Lỗi: Trang web OLM.VN không tải hết được tài nguyên, xem cách sửa tại đây.

Hỏi đáp Toán lớp 4


120 bạn nhé

CHÚC BẠN HỌC TỐT!!!

Đọc tiếp...

120 nha bạn

Đọc tiếp...

Đổi : 20km = 20000m;3km = 3000m

Nửa chu vi hình chữ nhật đó là :

             20000 : 2 = 10000(m)

Chiều rộng hình chữ nhật đó là :

            (10000 - 3000) : 2 = 3500(m)

Chiều dài hình chữ nhật đó là :

                  3500 + 3000 = 6500(m)

Diện tích hình chữ nhật đó là :

                 6500 x 3500 = 22750000(m2)

                          Đáp số : 22750000 m2

Đọc tiếp...

bạn có chắc là toán lớp 4 ko

\(\frac{y-28}{y}=8\)    =>\(y-28=8y\)=>\(y=8y+28\)   mà kiểu này y lá số âm ms hợp lý mà lớp 4 là ko có số âm nha

thuộc dạng lớp 7 mik giải kiểu lớp 6 =))

\(\frac{y-28}{y}=8\)=>\(\frac{y}{y}-\frac{28}{y}=8\)=>\(1-\frac{28}{y}=8\)=>\(\frac{28}{y}=1-8=-7\) =>y=28:(-7)

=>y=-4

Mik hơi ngu nên lạc đề ko phải số tự nhiên=))

Đọc tiếp...

Đổi 1 m 35cm = 135 cm

Long cao số cm là:

( 120 + 135 + 132 ) : 3 = 129 ( cm)

Đ/S : 129 cm

HỌC TỐT ~~~

Đọc tiếp...

rồng* cao 129 cm 

* rồng tức là long

Đọc tiếp...

NHỮNG SỐ ĐÓ LÀ : 3650 ; 3560 ; 5360 ; 5630 ; 6350 ; 6530 ; 3056 ; 3506 ; 5036 ; 5306.

Vậy cs tất cả 10 số

Đọc tiếp...

...

Dưới đây là những câu có bài toán hay do Online Math lựa chọn.

....

Toán lớp 10Đố vuiToán có lời vănToán lớp 11Toán đố nhiều ràng buộcToán lớp 12Giải bằng tính ngượcLập luậnLô-gicToán chứng minhChứng minh phản chứngQui nạpNguyên lý DirechletGiả thiết tạmĐo lườngThời gianToán chuyển độngTính tuổiGiải bằng vẽ sơ đồTổng - hiệuTổng - tỉHiệu - tỉTỉ lệ thuậnTỉ lệ nghịchSố tự nhiênSố La MãPhân sốLiên phân sốSố phần trămSố thập phânSố nguyênSố hữu tỉSố vô tỉSố thựcCấu tạo sốTính chất phép tínhTính nhanhTrung bình cộngTỉ lệ thứcChia hết và chia có dưDấu hiệu chia hếtLũy thừaSố chính phươngSố nguyên tốPhân tích thành thừa số nguyên tốƯớc chungBội chungGiá trị tuyệt đốiTập hợpTổ hợpBiểu đồ VenDãy sốHằng đẳng thứcPhân tích thành nhân tửGiai thừaCăn thứcBiểu thức liên hợpRút gọn biểu thứcSố họcXác suấtTìm xPhương trìnhPhương trình nghiệm nguyênPhương trình vô tỉCông thức nghiệm Vi-etLập phương trìnhHệ phương trìnhBất đẳng thứcBất phương trìnhBất đẳng thức hình họcĐẳng thức hình họcHàm sốHệ trục tọa độĐồ thị hàm sốHàm bậc haiĐa thứcPhân thức đại sốĐạo hàm - vi phânLớn nhất - nhỏ nhấtHình họcĐường thẳngĐường thẳng song songĐường trung bìnhGócTia phân giácHình trònHình tam giácTam giác bằng nhauTam giác đồng dạngĐịnh lý Ta-letTứ giácTứ giác nội tiếpHình chữ nhậtHình thangHình bình hànhHình thoiHình hộp chữ nhậtHình ba chiềuChu viDiện tíchThể tíchQuĩ tíchLượng giácNgữ văn 10Hệ thức lượngViolympicNgữ văn 11Ngữ văn 12Giải toán bằng máy tính cầm tayToán tiếng AnhGiải tríTập đọcKể chuyệnTập làm vănChính tảLuyện từ và câuTiếng Anh lớp 10Tiếng Anh lớp 11Tiếng Anh lớp 12

Có thể bạn quan tâm


Tài trợ


sin cos tan cot sinh cosh tanh
Phép toán
+ - ÷ × = ∄ ± ⋮̸
α β γ η θ λ Δ δ ϵ ξ ϕ φ Φ μ Ω ω χ σ ρ π ( ) [ ] | /

Công thức: