Lỗi: Trang web OLM.VN không tải hết được tài nguyên, xem cách sửa tại đây.

Hỏi đáp Hình thang


Không phải đâu bạn ạ, hình thang có một cặp cạnh đối diện song song thôi, còn nếu có hai cặp cạnh đối diện song song thì là hình bình hành rồi bạn nhé

Đọc tiếp...

Đúng rồi đó bn ạ!

#HOK TỐT#

SU

Đọc tiếp...

1 thôi  nhé 

học tốt

Đọc tiếp...

Chiều cao mảnh đất hình thang đó là:

                    89-18,6=70,4(m)

Diện tích mảnh đất hình thang đó là:

                    89 nhân 70,4 : 2 = 3132,8(m2)

Diện tích hồ nước hình vuông là:

                    3,6 nhân 3,6= 12,96(m2)

Diện tích còn lại của mảnh đất là:

                    3132,8-12,96=3119,84(m2)

                                Đáp số : 3119,84m2

Đọc tiếp...

Chiều cao mảnh đất là:

89 - 18,6 = 70,4 (m)

Diện tích mảnh đất là:

89 x 70,4 : 2 = 3132,8 (m2)

Diện tích cái ao là:

3,6 x 3,6 = 12,96 (m2)

Diện tích phần đất còn lại là:

3132,8 - 12,96 = 3119,84 (m2)

                  Đ/S:

~ HOK TỐT ~

Đọc tiếp...

Cách tính chiều cao hình thang :

\(\frac{S.2}{a+b}\)

*Lưu ý : Dấu " . " là dấu nhân

Đọc tiếp...
Diện tích: S = (a + b) x h : 2 (a & b: cạnh đáy)Chiều cao: h = (S x 2) : a (h: chiều cao)

 Học tốt nhen!!

#Bo

Đọc tiếp...

muốn tính diện tích hình thang đáy lớn, đáy bé ta đem cộng vào rồi đem nhân với chiều cao chia đôi lấy nửa thế nào cũng ra

(đáy lớn+ đáy bé)nhân chiều cao : 2= diện tích hình thang

k nha

Đọc tiếp...

                                

                                Bài giải

    Tỉ số giữa đáy lớn và đáy bé là : \(\frac{1}{2}:\frac{1}{3}=\frac{3}{2}\)

    Tổng số phần bằng nhau là :

        3 + 2 = 5 ( phần )

    Đáy bé là :

        60 : 5 x 24 ( m )

    Chiều cao là :

        24 : 100 x 80 = 19,2 ( m )

    Diện tích hình thang là :

        60 x 19,2 : 2 = 576 ( m2 )

                   Đáp số : 576 m2

        

Đọc tiếp...

có trả lời đâu mà k

Đọc tiếp...

...

Dưới đây là những câu có bài toán hay do Online Math lựa chọn.

....

Toán lớp 10Đố vuiToán có lời vănToán lớp 11Toán đố nhiều ràng buộcToán lớp 12Giải bằng tính ngượcLập luậnLô-gicToán chứng minhChứng minh phản chứngQui nạpNguyên lý DirechletGiả thiết tạmĐo lườngThời gianToán chuyển độngTính tuổiGiải bằng vẽ sơ đồTổng - hiệuTổng - tỉHiệu - tỉTỉ lệ thuậnTỉ lệ nghịchSố tự nhiênSố La MãPhân sốLiên phân sốSố phần trămSố thập phânSố nguyênSố hữu tỉSố vô tỉSố thựcCấu tạo sốTính chất phép tínhTính nhanhTrung bình cộngTỉ lệ thứcChia hết và chia có dưDấu hiệu chia hếtLũy thừaSố chính phươngSố nguyên tốPhân tích thành thừa số nguyên tốƯớc chungBội chungGiá trị tuyệt đốiTập hợpTổ hợpBiểu đồ VenDãy sốHằng đẳng thứcPhân tích thành nhân tửGiai thừaCăn thứcBiểu thức liên hợpRút gọn biểu thứcSố họcXác suấtTìm xPhương trìnhPhương trình nghiệm nguyênPhương trình vô tỉCông thức nghiệm Vi-etLập phương trìnhHệ phương trìnhBất đẳng thứcBất phương trìnhBất đẳng thức hình họcĐẳng thức hình họcHàm sốHệ trục tọa độĐồ thị hàm sốHàm bậc haiĐa thứcPhân thức đại sốĐạo hàm - vi phânLớn nhất - nhỏ nhấtHình họcĐường thẳngĐường thẳng song songĐường trung bìnhGócTia phân giácHình trònHình tam giácTam giác bằng nhauTam giác đồng dạngĐịnh lý Ta-letTứ giácTứ giác nội tiếpHình chữ nhậtHình thangHình bình hànhHình thoiHình hộp chữ nhậtHình ba chiềuChu viDiện tíchThể tíchQuĩ tíchLượng giácNgữ văn 10Hệ thức lượngViolympicNgữ văn 11Ngữ văn 12Giải toán bằng máy tính cầm tayToán tiếng AnhGiải tríTập đọcKể chuyệnTập làm vănChính tảLuyện từ và câuTiếng Anh lớp 10Tiếng Anh lớp 11Tiếng Anh lớp 12

Có thể bạn quan tâm


Tài trợ


sin cos tan cot sinh cosh tanh
Phép toán
+ - ÷ × = ∄ ± ⋮̸
α β γ η θ λ Δ δ ϵ ξ ϕ φ Φ μ Ω ω χ σ ρ π ( ) [ ] | /

Công thức: