Lỗi: Trang web OLM.VN không tải hết được tài nguyên, xem cách sửa tại đây.

Hỏi đáp Số thực


Ta có: \(\sqrt{5}\) là 1 số vô tỉ

=> \(2+\sqrt{5}\) là 1 số vô tỉ

=> \(\sqrt{2+\sqrt{5}}\) là số vô tỉ

=> đpcm

Đọc tiếp...

Giả sử \(\sqrt{2+\sqrt{5}}=q\left(q\inℚ\right)\)

\(\Rightarrow2+\sqrt{5}=q^2\inℚ\)

\(\Leftrightarrow\sqrt{5}=q-2\inℚ\)(Vô lý vì \(\sqrt{5}\in I\))

Vậy điều giả sử là sai hay \(\sqrt{2+\sqrt{5}}\)là số vô tỉ

Đọc tiếp...

a) \(3.5^2-16\div2^2=3.25-16\div4=75-4=71\)

b) \(2^3.17-2^3.14=2^3.\left(17-14\right)=8.3=24\)

c) \(15.141+59.15=15.\left(141+59\right)=15.200=3000\)

d) \(17.85+2^3.14=1445+8.14=1445+112=1557\)

e) \(20-\left[30-\left(5-1\right)^2\right]=20-\left[30-4^2\right]=20-\left[30-16\right]=20-14=6\)

Đọc tiếp...

Cảm ơn bạn greninja nha😀😀😀😀😀😀😀😀😀😀😀😀😀😀😀😀😀😀😀😀😀😀😀😀😀     mình là người làm câu hỏi nè

Đọc tiếp...

Ta có: \(\frac{8a^2}{a^2+9}=b\le\frac{8a^2}{6a}\Leftrightarrow\frac{b}{a}\le\frac{4}{3}\left(1\right)\)

Tương tự: \(\hept{\begin{cases}\frac{c}{b}\le\frac{5}{4}\left(2\right)\\\frac{a}{c}\le\frac{3}{5}\left(3\right)\end{cases}}\)

Nhân (1) và (2) ta có: \(\frac{c}{a}\le\frac{5}{3}\)

Lại có: \(\frac{a}{c}\le\frac{3}{5}\Leftrightarrow\frac{1}{\frac{a}{c}}\ge\frac{5}{3}\Leftrightarrow\frac{c}{a}\ge\frac{5}{3}\)

Suy ra: \(\frac{a}{c}=\frac{3}{5}\)tương tự: \(\frac{b}{a}=\frac{4}{3}\)và \(\frac{c}{b}=\frac{5}{4}\)

Thế vào trên tìm đc: a=3; b=4; c=5 

Vậy a+b+c=12

Đọc tiếp...

I have already subbed your chanel in youtube

Đọc tiếp...
Gshfcfdgxcyg fjffb
Đọc tiếp...

\(\sqrt{\left(-7^2\right)}+\sqrt{\frac{25}{16}}-\frac{3}{2}\)

\(=\sqrt{49}+\sqrt{\left(\frac{5}{4}\right)^2}-\frac{3}{2}\)

\(=7+\frac{5}{4}-\frac{3}{2}\)

\(=\frac{27}{4}\)

Đọc tiếp...

a) Theo định nghĩa tập số hữu tỉ là tập hợp các số có thể viết dưới dạng phân số. Hay số hữu tỉ gồm các số thập phân hữu hạn và các số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Số vô tỉ là tập hợp gồm các số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

Do đó: Q∩I=∅Q∩I=∅

b) Số thực là tập hợp gồm số hữu tỉ và số tỉ.

Do đó: R∩I=I

Đọc tiếp...

mik ko chắc

a) Theo định nghĩa tập số hữu tỉ là tập hợp các số có thể viết dưới dạng phân số. Hay số hữu tỉ gồm các số thập phân hữu hạn và các số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Số vô tỉ là tập hợp gồm các số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

Do đó: Q∩I=∅

b) Số thực là tập hợp gồm số hữu tỉ và số  vô tỉ.

Do đó: R∩I=I

Đọc tiếp...

Áp dụng BĐT Cauchy-Schwarz dạng Engle ta có:

\(\frac{a^2}{b}+\frac{b^2}{c}+\frac{c^2}{a}\ge\frac{\left(a+b+c\right)^2}{a+b+c}=a+b+c\left(đpcm\right)\)

Đọc tiếp...

\(\frac{a^2}{b}+\frac{b^2}{c}+\frac{c^2}{a}\)

\(=\frac{a^2}{b}+b+\frac{b^2}{c}+c+\frac{c^2}{a}+a-a-b-c\)

\(\ge2\sqrt{\frac{a^2b}{b}}+2\sqrt{\frac{b^2c}{c}}+2\sqrt{\frac{c^2a}{a}}-a-b-c\)

\(=2a+2b+2c-a-b-c=a+b+c\)

Dấu '=' xảy ra khi a=b=c

Đọc tiếp...

Đặt \(P=\frac{a}{b+c}+\frac{b}{c+a}+\frac{c}{a+b}\)

\(=\left(\frac{a}{b+c}+1\right)+\left(\frac{b}{a+c}+1\right)+\left(\frac{c}{a+b}+1\right)-3\)

\(=\frac{a+b+c}{b+c}+\frac{a+b+c}{a+c}+\frac{a+b+c}{a+b}-3\)

\(=\frac{11}{b+c}+\frac{11}{a+c}+\frac{11}{a+b}-3\)

\(=11\left(\frac{1}{b+c}+\frac{1}{a+c}+\frac{1}{a+b}\right)-3=\frac{11.13}{17}-3=\frac{92}{17}\)

Đọc tiếp...

\(0,a\left(b\right)=0,abbbbbbbbbbbbbbb...\)

\(0,b\left(a\right)=0,baaaaaaaaaaaaaaaaa...\)

Đặt phép tính theo cột dọc tính đc: \(0,a\left(b\right)+0,b\left(a\right)=0,99999999999999...\)

Thường người ta làm tròn thành 1

Đọc tiếp...

thank you bạn nhìu nhìu lắm nha

Đọc tiếp...

Dễ thế mà cũng hỏi trên trường cô tin học nói 3,146.........

vì số đó quá dài nên họ chỉ lấy 2 số ở phần thập phân

Đọc tiếp...

\(\pi\)là số tp hữu hạn=>là hữu tỉ nha bn (nó có 54 cs sao ấy)

Đọc tiếp...

Hãy viết các tập hợp : 

a, \(ℚ\bigcap\text{II}=\varnothing\)

b, \(ℝ\bigcap\text{II}=\text{II}\)

Chúc hok tốt.

Đọc tiếp...

Câu 1:

 Các tập hợp số trong hình là:

  -Tập hợp N: tập hợp số tự nhiên

  -Tập hợp Z: tập hợp số nguyên

  -Tập hợp Q: tập họp số hữu tỉ

  - Tập hợp I: tập hợp số vô tỉ

  - Tập hợp R: tập hợp số thực

Câu 2:  Số thực gồm các số hữu tỉ và các số vô tỉ

Câu 3: bạn mở SGK ( nếu ko có mở Wikipedia)

Câu 4:  \(N\subset Z\subset Q\subset R\) và \(I\subset R\)

Học tốt

Đọc tiếp...

Trl :

Bạn kia làm đúng rồi nhé !

Học tốt nhé bạn @

Đọc tiếp...

Các kí hiệu toán học được sử dụng trong hình vẽ là :

ℕ : Tập hợp số tự nhiên

 : Tập hợp số nguyên

 : Tập hợp số hữu tỉ

 : Tập hợp số vô tỉ

R : Tập hợp số thực.

Đọc tiếp...

Trl :

Bạn kia làm đúng rồi nhé !

Học tốt nhé bạn @

Đọc tiếp...

\(B\in\)\(\left\{0;1;2;....;94\right\}\)

Từ 0 đến 94 có 95 số hạng

Vậy phần tử của tập hợp B là 95 phần tử

Đọc tiếp...

Trl :

Bạn kia làm đúng rồi nhé !

Học tốt nhé bạn @

Đọc tiếp...

sẽ có (94-0)+1=95 phần tử

Đọc tiếp...

Khái niệm về số thực

Đọc tiếp...

Được cập nhật 26 tháng 10 2017 lúc 12:57

2

-số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực

-tập hợp các số thực kí hiệu là R

-với hai số thực bất kì,ta luôn có:x=y hoặc x<y hoặc x>y

Đọc tiếp...

Số thực là số bao quát cả số hữu tỉ và số vô tỉ .

Đọc tiếp...
a)x=-3,8 b)x=-0,117
Đọc tiếp...

...

Dưới đây là những câu có bài toán hay do Online Math lựa chọn.

....

Toán lớp 10Đố vuiToán có lời vănToán lớp 11Toán đố nhiều ràng buộcToán lớp 12Giải bằng tính ngượcLập luậnLô-gicToán chứng minhChứng minh phản chứngQui nạpNguyên lý DirechletGiả thiết tạmĐo lườngThời gianToán chuyển độngTính tuổiGiải bằng vẽ sơ đồTổng - hiệuTổng - tỉHiệu - tỉTỉ lệ thuậnTỉ lệ nghịchSố tự nhiênSố La MãPhân sốLiên phân sốSố phần trămSố thập phânSố nguyênSố hữu tỉSố vô tỉSố thựcCấu tạo sốTính chất phép tínhTính nhanhTrung bình cộngTỉ lệ thứcChia hết và chia có dưDấu hiệu chia hếtLũy thừaSố chính phươngSố nguyên tốPhân tích thành thừa số nguyên tốƯớc chungBội chungGiá trị tuyệt đốiTập hợpTổ hợpBiểu đồ VenDãy sốHằng đẳng thứcPhân tích thành nhân tửGiai thừaCăn thứcBiểu thức liên hợpRút gọn biểu thứcSố họcXác suấtTìm xPhương trìnhPhương trình nghiệm nguyênPhương trình vô tỉCông thức nghiệm Vi-etLập phương trìnhHệ phương trìnhBất đẳng thứcBất phương trìnhBất đẳng thức hình họcĐẳng thức hình họcHàm sốHệ trục tọa độĐồ thị hàm sốHàm bậc haiĐa thứcPhân thức đại sốĐạo hàm - vi phânLớn nhất - nhỏ nhấtHình họcĐường thẳngĐường thẳng song songĐường trung bìnhGócTia phân giácHình trònHình tam giácTam giác bằng nhauTam giác đồng dạngĐịnh lý Ta-letTứ giácTứ giác nội tiếpHình chữ nhậtHình thangHình bình hànhHình thoiHình hộp chữ nhậtHình ba chiềuChu viDiện tíchThể tíchQuĩ tíchLượng giácNgữ văn 10Hệ thức lượngViolympicNgữ văn 11Ngữ văn 12Giải toán bằng máy tính cầm tayToán tiếng AnhGiải tríTập đọcKể chuyệnTập làm vănChính tảLuyện từ và câuTiếng Anh lớp 10Tiếng Anh lớp 11Tiếng Anh lớp 12

Có thể bạn quan tâm


Tài trợ


sin cos tan cot sinh cosh tanh
Phép toán
+ - ÷ × = ∄ ± ⋮̸
α β γ η θ λ Δ δ ϵ ξ ϕ φ Φ μ Ω ω χ σ ρ π ( ) [ ] | /

Công thức: