Giúp tôi giải toán và làm văn


๛ČℌUƔÊŇ♥Ť❍Ą́Ňツ(HỘI HỌC HÀNH) 16 giờ trước (9:45)
Báo cáo sai phạm

The Elephant Race Festival is usually held in Don Village or in forests near the Sevepoi River. In preparation for the festive day, people take their elephants to places where they can eat their fill. Apart from grass their food also includes bananas, papayas, sugar canes, corns, sweet potatoes. The elephants are free from hard work to preserve their strength.The race track is on even ground, preferably wide enough for ten elephants to stand simultaneously in a line with a length of one to two kilometres. People from near and far in their best and colourful costumes flock to the festival With the signal of of tu va (horns made into musical instruments), the mahouts command their elephants to go to the race track, standing in a row at the starting point. The leading elephant stands in front, whirling his trunk and nodding his head in greeting the spectators. Atop each elephant there are two handlers in traditional costumes for generals. The tu va signals the start of the race and the elephants rush ahead, excited by the sound of the drums, gongs, and cheering from the spectators. Upon seeing the first elephant dashing to the destination, the spectators shout boisterously amidst the echoing sound of drums and gongs. At the end of the race, the winning elephants lift their trunks above their heads to wave to the viewers, walk deliberately flapping their ears gently, gazing through half-closed eyes to receive sugarcane from their viewers.

  
Đọc tiếp...
Nguyyễn Phúc Bảo Ngọc Hôm qua lúc 16:56
Báo cáo sai phạm

The first brau came  to Viet Nam about a century ago

Đọc tiếp...
Cổ Lực_NaTrát Hôm qua lúc 16:53
Báo cáo sai phạm

come=>came

Đọc tiếp...
๖²⁴ʱʚ๖ۣۜRσʝʂɦĭ¢❄ɞ‏⁀ᶦᵈᵒᶫ Hôm qua lúc 15:03
Báo cáo sai phạm

trả lời

the first brau...(come) to viet nam about a century ago

=>came

hc tốt

 
Đọc tiếp...
Bảo Trân Hôm kia lúc 5:33
Báo cáo sai phạm

1. So sánh bằng với trạng từ:

Cấu trúc:

S1 + V + as +adv + as + S2 + auxiliary V

S1 + V + as +adv + as + O/ N/ pronoun

2. So sánh với:  the same as

Cấu trúc:

S + V + the same + N (có hoặc không) + as + O

#hoctot^^

Đọc tiếp...
Trần Minh Sang 11 tháng 11 lúc 12:58
Báo cáo sai phạm

Hệ tuần hoàn :

- Tim:Tâm thất trái-phải,Tâm nhĩ trái-phải

-Hệ mạch:tĩnh mạch,mao mạch, động mạch

Đọc tiếp...
Nguyyễn Phúc Bảo Ngọc 10 tháng 11 lúc 16:48
Báo cáo sai phạm

Supplies :vật tư                                        Candlelit : dưới ánh nến

Greece : Hi Lạp                                         Centered : trung tâm

Examination : kiểm tra                             Lantern : đèn lồng

Luxury : sang trọng                                  Symbolize : trưng tượng

Canals :kênh rạch                                    Folklore : văn hóa dân gian

Exhausted : kiệt sức                                Goddress : nữ thần

Blocks : khối                                            Separete : tách rời

Đọc tiếp...
Đào Minh Anh 10 tháng 11 lúc 10:18
Báo cáo sai phạm

supplise : vật tư                                                        centered: trung tâm

examination: kiểm tra                                              lantern : đèn lồng

luxury: sang trọng                                                      symbolize: tượng trưng

canals: kênh rạch                                                     folkore: văn hóa dân gian

exhousted : kiệt sức                                                 goddess : nữ thần

blocks: khối                                                               separete : tách rời

occasion: dịp                                                           envelope: phong bì

Đọc tiếp...
Ms Sáng :» 10 tháng 11 lúc 10:00
Báo cáo sai phạm

Viết lại câu nghĩa no đổi ( câu gián tiếp )

1. The teacher asked Susan to go to the blackboard.

...=> Susan go to the blackboard ."the teacher asked............................................................................

2. They asked their mother not to worry about them.

.Their mother not to worry about them then they asked her............................................................................

Đọc tiếp...
Thanh? 10 tháng 11 lúc 10:07
Báo cáo sai phạm

1. The teacher asked Susan to go to the blackboard.

=>The teacher said to Susan,"Can you go to the blackboard?"

2. They asked their mother not to worry about them.

=> They said to their mother,"Don't worry about us."

Đọc tiếp...
Wild Ghost 10 tháng 11 lúc 10:06
Báo cáo sai phạm

viết câu gián tiếp lại trực tiếp chứ

1) the teacher asked "Susan,go to the blackboard"

2)" Don't worry about we" they asked their mother

học tốt

Đọc tiếp...
Thanh Nhàn ( blink ) 9 tháng 11 lúc 15:37
Báo cáo sai phạm

I. Nội qui tham gia "Giúp tôi giải toán"

1. Không đưa câu hỏi linh tinh lên diễn đàn, chỉ đưa các bài mà mình không giải được hoặc các câu hỏi hay lên diễn đàn;

2. Không trả lời linh tinh, không phù hợp với nội dung câu hỏi trên diễn đàn.

3. Không "Đúng" vào các câu trả lời linh tinh nhằm gian lận điểm hỏi đáp.

Các bạn vi phạm 3 điều trên sẽ bị giáo viên của Online Math trừ hết điểm hỏi đáp, có thể bị khóa tài khoản hoặc bị cấm vĩnh viễn không đăng nhập vào trang web.

Đọc tiếp...
♡ηảη♡ (๖team lion๖) 9 tháng 11 lúc 15:36
Báo cáo sai phạm

ko đăng linh tinh

Đọc tiếp...
๖²⁴ʱʚ๖ۣۜRσʝʂɦĭ¢❄ɞ‏⁀ᶦᵈᵒᶫ 7 tháng 11 lúc 14:04
Báo cáo sai phạm

kham khảo

Cấu trúc và cách dùng have to trong tiếng Anh

vào thống kê

hc tốt 

Đọc tiếp...
Hoàng hôn (Hội Con 🐄) 6 tháng 11 lúc 21:40
Báo cáo sai phạm

1. Cấu trúc và cách dùng Have to.

     Chúng ta cũng có thể sử dụng "Have to" để diễn tả một nghĩa vụ mạnh mẽ. Khi chúng ta sử dụng "Have to" thường có nghĩa là một số hoàn cảnh bên ngoài làm cho các nghĩa vụ trở nên cần thiết.

     Cấu trúc:

Subject + have to + Verb (infinitive).

     Cách diễn đạt này mang tính cấp thiết nhất. Người nói xem việc này là một nhiệm vụ, do quy định nào đó bắt buộc.

     Ví dụ:

- We have to give him our answer today or lose out on the contract. (Chúng ta phải đứa anh ấy câu trả lời hôm nay hoặc mất hợp đồng.)

- I have to send a report to Head Office every week. (Bạn phải gửi một báo cáo cho trưởng văn phòng mỗi tuần.)

Khả năng nhấn mạnh của Have to

     Chúng ta cũng có thể  'have got to' để có ý nghĩa giống như "Have to", nhưng với ý nghĩa  nhẹ nhàng và ít trang trọng hơn. Và sử dụng "Will have to" để nói về nghĩa vụ mạnh mẽ, thường có nghĩa rằng cá nhân làm nghĩa vụ cần thiết. Hãy nhớ rằng "Will" thường được sử dụng để hiển thị "Willingness" sẵn sàng. Have (got) to đứng trước động từ chính, theo sau nó ta không được sử dụng modal verb, và thường được rút gọn, đặc biệt là trong văn nói : “ ’ve got to”.

     Ví dụ:

- I've got to take this book back to the library or I'll get a fine. (Tôi phải trả sách lại thư viện hoặc tôi sẽ có một đấu tích.)

- We'll have to have lunch and catch up on all the gossip. (Chúng ta sẽ phải ăn trưa và nắm bắt tất cả các tin đồn.)

- They'll have to do something about it. (Họ sẽ phải làm điều gì đó với nó.)

2. Cấu trúc và cách dùng Have to – Thể phủ định

     Như bạn có thể thấy, sự khác biệt giữa các thì hiện tại đôi khi rất nhỏ và rất tinh tế. Chúng ta sử dụng "Don't have to" hoặc "Haven't got to" để tuyên bố rằng KHÔNG nghĩa vụ hoặc không cần thiết. Tuy nhiên, có một sự khác biệt rất lớn trong các thể phủ định. Để tạo ra thể phủ định của “have to”, ta phải dùng các trợ động từ tương ứng với thì: “do not, does not, did not” hoặc “don’t, doesn’t, didn’t”. Còn thể phủ định của “have got to” chúng ta chỉ việc thêm “not” vào phía sau mà không sử dụng “don’t, doesn’t, didn’t”

Thể phủ định của Have to

     Ví dụ:

- We haven’t got to pay for the food. (Chúng tôi không phải trả tiền ăn.)

- He doesn't have to sign anything if he doesn't want to at this stage. (Anh ta không phải ký bất cứ thứ gì nếu anh ta không muốn ở giai đoạn này.)

- I haven't got to go. Only if I want to. (Tôi không phải rời đi. Chỉ khi tôi muốn.)

3. Cấu trúc và cách dùng Have to – Một số lưu ý khi sử dụng.

     Have got to chỉ có thể được sử dụng ở thì hiện tại. Have to có thể tồn tại ở nhiều hình thức:

     Ví dụ:

- I’ve got to study for the exam.

Không dùng: I’d got to study for the exam. (’d là viết tắt của had), hay I’ll have got to study for the exam.

- I have to study for the exam.

- I had to study for the exam.

- I’ll have to study for the exam.

- She has to call her parents by ten o’clock.

- She’d had to call her parents by ten o’clock.

     Khi những nhiệm vụ hoặc kế hoạch đã sẵn sàng hoặc hiển nhiên, thì hiện tại của have (got) to được ưa thích sử dụng nhiều hơn so với will have to:

- Jane has got to be at the office by three o’clock.

- I have to pick up our customer at the airport at four o’clock.

Đọc tiếp...
🍀🧡_Trang_🧡🍀 6 tháng 11 lúc 21:41
Báo cáo sai phạm

(+) S + have/ has to + V + O.

(-) S + don't/ doesn't + have to + V + O

(?) Do/ Does + S + have to + V + O?

        

Đọc tiếp...
༺ღ♥♥ღ༻ 6 tháng 11 lúc 22:15
Báo cáo sai phạm

Không đăng câu hỏi linh tinh nha bạn

Đọc tiếp...
Vũ Đăng Tú 6 tháng 11 lúc 21:42
Báo cáo sai phạm

ban có chơi bang bang 4399 không

nếu có thì chơi với mình

Đọc tiếp...
Hoàng hôn (Hội Con 🐄) 6 tháng 11 lúc 21:18
Báo cáo sai phạm

ko đc đăng linh itnh

Đọc tiếp...
๖²⁴ʱ๖ۣۜG-๖ۣۜDɾαɠση⁀YG 6 tháng 11 lúc 15:17
Báo cáo sai phạm

hồng cầu chỉ tồn tại 90-120 ngày,không phân chia sinh ra hồng cầu mới vì:

A.Không có trung thể.

B.Không có nhân

C.Không có mạng lưới nội chất hạt

D.Không tạo ra enzim tổng hợp protein cấu trúc

chắc vại 

Đọc tiếp...
Nguyễn Nữ Hà My 5 tháng 11 lúc 9:40
Báo cáo sai phạm

I want to provide food, clothes and blankets for street children. I want to do it because I want to share the things I have with children who are in need. I hope no child will be hungry and cold. I will cook food and bring it to street children on the weekends. I will also encourage my friends to donate clothes and blankets to them.

Đọc tiếp...
๖²⁴ʱ★Šơŋ❄Ťùŋɠ❄ⱮŤƤ★⁀ᶦᵈᵒᶫ 4 tháng 11 lúc 14:41
Báo cáo sai phạm

trả lời 

i never go there by train so i don't know ...... train to catch . 

=> by

hc tốt 

 
Đọc tiếp...
Minh Thư 10 tháng 11 lúc 10:23
Báo cáo sai phạm

5 tiếng nhe bạn

Đọc tiếp...
Minh Thư 3 tháng 11 lúc 18:07
Báo cáo sai phạm

mà thôi cũng cảm ơn ban đã trả lời

Đọc tiếp...

...

Dưới đây là những câu có bài toán hay do Online Math lựa chọn.

....

Toán lớp 10Đố vuiToán có lời vănToán lớp 11Toán đố nhiều ràng buộcToán lớp 12Giải bằng tính ngượcLập luậnLô-gicToán chứng minhChứng minh phản chứngQui nạpNguyên lý DirechletGiả thiết tạmĐo lườngThời gianToán chuyển độngTính tuổiGiải bằng vẽ sơ đồTổng - hiệuTổng - tỉHiệu - tỉTỉ lệ thuậnTỉ lệ nghịchSố tự nhiênSố La MãPhân sốLiên phân sốSố phần trămSố thập phânSố nguyênSố hữu tỉSố vô tỉSố thựcCấu tạo sốTính chất phép tínhTính nhanhTrung bình cộngTỉ lệ thứcChia hết và chia có dưDấu hiệu chia hếtLũy thừaSố chính phươngSố nguyên tốPhân tích thành thừa số nguyên tốƯớc chungBội chungGiá trị tuyệt đốiTập hợpTổ hợpBiểu đồ VenDãy sốHằng đẳng thứcPhân tích thành nhân tửGiai thừaCăn thứcBiểu thức liên hợpRút gọn biểu thứcSố họcXác suấtTìm xPhương trìnhPhương trình nghiệm nguyênPhương trình vô tỉCông thức nghiệm Vi-etLập phương trìnhHệ phương trìnhBất đẳng thứcBất phương trìnhBất đẳng thức hình họcĐẳng thức hình họcHàm sốHệ trục tọa độĐồ thị hàm sốHàm bậc haiĐa thứcPhân thức đại sốĐạo hàm - vi phânLớn nhất - nhỏ nhấtHình họcĐường thẳngĐường thẳng song songĐường trung bìnhGócTia phân giácHình trònHình tam giácTam giác bằng nhauTam giác đồng dạngĐịnh lý Ta-letTứ giácTứ giác nội tiếpHình chữ nhậtHình thangHình bình hànhHình thoiHình hộp chữ nhậtHình ba chiềuChu viDiện tíchThể tíchQuĩ tíchLượng giácNgữ văn 10Hệ thức lượngViolympicNgữ văn 11Ngữ văn 12Giải toán bằng máy tính cầm tayToán tiếng AnhGiải tríTập đọcKể chuyệnTập làm vănChính tảLuyện từ và câuTiếng Anh lớp 10Tiếng Anh lớp 11Tiếng Anh lớp 12

Chủ đề lớp 8

Có thể bạn quan tâm


Tài trợ

Các câu hỏi không liên quan đến toán lớp 1 - 9 các bạn có thể gửi lên trang web hoc24.vn để được giải đáp tốt hơn.


sin cos tan cot sinh cosh tanh
Phép toán
+ - ÷ × = ∄ ± ⋮̸
α β γ η θ λ Δ δ ϵ ξ ϕ φ Φ μ Ω ω χ σ ρ π ( ) [ ] | /

Công thức: