Phần 1

(10 câu)
Câu 1

Cho tập hợp XX các số tự nhiên lớn hơn 88 và nhỏ hơn 1212. Tập hợp XX viết bằng cách liệt kê phần tử là

X={9;10;11;12}X = \{ 9 ; 10 ; 11 ; 12 \}.
X={8;9;10;11}X = \{8 ; 9 ; 10 ; 11\}.
X={8;9;10;11;12}X = \{ 8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12 \}.
X={9;10;11}X = \{ 9 ; 10 ; 11 \}.
Câu 2

Tập hợp Q được biểu diễn bằng sơ đồ Ven như sau:

Q 18 0 11

Số nào sau đây không thuộc Q?

1111.
00.
1818.
Câu 3

Tập hợp T được biểu diễn bằng sơ đồ Ven như sau:

T 17 1 9 20

Viết tập hợp T bằng cách liệt kê các phần tử:

T ={= \{ }\}.

(Các phần tử cách nhau bởi dấu chấm phẩy ";")

Câu 4

Tập hợp M={xN2<x7}M = \{x \in \mathbb{N} \, | \, 2 < x \le 7\} được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

{3;4;5;6}\{3; \, 4; \, 5; \, 6\}.
{2;3;4;5;6;7}\{2; \, 3; \, 4; \, 5; \, 6; \, 7\}.
{1;2;3;4;5;6;7}\{1; \, 2; \, 3; \, 4; \, 5; \, 6; \, 7\}.
{3;4;5;6;7}\{3; \, 4; \, 5; \, 6; \, 7\}.
Câu 5

Tập hợp nào sau đây biểu diễn các số tự nhiên và nhỏ hơn 1616?

A={xNA = \{ x \in \mathbb N | x>16} x > 16\}.
A={xA = \{ x \in N\mathbb N ^ * | x>16} x > 16\}.
A={xA = \{ x \in N\mathbb N ^ * | x<16} x < 16\}.
A={xA = \{ x \in N\mathbb N | x<16} x < 16\}.
Câu 6

Cho sơ đồ biểu diễn các phần tử và tập hợp như sau:

T P B 21 2 9 12 1

Tập hợp B là

{1;12;2;9}\{1; 12; 2; 9\}.
{1;12;2;21;9}\{1; 12; 2; 21; 9\}.
{1;2;9}\{1; 2; 9\}.
{1;12;9}\{1; 12; 9\}.
Câu 7

Liệt kê phần tử của tập hợp các chữ cái tiếng Việt xuất hiện trong cụm từ: NAM ĐỊNH là

P=P = .

  • {\{ N; A; M; Đ; I; N; H }\}
  • {\{ N; A; M; Đ; I; H }\}
Câu 8

Xét 3 tập hợp F={0;4;7;10}F=\{0; 4; 7; 10\}, Y={0;10;2}Y= \{0; 10; 2\}T={xNT = \{x \in \mathbb N | xx chẵn}\}.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống.

+ Phần tử 1212

YY;

+ Phần tử 77

  1. =
FF;

+ Tập hợp YY

TT.

Câu 9

Tập hợp AA gồm 22 bạn nam: Tuấn, Minh;

Tập hợp BB gồm 33 bạn nữ: Diệu, Linh và Hương.

Có bao nhiêu tập hợp gồm 22 học sinh, trong đó có một bạn nam và một bạn nữ từ hai tập hợp trên?

22.
66.
55.
33.
Câu 10

Viết 100100 số tự nhiên đầu tiên thì chữ số 33 xuất hiện bao nhiêu lần?

2121.
1818.
2020.
1919.