Lỗi: Trang web OLM.VN không tải hết được tài nguyên, xem cách sửa tại đây.

Hỏi đáp Hình hộp chữ nhật


Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 9dm. Tính diện tích tôn dùng để làm thùng (không tính mép hàn).

Giải

Diện tích xung quanh của thùng tôn là:

       (6 + 4) x 2 x 9 = 180(6+4)×2×9=180 (dm2)

Diện tích đáy của thùng tôn là:

         

Vậy diện tích tôn cần dùng là:

        108 + 24 x 2 =180+24=204 204 (dm2)

                                 Đáp số: 204 dm2

Đọc tiếp...

câu đấy đúng

Đọc tiếp...

chu vi mặt đáy là :

  6+4+6+4=20 (dm)

diện tích xung quanh của cái thùng tôn là :

    \(20\times9\)= 180 (dm2)

diện tích toàn phần của thùng tôn là "

   180+( \(6\times4\))= 204 (dm2)

           đáp số : diện tích xung quanh : 180 dm2

                       diện tích toàn phần : 204 dm2

Đọc tiếp...

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

           (5+4)×2×3=54 (dm2)

Diện tích một mặt đáy hình hộp chữ nhật là:

           5×4=20 (dm2)

Do đó diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:

           54+20×2=94 (dm2)

Đáp số: Diện tích xung quanh: 54dm2;

Diện tích toàn phần: 94dm2

Đọc tiếp...

Chu vi đáy là:

(5 + 4) x 2 = 18 (dm)

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là: 1

8 x 3 = 54 (dm2)

Diện tích một mặt đáy:

5 x 4 = 20 (dm2)

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:

54 + 2 x 20 = 94 (dm2)

       Đ/S:... 

Đọc tiếp...

diện tích xung quanh là :(5+4)x2x3=54 (dm2)

diện tích toàn phần là : 54+(5x4)x2=72(dm2)

                             Đ/s:......

Đọc tiếp...

Thể tích hình hộp chữ nhật là:

1,2 x 0,4 x 0,6 = 0,288 (m3)

47cm = 0,47m

Thể tích hòn non bộ là:

0,288 - (1,2 x 0,4 x 0,47) = 0,0624 (m3)

Đáp số:...

Đọc tiếp...
HìnhHình hộp chữ nhậtHình lập phươngHình lăng trụ đứngHình chóp đều
Sxung quanh \(\left(a+b\right)\cdot2\cdot c\) \(4a^2\) \(2p\cdot h\) \(S_{xung\text{ }quanh}=p\cdot d\)
Stoàn phn \(S_{\text{xung quanh}}+S_{đ\text{áy}}\cdot2\) \(6a^2\) \(S_{\text{xung quanh}}+S_{đ\text{áy}}\cdot2\) \(S_{\text{xung quanh}}+S_{đ\text{áy}}\)
Thể tích \(a\cdot b\cdot c\) \(a^3\) \(S_{\text{đáy}}\cdot h\) \(\frac{1}{3}\cdot\text{S}_{\text{đáy}}\cdot h\)

Okay !

Đọc tiếp...

a) Các cạnh bằng nhau của hình hộp chữ nhật là:

AB = MN = PQ =  CD

AD = MQ = BC = NP

AM = BN = CP = DQ

b) Diện tích mặt đáy MNPQ là:        6 x 3 = 18 (cm2)

Diện tích của mặt bên ABNM là:      6 x 4 = 24 (cm2)

Diện tích của mặt bên BCPN là:       4 x 3 = 12  (cm2)

                                Đáp số: b) 18cm2; 24cm2; 12cm2

Chúc bạn học tốt.

Đọc tiếp...

...

Dưới đây là những câu có bài toán hay do Online Math lựa chọn.

....

Toán lớp 10Đố vuiToán có lời vănToán lớp 11Toán đố nhiều ràng buộcToán lớp 12Giải bằng tính ngượcLập luậnLô-gicToán chứng minhChứng minh phản chứngQui nạpNguyên lý DirechletGiả thiết tạmĐo lườngThời gianToán chuyển độngTính tuổiGiải bằng vẽ sơ đồTổng - hiệuTổng - tỉHiệu - tỉTỉ lệ thuậnTỉ lệ nghịchSố tự nhiênSố La MãPhân sốLiên phân sốSố phần trămSố thập phânSố nguyênSố hữu tỉSố vô tỉSố thựcCấu tạo sốTính chất phép tínhTính nhanhTrung bình cộngTỉ lệ thứcChia hết và chia có dưDấu hiệu chia hếtLũy thừaSố chính phươngSố nguyên tốPhân tích thành thừa số nguyên tốƯớc chungBội chungGiá trị tuyệt đốiTập hợpTổ hợpBiểu đồ VenDãy sốHằng đẳng thứcPhân tích thành nhân tửGiai thừaCăn thứcBiểu thức liên hợpRút gọn biểu thứcSố họcXác suấtTìm xPhương trìnhPhương trình nghiệm nguyênPhương trình vô tỉCông thức nghiệm Vi-etLập phương trìnhHệ phương trìnhBất đẳng thứcBất phương trìnhBất đẳng thức hình họcĐẳng thức hình họcHàm sốHệ trục tọa độĐồ thị hàm sốHàm bậc haiĐa thứcPhân thức đại sốĐạo hàm - vi phânLớn nhất - nhỏ nhấtHình họcĐường thẳngĐường thẳng song songĐường trung bìnhGócTia phân giácHình trònHình tam giácTam giác bằng nhauTam giác đồng dạngĐịnh lý Ta-letTứ giácTứ giác nội tiếpHình chữ nhậtHình thangHình bình hànhHình thoiHình hộp chữ nhậtHình ba chiềuChu viDiện tíchThể tíchQuĩ tíchLượng giácNgữ văn 10Hệ thức lượngViolympicNgữ văn 11Ngữ văn 12Giải toán bằng máy tính cầm tayToán tiếng AnhGiải tríTập đọcKể chuyệnTập làm vănChính tảLuyện từ và câuTiếng Anh lớp 10Tiếng Anh lớp 11Tiếng Anh lớp 12

Có thể bạn quan tâm


Tài trợ


sin cos tan cot sinh cosh tanh
Phép toán
+ - ÷ × = ∄ ± ⋮̸
α β γ η θ λ Δ δ ϵ ξ ϕ φ Φ μ Ω ω χ σ ρ π ( ) [ ] | /

Công thức: