Câu hỏi của BBoy Công Nghệ - Toán lớp 5 - Học toán với OnlineMath

Giải toán trên mạng

Cho hình vẽ:

A B C K Q

AK=\(\frac{1}{2}\)KC ,  BQ=QC  

Tìm diện tích ABC biết  diện tíQK=72cm2

Câu hỏi tương tự Đọc thêm Báo cáo
Dũng Lê Trí 16/05/2018 lúc 21:02
Báo cáo sai phạm

Nếu đúng như vậy thì :

Nối A với Q ta có : \(S_{QKC}=2S_{AKQ}\)vì hai tam giác này có chung cao hạ từ Q xuống AC

- Đáy AK = 1/2 KC

\(\Rightarrow S_{AKQ}=\frac{72}{2}=36\left(cm^2\right)\)

Ta lại có : \(S_{AQC}=S_{ABQ}\)vì :

- Hai tam giác có chung cao hạ từ A xuống BC

- Đáy BQ = QC 

Vậy \(S_{AQC}+S_{ABQ}=S_{ABC}\)

Mà \(S_{AQC}=108\left(cm^2\right)\Rightarrow S_{ABC}=108\cdot2=216\left(cm^2\right)\)

Dương Khánh Toàn 17/05/2018 lúc 07:42
Báo cáo sai phạm

\(216cm^2\)

Đinh Xuân Trường 16/05/2018 lúc 21:27
Báo cáo sai phạm

nối A với Q ( S là diện tích )

- S AKQ =\(\frac{1}{2}\)S QKC vì : + đáy AK = \(\frac{1}{2}\)KC

                                            + chung chiều cao hạ từ Q

S AKQ là 72 : 2 = 36 ( cm2)

S AQC là 36 + 72 = 108 ( cm2 )

- S AQB = S AQC vì : + đáy BQ = QC

                                   + chung chiều cao hạ từ A

S AQB là 108 cm2

S ABC là 108 + 108 = 216 ( cm)

                                 Đáp số : 216 cm2

Dũng Lê Trí 16/05/2018 lúc 20:57
Báo cáo sai phạm

\(S_{QKC}=72cm^2\)à bạn ?

Đặng Tuấn Anh 16/05/2018 lúc 16:50
Báo cáo sai phạm

\(216cm^2\)

Dưới đây là một vài câu hỏi có thể liên quan tới bài toán mà bạn gửi lên. Có thể trong đó có câu trả lời mà bạn cần!
Izanami 04/04/2018 lúc 18:30

gọi tờ giấy hình vuông là ABCD. Nối 2 đường chéo BD và CA cắt nhau tại O tạo thành 4 tam giác nhỏ có S bằng nhau

Diện tích tam giác AOB là: 72: 4=18(cm2)

Vì diện tích tam giác AOB = (OA x OB):2  do đó (OA x OB) : 2 =18(cm)

=> OA x OB =36 cm

Ta có OA = OB mà OA x OB = 36 => OA= 6cm

Ta có AC= 2 x OA => Độ dài đường chéo của tam giác đó là; 6x2=12 (cm)

hok tốt!!^_^ 

Có thể bạn quan tâm

Đố vuiToán có lời vănToán đố nhiều ràng buộcGiải bằng tính ngượcLập luậnLô-gicToán chứng minhChứng minh phản chứngQui nạpNguyên lý DirechletGiả thiết tạmĐo lườngThời gianToán chuyển độngTính tuổiGiải bằng vẽ sơ đồTổng - hiệuTổng - tỉHiệu - tỉTỉ lệ thuậnTỉ lệ nghịchSố tự nhiênSố La MãPhân sốLiên phân sốSố phần trămSố thập phânSố nguyênSố hữu tỉSố vô tỉSố thựcCấu tạo sốTính chất phép tínhTính nhanhTrung bình cộngTỉ lệ thứcChia hết và chia có dưDấu hiệu chia hếtLũy thừaSố chính phươngSố nguyên tốPhân tích thành thừa số nguyên tốƯớc chungBội chungGiá trị tuyệt đốiTập hợpTổ hợpBiểu đồ VenDãy sốHằng đẳng thứcPhân tích thành nhân tửGiai thừaCăn thứcBiểu thức liên hợpRút gọn biểu thứcSố họcXác suấtTìm xPhương trìnhPhương trình nghiệm nguyênPhương trình vô tỉCông thức nghiệm Vi-etLập phương trìnhHệ phương trìnhBất đẳng thứcBất phương trìnhBất đẳng thức hình họcĐẳng thức hình họcHàm sốHệ trục tọa độĐồ thị hàm sốHàm bậc haiĐa thứcPhân thức đại sốĐạo hàm - vi phânLớn nhất - nhỏ nhấtHình họcĐường thẳngĐường thẳng song songĐường trung bìnhGócTia phân giácHình trònHình tam giácTam giác bằng nhauTam giác đồng dạngĐịnh lý Ta-letTứ giácTứ giác nội tiếpHình chữ nhậtHình thangHình bình hànhHình thoiHình hộp chữ nhậtHình ba chiềuChu viDiện tíchThể tíchQuĩ tíchLượng giácHệ thức lượngViolympicGiải toán bằng máy tính cầm tayToán tiếng AnhGiải tríTập đọcKể chuyệnTập làm vănChính tảLuyện từ và câu

Có thể bạn quan tâm


Tài trợ

Các câu hỏi không liên quan đến toán lớp 1 - 9 các bạn có thể gửi lên trang web hoc24.vn để được giải đáp tốt hơn.


sin cos tan cot sinh cosh tanh
Phép toán
+ - ÷ × = ∄ ± ⋮̸
α β γ η θ λ Δ δ ϵ ξ ϕ φ Φ μ Ω ω χ σ ρ π ( ) [ ] | /

Công thức: