Giúp tôi giải toán và làm văn


trần mai hương giang 1 giờ trước (14:43)
Báo cáo sai phạm

BẠN TÊN LÀ GÌ

Đọc tiếp...
Thiên Yết 2k8 2 giờ trước (13:59)
Báo cáo sai phạm

What your name : tên bạn là gì

Đọc tiếp...
Hacker Mũ Trắng 1902 2 giờ trước (13:54)
Báo cáo sai phạm

Tên bạn là j

tên tớ là : Hacker Mũ Trắng 1902

@@

Đọc tiếp...
Min Cherry 7 giờ trước (9:15)
Báo cáo sai phạm

Trả lời:

6

Hok tốt!

Vuong Dong Yet

Đọc tiếp...
Thiên Bình Đáng Yêu 18 giờ trước (21:44)
Báo cáo sai phạm

I. Nội qui tham gia "Giúp tôi giải toán"

1. Không đưa câu hỏi linh tinh lên diễn đàn, chỉ đưa các bài mà mình không giải được hoặc các câu hỏi hay lên diễn đàn;

2. Không trả lời linh tinh, không phù hợp với nội dung câu hỏi trên diễn đàn.

3. Không "Đúng" vào các câu trả lời linh tinh nhằm gian lận điểm hỏi đáp.

Các bạn vi phạm 3 điều trên sẽ bị giáo viên của Online Math trừ hết điểm hỏi đáp, có thể bị khóa tài khoản hoặc bị cấm vĩnh viễn không đăng nhập vào trang web.

Đọc tiếp...
Bùi Phương Thảo 17 giờ trước (23:19)
Báo cáo sai phạm

số 99 , 999 and 9999...............v..............v..............

Đọc tiếp...
Hoàng hôn (Hội Con 🐄) Hôm kia lúc 15:40
Báo cáo sai phạm

lúc nãy gửi nhầm

I. Nội qui tham gia "Giúp tôi giải toán"

1. Không đưa câu hỏi linh tinh lên diễn đàn, chỉ đưa các bài mà mình không giải được hoặc các câu hỏi hay lên diễn đàn;

2. Không trả lời linh tinh, không phù hợp với nội dung câu hỏi trên diễn đàn.

3. Không "Đúng" vào các câu trả lời linh tinh nhằm gian lận điểm hỏi đáp.

Các bạn vi phạm 3 điều trên sẽ bị giáo viên của Online Math trừ hết điểm hỏi đáp, có thể bị khóa tài khoản hoặc bị cấm vĩnh viễn không đăng nhập vào trang web.

Đọc tiếp...
TAT GIL DODATE 1 giờ trước (14:41)
Báo cáo sai phạm

UID 6514282791

Đọc tiếp...
NGUYỄN PHƯƠNG THANH 8 giờ trước (7:57)
Báo cáo sai phạm

mik có chơi,nhưng giờ ko chơi nữa.

ko đăng linh tinh.

hok tốt.

Đọc tiếp...
✰¢ɦĭếη✟đỗ✰ Hôm qua lúc 12:22
Báo cáo sai phạm

bn ko dc đăng câu hỏi linh tinh trên diễn đàn nhé

hok tốt

#chiến

Đọc tiếp...
︵✿๖ۣۜVυĭ♚ℓà♚ɠì♚??‿✿ ( ๖ۣۜTεαм ๖ۣۜTαм ๖ۣۜGĭᢠ๖ۣۜQủү )★ Hôm kia lúc 15:14
Báo cáo sai phạm

 Nội qui tham gia "Giúp tôi giải toán"

1. Không đưa câu hỏi linh tinh lên diễn đàn, chỉ đưa các bài mà mình không giải được hoặc các câu hỏi hay lên diễn đàn;

2. Không trả lời linh tinh, không phù hợp với nội dung câu hỏi trên diễn đàn.

3. Không "Đúng" vào các câu trả lời linh tinh nhằm gian lận điểm hỏi đáp.

Các bạn vi phạm 3 điều trên sẽ bị giáo viên của Online Math trừ hết điểm hỏi đáp, có thể bị khóa tài khoản hoặc bị cấm vĩnh viễn không đăng nhập vào trang web.

Đọc tiếp...
_Try to study well_ Hôm kia lúc 15:14
Báo cáo sai phạm

Người nào?

Đọc tiếp...
ahihi
Trả lời
0
Đánh dấu

18 tháng 2 lúc 17:02

Câu 1 : Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi nung nóng một vật rắn ? 

A . Trọng lượng của vật tăng

B . Trọng lượng riêng của vật tăng 

C . Trọng lượng riêng của vật giảm 

D . Cả 3 hiện tượng trên đều không xảy ra 

Câu 2 : Tại sao khi làm lạnh một vật rắn thì khối lượng riêng của vật tăng ? Hãy chọn câu tl đúng nhất 

A . Vì khối lượng của vật tăng 

B . Vì thể tích của vật tăng 

C . Vì khối lượng của vật ko thay đổi còn thể tích của vật thay đổi 

D . Vì khối lượng của vật ko thay đổi còn thể tích của vật giảm 

Câu 3 : Tại sao khi đặt đng xe lửa ngta pk để một khe hở ở chỗ tiếp giáp giữa hi thanh ray ?

A . Vì ko thể hàn hai thanh ray đc 

B . Vì để lắp các thanh ray đc dễ dàng hơn 

C . Vì nhiệt độ tăng , thanh ray có thể dài ra 

D . Vì chiều dài của thanh ray ko đủ 

Câu 4 : Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng ?

A . Khối lượng của chất lỏng tăng 

B . Trọng lượng của chất lỏng tăng 

C . Khói lượng riêng của chất lỏng tăng 

D . Thể tích của chất lỏng tăng 

Câu 5 : Hiện tượng nào sau đây xảy ra đối với khối lượng riêng của chất lỏng khi đun nóng chất lỏng trong một bình thủy tinh ?

A . Khối lượng riêng của chất lỏng tăng 

B . Khối lượng riêng của chất lỏng giảm 

C . Khối lượng riêng của chất lỏng ko thay đổi 

D . Khối lượng riêng của chất lỏng thoạt đầu giảm rồi sau đó mới tăng 

giúp mik nha ... càng nhanh càng tốt 

#bi

 

 

Đọc tiếp...

Câu hỏi tương tự Đọc thêm Báo cáo
hoàng hữu bình 17 tháng 2 lúc 21:20
Báo cáo sai phạm

x=-1 rồi giải gì nữa ??

Đọc tiếp...
Gà Mờ 17 tháng 2 lúc 21:17
Báo cáo sai phạm

Từ biểu thức, suy ra:

(x+1)2=0

Thay x=-1:

(-1+1)2=0

02=0(hợp lý)

Vậy phương trình có nghiệm x=-1 duy nhất

Đọc tiếp...
『-Hoàng-』 16 tháng 2 lúc 19:44
Báo cáo sai phạm

Answer :

I : Tôi

Love : Yêu

You : Bận

I Love You : Tôi yêu bạn :)

Biết ngay là chơi khăm :] K có thật :>

#Hoàng

Đọc tiếp...
♡๖ۣۜI LOVE YOU๖²⁴ʱ๖ۣۜღ ( ck ♡๖ۣۜI LIKE YOU๖²⁴ʱ๖ۣۜღ ) 16 tháng 2 lúc 15:39
Báo cáo sai phạm

I là : Tôi

Love là : Yêu

You là : Bạn

viết liền lại nó ra câu : Tôi yêu bạn( Chỉ là dịch nghĩa thôi nha chứ mình không yêu bạn đâu, mình có ny rùi mà )

HỌC TỐT !

Đọc tiếp...
NGUYỄN PHƯƠNG THANH Hôm kia lúc 13:10
Báo cáo sai phạm

MIK TRẢ LỜI LÀ;

I là ; TÔI 

LOVE là ; YÊU

YOU là ; BẠN

ghép lại là; I LOVE YOU là; TÔI YÊU BẠN.

HOK TỐT NHÉ BẠN.

Đọc tiếp...
『-Hoàng-』 16 tháng 2 lúc 19:45
Báo cáo sai phạm

Trả lời :

Bạn nên tham khảo của I Love You hoặc muốn biết nhiều hơn thì lên mạng nhé ^^

Học tốt nha :)

#Hoàng

Đọc tiếp...
♡๖ۣۜI LOVE YOU๖²⁴ʱ๖ۣۜღ ( ck ♡๖ۣۜI LIKE YOU๖²⁴ʱ๖ۣۜღ ) 16 tháng 2 lúc 14:36
Báo cáo sai phạm

Tổng hợp nhanh 3.500 từ vựng Tiếng Anh thông dụng chữ E đầy đủ nhất không thể bỏ qua

each det., pro(n) /i:tʃ/ mỗi

each other (also one another) pro(n) nhau, lẫn nhau

ear (n) /iə/ tai

early adj., (adv) /´ə:li/ sớm

earn (v) /ə:n/ kiếm (tiền), giành (phần thưởng)

earth (n) /ə:θ/ đất, trái đất

ease (n) (v) /i:z/ sự thanh thản, sự thoải mái; làm thanh thản, làm yên tâm, làm dễ chịu

east (n)adj., (adv) /i:st/ hướng đông, phía đông, (thuộc) đông, ở phía đông

eastern (adj) /’i:stən/ đông

easy (adj) /’i:zi/ dễ dàng, dễ tính, ung dung

easily (adv) /’i:zili/ dễ dàng

eat (v) /i:t/ ăn

economic (adj) /¸i:kə´nɔmik/ (thuộc) Kinh tế

economy (n) /ɪˈkɒnəmi/ sự tiết kiệm, sự quản lý kinh tế

edge (n) /edӡ/ lưỡi, cạnh sắc

edition (n) /i’diʃn/ nhà xuất bản, sự xuất bản

editor (n) /´editə/ người thu thập và xuất bản, chủ bút

educate (v) /’edju:keit/ giáo dục, cho ăn học; rèn luyện

educated (adj) /’edju:keitid/ được giáo dục, được đào tạo

education (n) /,edju:’keiʃn/ sự giáo dục, sự rèn luyện (kỹ năng)

effect (n) /i’fekt/ hiệu ứng, hiệu quả, kết quả

effective (adj) /’ifektiv/ có kết quả, có hiệu lực

effectively (adv) /i’fektivli/ có kết quả, có hiệu lực

efficient (adj) /i’fiʃənt/ có hiệu lực, có hiệu quả

efficiently (adv) /i’fiʃəntli/ có hiệu quả, hiệu nghiệm

effort (n) /´efə:t/ sự cố gắng, sự nỗ lực

e.g. abbr. Viết tắt của cụm từ La tinh exempli gratia (for example)

egg (n) /eg/ trứng

either det., pro (n) (adv) /´aiðə/ mỗi, một; cũng phải thế

elbow (n) /elbou/ khuỷu tay

elderly (adj) /´eldəli/ có tuổi, cao tuổi

elect (v) /i´lekt/ bầu, quyết định

election (n) /i´lekʃən/ sự bầu cử, cuộc tuyển cử

electric (adj) /ɪˈlɛktrɪk/ (thuộc) điện, có điện, phát điện

electrical (adj) /i’lektrikəl/ (thuộc) điện

electricity (n) /ilek’trisiti/ điện, điện lực; điện lực học

electronic (adj) /ɪlɛkˈtrɒnɪk , ˌilɛkˈtrɒnɪk/ (thuộc) điện tử

elegant (adj) /´eligənt/ thanh lịch, tao nhã

element (n) /ˈɛləmənt/ yếu tôd, nguyên tố

elevator (n) (NAmE) /ˈɛləˌveɪtər/ máy nâng, thang máy

else (adv) /els/ khác, nữa; nếu không

elsewhere (adv) /¸els´wɛə/ ở một nơi nào khác

email (also e-mail) (n) (v) /’imeil/ thư điện tử; gửi thư điện tử

embarrass (v) /im´bærəs/ lúng túng, làm ngượng nghịu; làm rắc rối, gây khó khăn

embarrassing (adj) /im´bærəsiη/ làm lúng túng, ngăn trở

embarrassed (adj) /im´bærəst/ lúng túng, bối rối, ngượng; mang nợ

embarrassment (n) /im´bærəsmənt/ sự lúng túng, sự bối rối

emerge (v) /i´mə:dʒ/ nổi lên, hiện ra; nổi bật lên

emergency (n) /i’mз:dЗensi/ tình trạng khẩn cấp

emotion (n) /i’moƱʃ(ә)n/ xự xúc động, sự cảm động, mối xác cảm

emotional (adj) /i´mouʃənəl/ cảm động, xúc động, xúc cảm; dễ cảm động, dễ xúc cảm

emotionally (adv) /i´mouʃənəli/ xúc động

emphasis (n) /´emfəsis/ sự nhấn mạnh, tầm quan trọng

emphasize (BrE also -ise) (v) /ˈɛmfəˌsaɪz/ nhấn mạnh, làm nổi bật

empire (n) /’empaiə/ đế chế, đế quốc

employ (v) /im’plɔi/ dùng, thuê ai làm gì

unemployed (adj) /¸ʌnim´plɔid/ thất nghiệp; không dùng, không sử dụng được

employee (n) /¸emplɔi´i:/ người lao động, người làm công

employer (n) /em´plɔiə/ chủ, người sử dụng lao động

employment (n) /im’plɔimənt/ sự thuê mướn

unemployment (n) /’Δnim’ploimзnt/ sự thất nghiệp, nạn thất nghiệp

empty adj., (v) /’empti/ trống, rỗng; đổ, dốc; uống, làm cạn

enable (v) /i’neibl/ làm cho có thể, có khả năng; cho phép ai làm gì

encounter (v) (n) /in’kautә/ chạm chán, bắt gặp; sự chạm trán, sự bắt gặp

encourage (v) /in’kΔridЗ/ động viên, ủng hộ, giúp đỡ, làm can đảm, mạnh dạn

encouragement (n) /in´kʌridʒmənt/ niềm cổ vũ, động viên, khuyến khích, sự làm can đảm

end (n) (v) /end/ giới hạn, sự kết thúc; kết thúc, chấm dứt

in the end cuối cùng, về sau

ending (n) /´endiη/ sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối, kết cục

enemy (n) /’enәmi/ kẻ thù, quân địch

energy (n) /ˈɛnərdʒi/ năng lượng, nghị lực, sinh lực

engage (v) /in’geidʤ/ hứa hẹn, cam kết, đính ước

engaged (adj) /in´geidʒd/ đã đính ước, đã hứa hôn; đã có người

engine (n) /en’ʤin/ máy, động cơ

engineer (n) /endʒi’niər/ kỹ sư

engineering (n) /,enʤɪ’nɪərɪŋ/ nghề kỹ sư, công việc của kỹ sư

enjoy (v) /in’dЗoi/ thưởng thức, thích thú cái gì, được hưởng, có được

enjoyable (adj) /in´dʒɔiəbl/ thú vị, thích thú

enjoyment (n) /in´dʒɔimənt/ sự thích thú, sự có được, được hưởng

enormous (adj) /i’nɔ:məs/ to lớn, khổng lồ

enough det., pro (n) (adv) /i’nʌf/ đủ

enquiry (also inquiry especially in NAmE) (n) /in’kwaiәri/ sự điều tra, sự thẩm vấn

ensure (v) /ɛnˈʃʊər , ɛnˈʃɜr/ bảo đảm, chắc chắn

enter (v) /´entə/ đi vào, gia nhập

entertain (v) /,entə’tein/ giải trí, tiếp đón, chiêu đãi

entertaining (adj) /,entə’teiniɳ/ giải trí

entertainer (n) /¸entə´teinə/ người quản trò, người tiếp đãi, chiêu đãi

entertainment (n) /entə’teinm(ə)nt/ sự giải trí, sự tiếp đãi, chiêu đãi

enthusiasm (n) /ɛnˈθuziˌæzəm/ sự hăng hái, sự nhiệt tình

enthusias (adj) /ɛnˌθuziˈæstɪk/ hăng hái, say mê, nhiệt tình

entire (adj) /in’taiə/ toàn thể, toàn bộ

entirely (adv) /in´taiəli/ toàn vẹn, trọn vẹn, toàn bộ

entitle (v) /in’taitl/ cho tiêu đề, cho tên (sách); cho quyền làm gì

entrance (n) /’entrəns/ sự đi vào, sự nhậm chức

entry (n) /ˈɛntri/ sự ghi vào sổ sách, sự đi vào, sự tiếp nhận (pháp lý)

envelope (n) /’enviloup/ phong bì

environment (n) /in’vaiərənmənt/ môi trường, hoàn cảnh xung quanh

environmental (adj) /in,vairən’mentl/ thuộc về môi trường

equal adj., (n) (v) /´i:kwəl/ ngang, bằng; người ngang hàng, ngang tài, sức; bằng, ngang

equally (adv) /’i:kwзli / bằng nhau, ngang bằng

equipment (n) /i’kwipmənt/ trang, thiết bị

equivalent adj., (n) /i´kwivələnt/ tương đương; từ, vật tương đương

error (n) /’erə/ lỗi, sự sai sót, sai lầm

escape (v) (n) /is’keip/ trốn thoát, thoát khỏi; sự trốn thoát, lỗi thoát

especially (adv) /is’peʃəli/ đặc biệt là, nhất là

essay (n) /ˈɛseɪ/ bài tiểu luận

essential adj., (n) /əˈsɛnʃəl/ bản chất, thực chất, cốt yếu; yếu tố cần thiết

essentially (adv) /e¸senʃi´əli/ về bản chất, về cơ bản

establish (v) /ɪˈstæblɪʃ/ lập, thành lập

estate (n) /ɪˈsteɪt/ tài sản, di sản, bất động sản

estimate (n) (v) /’estimit – ‘estimeit/ sự ước lượng, đánh giá; ước lượng, đánh giá

etc. (full form et cetera) /et setərə/ vân vân

euro (n) /´ju:rou/ đơn vị tiền tệ của liên minh châu Âu

even (adv)., (adj) /’i:vn/ ngay cả, ngay, lại còn; bằng phẳng, điềm đạm, ngang bằng

evening (n) /’i:vniɳ/ buổi chiều, tối

event (n) /i’vent/ sự việc, sự kiện

eventually (adv) /i´ventjuəli/ cuối cùng

ever (adv) /’evә(r)/ từng, từ trước tới giờ

every det. /’evәri/ mỗi, mọi

everyone (also everybody) pro(n) /´evri¸wʌn/ mọi người

everything pro(n) /’evriθiɳ/ mọi vật, mọi thứ

everywhere (adv) /´evri¸weə/ mọi nơi

evidence (n) /’evidəns/ điều hiển nhiên, điều rõ ràng

evil adj., (n) /’i:vl/ xấu, ác; điều xấu, điều ác, điều tai hại

ex- prefix tiền tố chỉ bên ngoài

exact (adj) /ig´zækt/ chính xác, đúng

exactly (adv) /ig´zæktli/ chính xác, đúng đắn

exaggerate (v) /ig´zædʒə¸reit/ cường điệu, phóng đại

exaggerated (adj) /ig’zædЗзreit/ cường điệu, phòng đại

exam (n) /ig´zæm/ viết tắt của Examination (xem nghĩa phía dưới)

examination /ig¸zæmi´neiʃən/ (n) sự thi cử, kỳ thi

examine (v) /ɪgˈzæmɪn/ thẩm tra, khám xét, hỏi han (thí sinh)

example (n) /ig´za:mp(ə)l/ thí dụ, ví dụ

excellent (adj) /ˈeksələnt/ xuất sắc, xuất chúng

except prep., conj. /ik’sept/ trừ ra, không kể; trừ phi

exception (n) /ik’sepʃn/ sự trừ ra, sự loại ra

exchange (v) (n) /iks´tʃeindʒ/ trao đổi; sự trao đổi

in exchange (for) trong việc trao đổi về

excite (v) /ik’sait/ kích thích, kích động

exciting (adj) /ik´saitiη/ hứng thú, thú vị

excited (adj) /ɪkˈsaɪtɪd/ bị kích thích, bị kích động

excitement (n) /ik´saitmənt/ sự kích thích, sự kích động

exclude (v) /iks´klu:d/ ngăn chạn, loại trừ

excluding prep. /iks´klu:diη/ ngoài ra, trừ ra

excuse (n) (v) /iks´kju:z/ lời xin lỗi, bào chữa; xin lỗi, tha thứ, tha lỗi

executive (n) (adj) /ɪgˈzɛkyətɪv/ sự thi hành, chấp hành; (thuộc) sự thi hành, chấp hành

exercise (n) (v) /’eksəsaiz/ bài tập, sự thi hành, sự thực hiện; làm, thi hành, thực hiện

exhibit (v) (n) /ɪgˈzɪbɪt/ trưng bày, triển lãm; vật trưng bày, vật triển lãm

exhibition (n) /ˌɛksəˈbɪʃən/ cuộc triển lãm, trưng bày

exist (v) /ig’zist/ tồn tại, sống

existence (n) /ig’zistəns/ sự tồn tại, sự sống

exit (n) /´egzit/ lỗi ra, sự đi ra, thoát ra

expand (v) /iks’pænd/ mở rộng, phát triển, nở, giãn ra

expect (v) /ik’spekt/ chờ đợi, mong ngóng; liệu trước

expected (adj) /iks´pektid/ được chờ đợi, được hy vọng

unexpected (adj) /¸ʌniks´pektid/ bất ngờ, gây ngạc nhiên

unexpectedly (adv) /’Δniks’pektid/ bất ngờ, gây ngạc nhiên

expectation (n) /,ekspek’tei∫n/ sự mong chờ, sự chờ đợi

expense (n) /ɪkˈspɛns/ chi phí

expensive (adj) /iks’pensiv/ đắt

experience (n) (v) /iks’piəriəns/ kinh nghiệm; trải qua, nếm mùi

experienced (adj) /eks´piəriənst/ có kinh nghiệm, từng trải, giàu kinh nghiệm

experiment (n) (v) /(n) ɪkˈspɛrəmənt ; (v) ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ cuộc thí nghiệm; thí nghiệm

expert (n) (adj) /,ekspз’ti:z/ chuyên gia; chuyên môn, thành thạo

explain (v) /iks’plein/ giải nghĩa, giải thích

explanation (n) /,eksplə’neiʃn/ sự giải nghĩa, giải thích

explode (v) /iks’ploud/ đập tan (hy vọng…), làm nổ, nổ

explore (v) /iks´plɔ:/ thăm dò, thám hiểm

explosion (n) /iks’plouʤn/ sự nổ, sự phát triển ồ ạt

export (v) (n) /iks´pɔ:t/ xuất khẩu; hàng xuất khẩu, sự xuất khẩu

expose (v) /ɪkˈspoʊz/ trưng bày, phơi bày

express (v) (adj) /iks’pres/ diễn tả, biểu lộ, bày tỏ; nhanh, tốc hành

expression (n) /iks’preʃn/ sự diễn tả, sự bày tỏ, biểu lộ, sự diễn đạt

extend (v) /iks’tend/ giơ, duỗi ra (tay, châ(n).); kéo dài (thời gia(n).), dành cho, gửi lời

extension (n) /ɪkstent ʃən/ sự giơ, duỗi; sự kéo dài, sự dành cho, gửi lời

extensive (adj) /iks´tensiv/ rộng rãi, bao quát

extent (n) v /ɪkˈstɛnt/ quy mô, phạm vi

extra adj., (n) (adv) /’ekstrə/ thêm, phụ, ngoại; thứ thêm, phụ

extraordinary (adj) /iks’trɔ:dnri/ đặc biệt, lạ thường, khác thường

extreme adj., (n) /iks’tri:m/ vô cùng, khắc nghiệt, quá khích, cực đoan; sự quá khích

extremely (adv) /iks´tri:mli/ vô cùng, cực độ

eye (n) /ai/ mắt

Đọc tiếp...
💖*•.¸♡ ₷ℴá¡↭ℳųộ¡↭2ƙ7 ♡¸.•* 16 tháng 2 lúc 14:29
Báo cáo sai phạm
Ear (n)Early (adj)Earn (v)
Earth (n)Ease (n)(v)Easily (adv)
East (adj)Eastern (adj)Easy (adj)(adv)
Eat (v)Economics (n)Economy (n)
Edge (n)(v)Editor (n)Education (n)
Educational (adj)Effect (n)(v)Effective (adj)
Effectively (adv)Efficiency (n)Efficient (adj)
Effort (n)Egg (n)Election (n)
Electrical (adj)Electronic (adj)Elevator (n)
Embarrassed (adj)Emergency (n)Emotion (n)
Emotional (adj)Emphasis (n)Emphasize (v)
Employ (v)Employee (n)Employer (n)
Employment (n)Empty (adj)(v)Enable (v)
Encourage (v)Encouraging (adj)End (n)(v)
Energy (n)Engage (v)Engine (n)
Engineer (n)(v)Engineering (n)Enhance (v)
Enjoy (v)Enough (adj)(adv)Ensure (v)
Enter (v)Entertainment (n)Enthusiasm (n)
Entire (adj)Entrance (n)Entry (n)
Environment (n)Environmental (adj)Equal (adj)(n)(v)
Equally (adv)Equipment (n)Equivalent (adj)(n)
Error (n)Escape (n)(v)Especially (adv)
Essay (n)Essentially (adv)Establish (v)
Establishment (n)Estate (n)Estimate (n)(v)
Even (adj)(adv)Evening (n)Event (n)
Eventually (adv)Ever (adv)Every (adj)
Everywhere (adv)Evidence (n)Exact (adj)(v)
Exactly (adv)Exam (n)Examination (n)
Examine (n)Example (n)Excellent (adj)
Exchange (n)(v)Excitement (n)Exciting (adj)
Excuse (n)(v)Exercise (n)(v)Exist (v)
Existing (adj)Exit (n)(v)Expand (v)
Expect (v)Expensive (adj)Experience (n)(v)
Experienced (adj)Expert (n)(adj)Explain (v)
Explanation (n)Explore (v)Expose (v)
Express (v)(adj)Expression (n)Extend (v)
Extension (n)Extent (n)External (adj)
Extra (n)(adj)Extreme (n)(adj)Extremely (adv)
Eye (n)(v)
Đọc tiếp...
Min Cherry Hôm kia lúc 14:18
Báo cáo sai phạm

Answer:

He was seen at the theater by my mother.

Study well!

Vuong Dong Yet

Đọc tiếp...
༄༂Nǧųƴễȵ ℋøàŋĢ Ţḧàṋħ ℕลм༉ツ 15 tháng 2 lúc 22:17
Báo cáo sai phạm

@akira phan anh: Cậu làm sai rồi kìa 

Đọc tiếp...
akira phan anh 15 tháng 2 lúc 22:03
Báo cáo sai phạm

he was seen by my mother at the theater

Đọc tiếp...
Min Cherry 14 tháng 2 lúc 18:34
Báo cáo sai phạm

Answer:

It is often hot in the summer.

Study well!

Vuong Dong Yet

Đọc tiếp...
ςChiyuki Fujito 16 tháng 2 lúc 17:15
Báo cáo sai phạm

Trl:

Từ cần điền là is

Học tốt

Đọc tiếp...
Nguyễn Ngọc Bảo Anh 16 tháng 2 lúc 15:36
Báo cáo sai phạm

It is ofen hot in the summer.

Đọc tiếp...
NGUYỄN PHƯƠNG THANH 15 tháng 2 lúc 8:03
Báo cáo sai phạm

what your name là; bạn tên gì.

câu trả lời là; my name is ......[cộng tên của bạn.]

HOK TỐT NHA

Đọc tiếp...
Nguyễn Đỗ Vân Khánh. 16 tháng 2 lúc 20:47
Báo cáo sai phạm

what's your name: bạn tên là gì

Đọc tiếp...
Nguyễn Tuấn Thanh Hôm kia lúc 9:58
Báo cáo sai phạm

là tên bạn là gì?

Đọc tiếp...
Chiyuki Fujito 12 tháng 2 lúc 20:15
Báo cáo sai phạm

. Nội qui tham gia "Giúp tôi giải toán"

1. Không đưa câu hỏi linh tinh lên diễn đàn, chỉ đưa các bài mà mình không giải được hoặc các câu hỏi hay lên diễn đàn;

2. Không trả lời linh tinh, không phù hợp với nội dung câu hỏi trên diễn đàn.

3. Không "Đúng" vào các câu trả lời linh tinh nhằm gian lận điểm hỏi đáp.

Các bạn vi phạm 3 điều trên sẽ bị giáo viên của Online Math trừ hết điểm hỏi đáp, có thể bị khóa tài khoản hoặc bị cấm vĩnh viễn không đăng nhập vào trang web.

Đọc tiếp...
Min Cherry 12 tháng 2 lúc 22:00
Báo cáo sai phạm

Bạn không đăng linh tinh!

Bn chưa đọc Nội quy à?

Mà một lũ trẩu???

Mấy bn ấy trẩu thì bn trẩu hơn.

Vuong Dong Yet

Đọc tiếp...
Min Cherry 13 tháng 2 lúc 14:06
Báo cáo sai phạm

Mình sủa cái gì thì bạn cũng biết rồi!

Nếu không biết thì học lại Ngữ Văn và GIÁO DỤC CÔNG DÂN đi!

Cái bạn đăng mình không hiểu và không cần phải hiểu.

Mình chỉ biết bạn đăng linh tinh trên diễn đàn học tập.

Mình cũng chẳng phải cần 1 vs 1 hay anh hùng bàn phím.

Vuong Dong Yet

Đọc tiếp...
Viết Hùng Nguyễn 11 tháng 2 lúc 21:39
Báo cáo sai phạm

bị động là vật hay thứ gì đó bị tác động do ai hoặc thứ gì đó 

Đọc tiếp...
Viết Hùng Nguyễn 11 tháng 2 lúc 21:38
Báo cáo sai phạm

1. A meeting is held by the students in my school every Sunday

2. Her homework has been finished by herself

3. A lot of flowers are bought for her mother

4. An art exhibition will be organized by their school next month

5. His bike can be fixed by himself

Đọc tiếp...
Nguyễn Diệu Thảo 11 tháng 2 lúc 21:36
Báo cáo sai phạm

bị động là gì vậy bạn

Đọc tiếp...
Min Cherry 15 tháng 2 lúc 13:28
Báo cáo sai phạm

I'm from Viet Nam.

I think you have to write:" I'm from Singapore."

Study well!

Vuong Dong Yet

Đọc tiếp...
Nguyễn Đức anh 11 tháng 2 lúc 20:33
Báo cáo sai phạm
Câu hỏi mày giấu trong loz hay buồi thế
Đọc tiếp...
grak béo 11 tháng 2 lúc 20:28
Báo cáo sai phạm

sạo ke

Đọc tiếp...
◜◬◝℣シℂ彡M.¸¸.ℑ︵Ⱥℭƙت ヅ 10 tháng 2 lúc 20:42
Báo cáo sai phạm
  1. when does Nguyet have English ? - On Wendnesday and Friday 
  2. where is her classroom ? - On the second floor 3.
  3. what does Nguyet have English ? - On Wendnesday and Friday 
Đọc tiếp...
💮Chiyuki Fujito 🎼 10 tháng 2 lúc 20:43
Báo cáo sai phạm

Trl:

1. When

2. Where

3. What

@@ Học tốt

Đọc tiếp...
Min Cherry 11 tháng 2 lúc 18:08
Báo cáo sai phạm

Answer:

  1. When does Nguyet have English ? - On Wendnesday and Friday 
  2. Where is her classroom ? - On the second floor 
  3. What do they do after school ? - They do their housework 

Study well!

Vuong Dong Yet

Đọc tiếp...
Nguyễn Thái Đức 9 tháng 2 lúc 20:34
Báo cáo sai phạm

1)Rest in peace

2)Very important person

3)Automa Teller Machine

4)unidentified flying object 

5)Save our soul

6)Laugh out loud

Đọc tiếp...
phan dinh bach 11 tháng 2 lúc 15:12
Báo cáo sai phạm

1. Rest in peace

2.Very important person

3.Automated Teller Machine

4.Unidentified Flying Objects

5.Save our ship

6. League of Legends

Đọc tiếp...
Nguyễn Thái Đức 9 tháng 2 lúc 20:29
Báo cáo sai phạm

LOL = Laugh out loud

Đọc tiếp...
Min Cherry 9 tháng 2 lúc 17:12
Báo cáo sai phạm

Không đăng linh tinh!

s*x là j?

Bật chế độ ngây thơ, trong sáng lên!

Vuong Dong Yet

Đọc tiếp...
Đ.KHOA NOOB NGUYÊN 4 tháng 2 lúc 22:18
Báo cáo sai phạm

4.0 rồi, mn chỉ quan tâm fb, game, tok,..

Đọc tiếp...

...

Dưới đây là những câu có bài toán hay do Online Math lựa chọn.

....

Toán lớp 10Đố vuiToán có lời vănToán lớp 11Toán đố nhiều ràng buộcToán lớp 12Giải bằng tính ngượcLập luậnLô-gicToán chứng minhChứng minh phản chứngQui nạpNguyên lý DirechletGiả thiết tạmĐo lườngThời gianToán chuyển độngTính tuổiGiải bằng vẽ sơ đồTổng - hiệuTổng - tỉHiệu - tỉTỉ lệ thuậnTỉ lệ nghịchSố tự nhiênSố La MãPhân sốLiên phân sốSố phần trămSố thập phânSố nguyênSố hữu tỉSố vô tỉSố thựcCấu tạo sốTính chất phép tínhTính nhanhTrung bình cộngTỉ lệ thứcChia hết và chia có dưDấu hiệu chia hếtLũy thừaSố chính phươngSố nguyên tốPhân tích thành thừa số nguyên tốƯớc chungBội chungGiá trị tuyệt đốiTập hợpTổ hợpBiểu đồ VenDãy sốHằng đẳng thứcPhân tích thành nhân tửGiai thừaCăn thứcBiểu thức liên hợpRút gọn biểu thứcSố họcXác suấtTìm xPhương trìnhPhương trình nghiệm nguyênPhương trình vô tỉCông thức nghiệm Vi-etLập phương trìnhHệ phương trìnhBất đẳng thứcBất phương trìnhBất đẳng thức hình họcĐẳng thức hình họcHàm sốHệ trục tọa độĐồ thị hàm sốHàm bậc haiĐa thứcPhân thức đại sốĐạo hàm - vi phânLớn nhất - nhỏ nhấtHình họcĐường thẳngĐường thẳng song songĐường trung bìnhGócTia phân giácHình trònHình tam giácTam giác bằng nhauTam giác đồng dạngĐịnh lý Ta-letTứ giácTứ giác nội tiếpHình chữ nhậtHình thangHình bình hànhHình thoiHình hộp chữ nhậtHình ba chiềuChu viDiện tíchThể tíchQuĩ tíchLượng giácNgữ văn 10Hệ thức lượngViolympicNgữ văn 11Ngữ văn 12Giải toán bằng máy tính cầm tayToán tiếng AnhGiải tríTập đọcKể chuyệnTập làm vănChính tảLuyện từ và câuTiếng Anh lớp 10Tiếng Anh lớp 11Tiếng Anh lớp 12

Chủ đề lớp 1

Tập đọcKể chuyện

Có thể bạn quan tâm


Tài trợ

Các câu hỏi không liên quan đến toán lớp 1 - 9 các bạn có thể gửi lên trang web hoc24.vn để được giải đáp tốt hơn.


sin cos tan cot sinh cosh tanh
Phép toán
+ - ÷ × = ∄ ± ⋮̸
α β γ η θ λ Δ δ ϵ ξ ϕ φ Φ μ Ω ω χ σ ρ π ( ) [ ] | /

Công thức: