nguyễn Ngọc Minh Châu
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

@Nguyễn Đức Duy người ta đang hỏi bài mà bạn trả lời cái gì vậy

Từ comprehensive (tính từ) trong tiếng Việt có nghĩa là toàn diện, đầy đủ, bao hàm toàn bộ hoặc sâu sát mọi khía cạnh.Các nghĩa chính
  • Toàn diện: Bao gồm mọi chi tiết, khía cạnh hoặc bộ phận cần thiết.
  • Sâu rộng: Vừa có phạm vi rộng, vừa có chiều sâu chi tiết.
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa (Tiếng Việt)
  • Từ đồng nghĩa: Toàn diện, đầy đủ, trọn vẹn, bao quát, chi tiết.
  • Từ trái nghĩa: Sơ sài, một phần, hạn chế, phiến diện.
Ví dụ thực tế
  • "The teacher gave us a comprehensive review before the test."
    • Dịch: Giáo viên đã cho chúng tôi một bài ôn tập toàn diện trước kỳ thi.
  • "This book provides a comprehensive guide to local history."
    • Dịch: Cuốn sách này cung cấp một hướng dẫn đầy đủ/chi tiết về lịch sử địa phương.
  • "The company offers a comprehensive health insurance plan."
    • Dịch: Công ty cung cấp một gói bảo hiểm y tế toàn diện (bao gồm mọi chi phí/bệnh tật).
(cre: google)