Phần 1

(10 câu)
Câu 1

Tập hợp không chứa bất kì phần tử nào là

\varnothing.
{3} \{ 3\}.
{1}\{ 1\}.
{0}\{ 0\}.
Câu 2

Tập hợp Q được biểu diễn bằng sơ đồ Ven như sau:

Q 18 0 11

Số nào sau đây không thuộc Q?

1111.
00.
1818.
Câu 3

Tập hợp T được biểu diễn bằng sơ đồ Ven như sau:

T 17 1 9 20

Viết tập hợp T bằng cách liệt kê các phần tử:

T ={= \{ }\}.

(Các phần tử cách nhau bởi dấu chấm phẩy ";")

Câu 4
74 79

Tập hợp T các điểm biểu diễn các số tự nhiên ở bên phải điểm 74 và ở bên trái điểm 79 (trên tia số) là

{79; 74}.
{74; 75; 76; 77; 78; 79}.
{74; 79}.
{75; 76; 77; 78}.
Câu 5

Tập hợp nào sau đây biểu diễn các số tự nhiên và nhỏ hơn 1616?

A={xNA = \{ x \in \mathbb N | x>16} x > 16\}.
A={xA = \{ x \in N\mathbb N ^ * | x>16} x > 16\}.
A={xA = \{ x \in N\mathbb N ^ * | x<16} x < 16\}.
A={xA = \{ x \in N\mathbb N | x<16} x < 16\}.
Câu 6

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử của chúng.

A={xA = \{x là số tự nhiên chẵn | x<10}x < 10\}

A={2;4;6;8;10}A =\{2; 4; 6; 8; 10 \}.
A={0;2;4;6;8;10}A =\{0; 2; 4; 6; 8; 10 \}.
A={2;4;6;8}A =\{2; 4; 6; 8 \}.
A={0;2;4;6;8}A =\{0; 2; 4; 6; 8 \}.
Câu 7

Cho XX là tập hợp các tháng (dương lịch) trong năm có 3131 ngày.

Tập hợp XX không chứa những phần tử nào?

Tháng 22.
Tháng 44.
Tháng 77.
Tháng 1010.
Câu 8

Xét 3 tập hợp F={0;4;7;10}F=\{0; 4; 7; 10\}, Y={0;10;2}Y= \{0; 10; 2\}T={xNT = \{x \in \mathbb N | xx chẵn}\}.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống.

+ Phần tử 1212

YY;

+ Phần tử 77

  1. =
FF;

+ Tập hợp YY

TT.

Câu 9

Tập hợp AA gồm 22 bạn nam: Tuấn, Minh;

Tập hợp BB gồm 33 bạn nữ: Diệu, Linh và Hương.

Có bao nhiêu tập hợp gồm 22 học sinh, trong đó có một bạn nam và một bạn nữ từ hai tập hợp trên?

22.
66.
55.
33.
Câu 10

Viết 100100 số tự nhiên đầu tiên thì chữ số 33 xuất hiện bao nhiêu lần?

2121.
1818.
2020.
1919.