Giải toán trên mạng


Báo cáo sai phạm

a) Ta thấy

từ 2-8 có: 4 chữ số

từ 10-98 có: [(98-10):2+1].2= 90 chữ số

từ 100-998 có: [(998-100):2+1].3=1350 chữ số

từ 1000-2468 có: [(2468-1000):2+1].4=2940 chữ số

Vậy dãy số có số chữ số là: 4+90+1350+2940=4384 chữ số

 

Ta thấy:

số thứ nhất: 2.1=2

số thứ hai: 2.2=4

số thứ ba: 2.3=6

......(tiếp theo tương tự như vậy)

số thứ 2000: 2.2000=4000

Vậy số thứ 2000 của dãy là 4000

b) Ta có : chữ số của dãy là 4384 chữ số 

suy ra x = 4384 : 4,5 = 974( dư 1)

Vậy  x = 974 

câu b mình chưa chắc chắn lắm vì nó dư nhak


Báo cáo sai phạm

a)Đs:4+90+1350+2940=4384

b)Từ 1  đến 9 có 9 số mỗi số có 1 chữ số mỗi số thiếu 4,5-1=3,5 chữ số.Vậy thiếu tất cả 3,5x9=31,5 chữ số.Từ 10 đến 99 có 90 số mỗi số có 2 chữ số mỗi số thiếu 4,5-2=2,5 chữ số.Còn thiếu tất cả 2,5 x 90 =225.Từ 100 đến 999 có 900 số mỗi số có 3 chữ số mỗi số thiếu 4,5-3=1,5 chữ số.Vậy thiếu tất cả 900x1,5=1350 chữ số.Từ 1000 đến 9999 có 9000 số mỗi số có 4 chữ số mỗi số thiếu 4,5-4=0,5 chữ số,Còn thiếu tất cả 9000x0,5=4500.Từ 10000 đến 99999 có 90000 số mỗi số có 5 chữ số mỗi số thừa 0,5 chữ số.Số số có 5 chữ số cần có là (31,5+225+1350+4500):0,5=12213.X=12213-1+10000=22212.

Ds:X=22212. 

Bạn có thể thử lại. Đúng 100%


Báo cáo sai phạm

Ngọc Khánh sai phần B) rồi !!!

PHẦN b) là bài khác không liên quan ĐẾN phần A) NHA


Báo cáo sai phạm

\(x = {-b \pm \sqrt{b^2-4ac} \over 2a}\)


Báo cáo sai phạm

\(y=\frac{1}{x^2+\sqrt{x}}\)



Báo cáo sai phạm

\(x = {-b \pm \sqrt{b^2-4ac} \over 2a}\)

Gợi ý cho bạn

Có thể bạn quan tâm

Đang tải dữ liệu...
Toán lớp 10Đố vuiToán có lời vănToán lớp 11Toán đố nhiều ràng buộcToán lớp 12Giải bằng tính ngượcLập luậnLô-gicToán chứng minhChứng minh phản chứngQui nạpNguyên lý DirechletGiả thiết tạmĐo lườngThời gianToán chuyển độngTính tuổiGiải bằng vẽ sơ đồTổng - hiệuTổng - tỉHiệu - tỉTỉ lệ thuậnTỉ lệ nghịchSố tự nhiênSố La MãPhân sốLiên phân sốSố phần trămSố thập phânSố nguyênSố hữu tỉSố vô tỉSố thựcCấu tạo sốTính chất phép tínhTính nhanhTrung bình cộngTỉ lệ thứcChia hết và chia có dưDấu hiệu chia hếtLũy thừaSố chính phươngSố nguyên tốPhân tích thành thừa số nguyên tốƯớc chungBội chungGiá trị tuyệt đốiTập hợpTổ hợpBiểu đồ VenDãy sốHằng đẳng thứcPhân tích thành nhân tửGiai thừaCăn thứcBiểu thức liên hợpRút gọn biểu thứcSố họcXác suấtTìm xPhương trìnhPhương trình nghiệm nguyênPhương trình vô tỉCông thức nghiệm Vi-etLập phương trìnhHệ phương trìnhBất đẳng thứcBất phương trìnhBất đẳng thức hình họcĐẳng thức hình họcHàm sốHệ trục tọa độĐồ thị hàm sốHàm bậc haiĐa thứcPhân thức đại sốĐạo hàm - vi phânLớn nhất - nhỏ nhấtHình họcĐường thẳngĐường thẳng song songĐường trung bìnhGócTia phân giácHình trònHình tam giácTam giác bằng nhauTam giác đồng dạngĐịnh lý Ta-letTứ giácTứ giác nội tiếpHình chữ nhậtHình thangHình bình hànhHình thoiHình hộp chữ nhậtHình ba chiềuChu viDiện tíchThể tíchQuĩ tíchLượng giácNgữ văn 10Hệ thức lượngViolympicNgữ văn 11Ngữ văn 12Giải toán bằng máy tính cầm tayToán tiếng AnhGiải tríTập đọcKể chuyệnTập làm vănChính tảLuyện từ và câuTiếng Anh lớp 10Tiếng Anh lớp 11Tiếng Anh lớp 12

Có thể bạn quan tâm


Tài trợ

Các câu hỏi không liên quan đến toán lớp 1 - 9 các bạn có thể gửi lên trang web hoc24.vn để được giải đáp tốt hơn.


sin cos tan cot sinh cosh tanh
Phép toán
+ - ÷ × = ∄ ± ⋮̸
α β γ η θ λ Δ δ ϵ ξ ϕ φ Φ μ Ω ω χ σ ρ π ( ) [ ] | /

Công thức: