Lỗi: Trang web OLM.VN không tải hết được tài nguyên, xem cách sửa tại đây.

Hỏi đáp Tiếng Anh lớp 6


– I would to talk about the Lunar New Year festival, also known as the Tet holiday, which is the occasion expected the most by Vietnamese people every year. The festival usually lasts for around 3-4 days, and it takes place when a new year comes according to the lunar calendar.

– The Lunar New Year festival takes place because it is one of the most well-known traditions of Vietnam. Our people have been celebrating this occasion for thousands of years, and although there has been some recent argument about whether we should stop celebrating this festival, I do not think this activity will come to an end soon, at least not in the short term.

– There are some common things that people do during this festival. Perhaps the most important thing is that people who work and study in big cities would go back to their hometown to celebrate the new year with their families and relatives. The new year festival is one of very few occasions that families can gather together, so it is easy to understand why everyone in Vietnam expects this festival so much. Another thing that we usually do is that we give children some “lucky money” with the hope that it will bring fortune to those kids. We also have some other activities such as making “chung” cake, visiting temples and pagodas… and so on.

– The new year festival is so important to me and also to all Vietnamese citizens. The reason is because we get more days off from work and study, and therefore we have more time to spend with our families and our loved ones. It is also a great time to think about what we have done in the previous year, and to make plans for the upcoming year.

Đọc tiếp...

Chào em, em tham khảo nhé!

By Christmas, I_________for you for 6 months.

A. will have been working.

B. will work.

C. have been working.

D. will be working.

Kiến thức: Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn - The future perfect progressive/continuous tense

Giải thích:

Em để ý dấu hiệu đầu tiên là for 6 months. Đây là 1 dấu hiệu cho ta biết là động từ cần phải được chia ở 1 thì hoàn thành nào đó (nhưng ta chưa biết đó là thì nào). Tiếp theo, em chú ý đến cụm từ By Christmas. Câu này tạm dịch là: Tới dịp giáng sinh này thì tôi đã làm việc cho bạn được 6 tháng rồi. Tức là tại thời điểm nói chưa tới giáng sinh, hay giáng sinh là 1 thời điểm trong tương lai. Vậy chúng ta sẽ dùng thì tương lai hoàn thành - Future perfect. Nhưng, ở đây tôi đã làm cho bạn được 6 tháng và dự kiến trong tương lai tôi vẫn sẽ tiếp tục làm cho bạn, vậy hành động này chưa kết thúc mà nó vẫn tiếp tục xảy ra ở tương lai. Vậy chúng ta phải dùng thì tương lai hoàn thành tiếp diễn.

Chúc em học tốt và có những trải nghiệm tuyệt vời tại olm.vn!

Đọc tiếp...

By Christmas, I_________for you for 6 months.

A. will have been working.

B. will work.

C. have been working.

D. will be working.

Đọc tiếp...

C have been working

vì có chữ for ( dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành, nên chia vậy)

Đọc tiếp...

 Laughing out Loud! is Hung's favorite programme .

Đọc tiếp...

l.o.l is hng favorite programme

Đọc tiếp...

Hello= Xin chào, chào.

Gửi bạn, học tốt.

Đọc tiếp...

hello = an-nhon-a-sê-ô = sha-koa-đi-khạp = bon-jour = halo = xin chào :))

Đọc tiếp...

"hello" là "xin chào", "chào" nha bạn! =))

Đọc tiếp...

1.1: Put the verb in the present continuous (he is leaving ect) or present simple (the train leaves ect).1. Are you going out this evening? No, I'm too tired.2. We are going to a concert this evening. It starts at 7.30.3. Do you know about Sally? ...........she will get................. (she/get) married next month.4. A: My parents ......will go................ (go) on holiday next weekB: Oh, that's nice. Where ..........will they go.............. (they/go)?5. Sillivi is doing an English course at the moment. The course ..........will nish............. (nish) on friday

Đọc tiếp...

Chào em, em tham khảo nhé!

3. Do you know about Sally? She is going to get (she/get) married next month.

4. A: My parents are going (go) on holiday next week.

   B: Oh, that's nice. Where are they going (they/go)?

5. Sillivi is doing an English course at the moment. The course is going to finish (finish) on Friday.

Ở đây em để ý các câu này đều sử dụng thì hiện tại tiếp diễn dùng để chỉ planned actions (+ future adverbial reference) - hành động đã được lên kế hoạch sẵn nhé!

Chúc em học tốt và có những trải nghiệm tuyệt vời tại olm.vn!

Đọc tiếp...

1.1: Put the verb in the present continuous (he is leaving ect) or present simple (the train leaves ect).

1. Are you going out this evening? No, I'm too tired.

2. We are going to a concert this evening. It starts at 7.30.

3. Do you know about Sally? ...........she will get................. (she/get) married next month.

4. A: My parents ......will go................ (go) on holiday next week.

   B: Oh, that's nice. Where ..........will they go.............. (they/go)?

5. Sillivi is doing an English course at the moment. The course ..........will finish............. (finish) on friday.

Đọc tiếp...

it began to rain while we ............... soundly

a.a.slept        b.have slept     c.were sleeping        d.are sleeping 

Vì mệnh đề có chứa WHILE, chúng ta thường chia động từ ở dạng tiếp diễn.

Đọc tiếp...

Chào em, em tham khảo nhé!

Our team will become famous for .............good at football

a.being     b.be          c.to be     d.is be

Ở đây em chú ý cụm be famous for st: nổi tiếng về cái gì đó. Ở đây chúng ta cần 1 danh từ, trong 4 đáp án đề bài cho thì chỉ có being là 1 động từ nhưng đóng vai trò là 1 danh từ trong câu.

Chúc em học tốt và có những trải nghiệm tuyệt vời tại olm.vn!

Đọc tiếp...

our team will become famous for .............good at football

a.being     b.be          c.to be     d.is be

Đọc tiếp...

David doesn't his Maths_ _ _ _ _ _ _very much

=> David doesn't his Maths lessons very much

Hok tốt

Đọc tiếp...

MESEUM

Nhớ tk cho mk nhé!

Đọc tiếp...

My watch is old,and ...........is,too

a.my sister     b.my sister's     c.mine sister           d.my sisters

Đọc tiếp...

d.workbook

Đọc tiếp...
Không chép mạng đây ạ ! ; Activities to relax and rest play a very important role in relieving psychology and reducing stress. Watching TV is also a simple psychological relief. Watching TV is my primary measure of relaxation and rest. I often watch highly entertaining or informative programs. I usually watch TV once a day, it is a calming medicine for me after a stressful and tiring day of study. I shared my TV habits with my twin sister, and we had a great time relaxing. Watching TV plays an important role in entertainment and is widely adopted. However, we should not watch TV much because it will affect the eyes and possibly lead to addiction. Therefore, we should watch TV according to a reasonable schedule to bring good benefits without affecting the nerves.
Đọc tiếp...

xếp các từ theo cách phát âm cuối : couches,doctors,streets,lamps

                /z/                  /s/                       /iz/

           doctors             streets,lamps       couches

Đọc tiếp...

         /z/                        /s/                        /iz/       

    doctors         streets, lamps          couches

CHÚC BẠN HỌC TỐT NHA!    ^^

Đọc tiếp...

1/She must(have/has)dinner on time.

2/We mustn't(goes/go)to the zoo.

3/He must(reads/read)magazine.

\(\hept{\begin{cases}must\\mustn't\end{cases}+V_{\left(0\right)}}\)+....

Đọc tiếp...

Gạch chân từ thích hợp:

1/She must(have/has)dinner on time.

2/We mustn't(goes/go)to the zoo.

3/He must(reads/read)magazine.

Đọc tiếp...
Gạch chân từ thích hợp: 1/She must(have)dinner on time. 2/We mustn'tgo)to the zoo. 3/He must(read)magazine.
Đọc tiếp...

1. Although she has a toothache , he goes to see a dentist .

he => She ,  Although => Because : 

2. I that programe , and I won' t watch it tonight .

won't => will 

3. How ususally does he go to the gym ?

=> Does he usually go to the gym ? : ususally => usually

4. What does he want to go to for his holiday ?- Nha Trang .

to go to => to go 

5. How many milk do you drink a day?

many => Much

Đọc tiếp...
Underline and corect the mistake in each sentences: 1. Although she has a toothache , he goes to see a dentist . - Although => because 2. I like that programe , and I won' t watch it tonight . => won't -> will 3. How ususally does he go to the gym ? => Does he usually go to the gym ? 4. What does he want to go to for his holiday ?- Nha Trang . => to go to -> to go 5. How many milk do you drink a day? => many -> much
Đọc tiếp...

Chào em, em tham khảo nhé!

1. Although => Because.

Though/Although thường được dùng để mở đầu mệnh đề chỉ sự nhượng bộ (Mặc dù...)

Tạm dịch: Vì anh ấy đau răng nên anh ấy đến gặp nha sĩ.

2. and => but

Kiến thức: Conjunction - Từ nối

Tạm dịch: Tôi thích chương trình này nhưng tôi sẽ không xem nó tối nay. 

3. usually => often

Em nhớ cấu trúc dùng để hỏi mức độ thường xuyên của 1 hành động nào đó, chúng ta dùng How often...

4. for => on

Kiến thức: Preposition - Giới từ

Em nhớ cụm go on holiday: kỳ nghỉ

5. many => much

Kiến thức: Countable vs. Uncountable noun - Danh từ đếm được và danh từ không đếm được.

Em chú ý có từ milk là 1 danh từ không đếm được, vậy phải dùng How much. Còn How many dùng với danh từ đếm được.

Chúc em học tốt và có những trải nghiệm tuyệt vời tại olm.vn!

Đọc tiếp...
Xyz CTV

1. I don' t watch news because it is boring . 

2. Her car is broken so she goes to work by taxi .

3. The programe is boring and the MC is bored .

4. She is seeing a movie at cinema but the film is terrifying .

5. Athough it is raining heavily , he is going out without umbrella 

Đọc tiếp...
Rewrite sentences writh but , and , so , because , although 1. I don' t watch news because it is boring 2. Her car is broken so She goes to work by taxi . 3. The programe is boring and The MC is bored . 4. She is seeing a movie at cinema but the film is terrifying 5. It is raining heavily so He is going out ưithout umbrella
Đọc tiếp...

1. I don' t watch news . It is boring . 

 I don' t watch news because it is boring .

2. Her car is broken . She goes to work by taxi .

Her car is broken so she goes to work by taxi .

3. The programe is boring . The MC is bored .

The programe is boring and he MC is bored .

4. She is seeing a movie at cinema . The film is terrifying .

She is seeing a movie at cinema but the film is terrifying .

5. It is raining heavily . He is going out without umbrella 

 Athough It is raining heavily he is going out without umbrella 

Đọc tiếp...

nó có nghĩa là :"Tôi không biết"

Đọc tiếp...

Nó có nghĩa: Tôi không biết...

Đọc tiếp...
Ko biết sao trả lời??
Đọc tiếp...
Việtjack hân hạnh đồng hành nha bn😄
Đọc tiếp...

...

Dưới đây là những câu có bài toán hay do Online Math lựa chọn.

....

Toán lớp 10Đố vuiToán có lời vănToán lớp 11Toán đố nhiều ràng buộcToán lớp 12Giải bằng tính ngượcLập luậnLô-gicToán chứng minhChứng minh phản chứngQui nạpNguyên lý DirechletGiả thiết tạmĐo lườngThời gianToán chuyển độngTính tuổiGiải bằng vẽ sơ đồTổng - hiệuTổng - tỉHiệu - tỉTỉ lệ thuậnTỉ lệ nghịchSố tự nhiênSố La MãPhân sốLiên phân sốSố phần trămSố thập phânSố nguyênSố hữu tỉSố vô tỉSố thựcCấu tạo sốTính chất phép tínhTính nhanhTrung bình cộngTỉ lệ thứcChia hết và chia có dưDấu hiệu chia hếtLũy thừaSố chính phươngSố nguyên tốPhân tích thành thừa số nguyên tốƯớc chungBội chungGiá trị tuyệt đốiTập hợpTổ hợpBiểu đồ VenDãy sốHằng đẳng thứcPhân tích thành nhân tửGiai thừaCăn thứcBiểu thức liên hợpRút gọn biểu thứcSố họcXác suấtTìm xPhương trìnhPhương trình nghiệm nguyênPhương trình vô tỉCông thức nghiệm Vi-etLập phương trìnhHệ phương trìnhBất đẳng thứcBất phương trìnhBất đẳng thức hình họcĐẳng thức hình họcHàm sốHệ trục tọa độĐồ thị hàm sốHàm bậc haiĐa thứcPhân thức đại sốĐạo hàm - vi phânLớn nhất - nhỏ nhấtHình họcĐường thẳngĐường thẳng song songĐường trung bìnhGócTia phân giácHình trònHình tam giácTam giác bằng nhauTam giác đồng dạngĐịnh lý Ta-letTứ giácTứ giác nội tiếpHình chữ nhậtHình thangHình bình hànhHình thoiHình hộp chữ nhậtHình ba chiềuChu viDiện tíchThể tíchQuĩ tíchLượng giácNgữ văn 10Hệ thức lượngViolympicNgữ văn 11Ngữ văn 12Giải toán bằng máy tính cầm tayToán tiếng AnhGiải tríTập đọcKể chuyệnTập làm vănChính tảLuyện từ và câuTiếng Anh lớp 10Tiếng Anh lớp 11Tiếng Anh lớp 12

Có thể bạn quan tâm


Tài trợ


sin cos tan cot sinh cosh tanh
Phép toán
+ - ÷ × = ∄ ± ⋮̸
α β γ η θ λ Δ δ ϵ ξ ϕ φ Φ μ Ω ω χ σ ρ π ( ) [ ] | /

Công thức: